Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nghiệm của phương trình x2−4x+3x−1=x−1 là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 4
Nghiệm của phương trình 3x−4=4−3x là đáp án nào trong số các đáp án sau đây?
Tổng các nghiệm của phương trình x−22x+7=x2−4 bằng:
D. 3
Phương trình 2−x+42−x+3=2 có tất cả bao nhiêu nghiệm?
A. S=6;2;
B. S=2;
C. S=6;
D. S=∅.
Tập nghiệm S của bất phương trình x2 + x - 12 < 0 là:
A. S=−4;3;
B. S=4;+∞;
C. S=3;+∞;
Tập nghiệm của bất phương trình 6x2+x−1≤0 là
A. −12;13
B. −12;13
C. −∞;−12∪13;+∞
D. −∞;−12∪13;+∞
Cho bất phương trình x2−8x+7≥0. Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
A. −∞;0;
B. 8;+∞;
C. −∞;1;
D. 6;+∞;
Tập nghiệm của bất phương trình −x2+5x−4<0 là:
A. 1;4
B. 1;4
C. −∞;1∪4;+∞
D. −∞;1∪4;+∞
Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0 là:
A. −∞;1∪2;+∞;
B. 2;+∞;
C. 1;2;
D. −∞;1
Tập nghiệm của bất phương trình: 2x2–7x–15 ≥0 là:
A, –∞;–32∪5;+∞;
B. –32;5
C. −∞;−5∪32;+∞
D. −5;32
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx≤0 ,∀x∈ℝ là
A. a<0Δ≤0
B. a<0Δ≥0
C. a<0Δ<0
D. a<0Δ>0
Dấu của tam thức bậc hai: fx=–x2+5x–6 được xác định như sau:
Tam thức bậc hai fx=2x2+2x+5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi
A. x∈0;+∞
B. x∈-2;+∞
C. x∈ℝ
D. x∈−∞;2.
Cho fx=ax2+bx+c a≠0 có Δ=b2−4ac<0. Khi đó mệnh đề nào đúng?
A. fx>0 , ∀x∈ℝ
B. fx<0 , ∀x∈ℝ
C. fx không đổi dấu
D. Tồn tại x để fx=0
Tam thức bậc hai fx=x2+1−3x−8−53:
Cho fx=ax2+bx+c a≠0. Điều kiện để fx<0 , ∀x∈ℝ là:
B. a<0Δ=0
C. a>0Δ<0
D. a<0Δ<0
Cho parabol P:y=ax2+bx+c a≠0. Xét dấu hệ số a và biệt thức Δ khi (P) hoàn toàn nằm phía trên trục hoành.
A. a>0, Δ>0;
B. a>0, Δ<0;
C. a<0, Δ<0;
D. a<0, Δ>0;
Cho hàm số y=ax2+bx+c a≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. a>0, b<0, c<0;
B. a>0, b<0, c>0;
C. a>0, b>0, c>0;
D. a<0, b<0, c>0.
Cho hàm số y=ax2+bx+ca≠0 có đồ thị như hình sau. Khẳng định nào sau đây đúng?
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào trong các phương án dưới đây?
A. y=−2x2+x−1
B. y=−2x2+x+3
C. y=x2+x+3
D. y=−x2+12x+3
A. y=−x2+3x−1
B. y=−2x2+3x−1
C. y=2x2−3x+1
D. y=x2−3x+1
Bảng biến thiên ở dưới là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được cho ở bốn phương án A, B, C, D sau đây?
A. y=2x2+2x−1
B. y=2x2+2x+2
C. y=−2x2−2x
D. y=−2x2−2x+1
Tìm tập xác định của y = 6 - 3x−x - 1
Tìm tập xác định của hàm số y = f(x) = 1x khi x≥1x + 1 khi x < 1
Tập xác định của hàm số y = x−1 là:
Tập xác định của hàm số y = 3x−12x−2 là:
Cho hàm số y = f(x) = 3x. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = 4x + 1
A. (2; 3);
Tập nghiệm S của phương trình x−1x+2=−x−11x+2+2 là:
A. S=−1;1;
B. S=−1;
C. S=1;
Phương trình 4x2+5x−1x+1=2 có nghiệm là?
Nghiệm của phương trình −10x+10=x−1 là:
Tập nghiệm S của phương trình 3x2−7x+23x−1=3x−1 là:
Tập nghiệm S của phương trình 2x2+5x−1x−1=x+5x−1 là:
A. S = {1};
Tập nghiệm của phương trình x+1x+1=x+1 là?
A. S = (-1; 1)
A. 1
B. 2
C. 3
Tập nghiệm của phương trình x2−5xx−2=−4x−2 là:
A. S=1;4;
B. S=1;
C. S=∅;
D. S=4;
A. S=1;32;
B. S=2−3;
C. S=32;
D. S=ℝ\1.