Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Kim loại X tác dụng với H2SO4 loãng cho khí H2. Mặt khác, oxit của X bị khí H2 khử thành kim loại ở nhiệt độ cao. X là kim loại nào?
Dãy kim loại tan hoàn toàn trong H2O ở điều kiện thường là:
Cho 2,4 gam cacbon tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là:
Cho 19,2 gam Cu vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được V lít khí SO2 (đktc). Giá trị của V là:
Cho 29,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít khí (đktc) và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là:
Cho 150ml dung dịch Na2SO4 0,2M tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
Cho m gam nhôm tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric loãng thu được 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là:
Cho các chất rắn sau: NaOH, Ba(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3, CaCO3, Na2CO3, NaNO3, KClO3, NaHCO3. Số chất bị phân hủy khi đun nóng ở nhiệt độ cao là:
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng đồng (II) oxit. Hiện tượng quan sát được là:
Để nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn, riêng biệt sau: HCl, KOH, NaCl người ta dùng
Cho các chất sau: Al, Cu, Fe, Al2O3, NaOH, BaCl2, SO3, N2O, K2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng là:
Cho các chất sau: Na2O, CuO, NO, CO2, Al2O3, ZnO. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Cho các oxit sau: CrO3, Mn2O7, Fe2O3, CuO, SO3, P2O5, CO, NO, CO2, SO2. Số oxit tác dụng với nước tạo thành axit tương ứng là:
Cho các oxit sau: CaO, Na2O, K2O, Al2O3, SO3, ZnO, CuO, BaO. Số oxit tan hoàn toàn trong nước dư tạo thành dung dịch bazơ là:
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Trong các hợp chất sau: Fe2O3, Mn2O7, Cl2O7, Al2O3, ZnO, Cr2O3, Cr(NO3)3.7H2O, BaO, CO, NO, SO3. Số oxit bazơ, oxit lưỡng tính, oxit axit và oxit trung tính tương ứng là:
Phản ứng hóa học nào sau đây không đúng?
Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí?
Kim loại M tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí hiđro. Dẫn khí hiđro đi qua oxit của kim loại N nung nóng, oxit này bị khử cho kim loại N. M và N có thể là cặp kim loại nào sau đây?
Phân biệt dung dịch NaCl và dung dịch K2SO4 đựng trong các bình riêng biệt, mất nhãn, người ta dùng
Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm pha dung dịch axit X loãng bằng rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước:
Hình vẽ trên minh họa nguyên tắc pha chế axit nào sau đây?
Cho các oxit: SO2, Na2O, CaO, CuO. Oxit không tác dụng được với nước là:
SO2 là oxit
Canxi oxit là một?
Oxit được chia thành mấy loại?
Một hỗn hợp gồm metan và axetilen có thể tích 4,48 lít (ở đktc) sục vào dung dịch Br2 dư. Dung dịch tăng thêm 3,9 gam.
Tính thể tích khí O2 (ở đktc) cần để đốt cháy hết hỗn hợp trên (H=1, C=12).
Đốt cháy m gam một hidrocacbon X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính giá trị của m.
Butan là một hidrocacbon có tính chất tương tự metan và có công thức phân tử là C4H10.
Viết phương trình phản ứng butan thế với clo tạo ra C4H9Cl.
Viết phương trình phản ứng đốt cháy butan.
Viết công thức cấu tạo mạch thẳng của butan.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử khối của axetilen là 28.
(b) Metan, etilen và axetilen đều tham gia phản ứng cháy.
(c) Axetilen là chất khí, không màu, mùi trứng thối.
(d) Hỗn hợp gồm một thể tích metan và hai thể tích oxi là hỗn hợp nổ.
(e) Etilen được dùng để điều chế bột than.
Số phát biểu sai là:
A. 1.
B. 2.
C. 3.
Phương trình phản ứng viết đúng là
A. C2H2+2Br→C2H2Br2
B. C2H2+2Br2→C2H2Br4
C. C2H2+Br2→C2H2Br4
Axetilen dễ tham gia phản ứng cộng vì
A. trong liên kết ba của phân tử có hai liên kết kém bền.
B. trong liên kết ba của phân tử có một liên kết kém bền.
C. trong liên kết ba của phân tử có cả ba liên kết kém bền.
Để nhận biết CH4 và C2H4 người ta dùng thuốc thử là
A. dung dịch Ca(OH)2.
B. dung dịch Br2.
C. dung dịch KBr.
Metan phản ứng với clo theo tỉ lệ nCH4:nCl2=1:1 , sản phẩn thế được tạo thành là:
A. CH3Cl.
B. CH2Cl2.
C. CHCl3.
Ứng dụng của axetilen là dùng để
A. làm nhiên liệu trong hàn cắt kim loại.
B. điều chế bột than.
C. kích thích quả mau chín.
A. Metan tham gia phản ứng cộng, axetilen tham gia phản ứng thế.
B. Metan tham gia phản ứng thế, axetilen tham gia phản ứng cộng.
C. Metan tham gia phản ứng trao đổi, axetilen tham gia phản ứng cộng.
Trong công nghiệp, người ta cho đất đèn phản ứng với nước để điều chế
A. metan.
B. hiđro.
C. etilen.
Phát biểu không đúng là
A. Etilen là chất khí không màu, không mùi.
B. Etilen là chất khí nhẹ hơn không khí.
C. Etilen ít tan trong nước.
Số liên kết đơn và liên kết ba trong phân tử axetilen lần lượt là
A. 3 và 2
B. 2 và 1.
C. 3 và 1.