Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Điền vào chỗ trống: Cho 2 điểm cố định F1,F2 và 1 độ dài không đổi 2a <F1,F2. Hypebol là tập hợp các điểm M trong mặt phẳng sao cho ….
A. F1M−F2M=2a;
B. F1M−F2M=2a;
C. F1M+F2M=2a;
Đâu là dạng phương trình chính tắc của elip?
A. x2a2+y2b2=0
B. x2a2-y2b2=1
C. x2a2+y2b2=1
D. xa2+yb2=1
Cho đường tròn (C): (x + 1)2 + (y – 1)2 = 25 và điểm M(9; – 4). Gọi d là tiếp tuyến của (C), biết d đi qua M và không song song với các trục toạ độ. Khi đó khoảng cách từ điểm P(6; 5) đến d bằng:
A. 3;
B. 3;
C. 4;
Cho tiếp tuyến d của một đường tròn có phương trình: x – y = 0. Biết bán kính của đường tròn này bằng 2 và điểm O(0;0) thuộc đường tròn. Hỏi có bao nhiêu phương trình đường tròn tâm I có tiếp tuyến trên?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Cho phương trình x2 + y2 – 2(m + 1)x + 4y – 1 = 0 (1). Với giá trị nào của m thì (1) là phương trình đường tròn có bán kính nhỏ nhất?
A. m = 2;
B. m = – 1;
C. m = 1;
Phương trình tiếp tuyến đi qua điểm A(5; –2) của đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 8 là:
A. x – 5 = 0;
B. x + y – 3 = 0 hoặc x – y – 7 = 0;
C. x – 5 = 0 hoặc x + y – 3 = 0;
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1: 3x+y=0 và d2: 3x-y=0. Gọi (C) là đường tròn tiếp xúc với d1 tại điểm A có hoành độ dương, (C) cắt d2 tại hai điểm B, C sao cho tam giác ABC vuông tại B và có diện tích bằng 32. Phương trình của đường tròn (C) là:
A. x+362+y−322=1;
B. x−362+y−322=1;
C. x−362+y+322=1;
D. x+362+y+322=1.
Cho đường tròn có phương trình: (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4. Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến của đường tròn song song với đường thẳng x + 2y – 3 = 0?
A. 1;
B. 2;
C. 3;
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình của một đường tròn?
A. x2 + y2 + 2x – 4y + 9 = 0;
B. x2 + y2 – 6x + 4y + 13 = 0;
C. 2x2 + 2y2 – 8x – 4y + 2 = 0;
Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 2) tiếp xúc với đường thẳng d: x + y – 2 = 0.
B. (x – 1)2 + (y – 2)2 = 2;
C. (x – 1)2 + (y – 2)2 = 12;
Viết phương trình đường tròn tâm I đi qua 3 điểm A(1; 1), B(2; 3) và C(4; 6).
A. x2 + y2 – 5x + y + 26 = 0;
B. x2 + y2 – 4x + 17y + 26 = 0;
C. x2 + y2 – 45x + 17y + 26 = 0;
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn có phương trình: x2 + y2 – 2x – 4y + 4 = 0 tại điểm M nằm trên trục tung là:
A. x = 0 ;
B. x + 2y – 1 = 0;
C. 3x + 2y – 1 = 0;
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm I(1; 1) tại điểm M(3; 3) nằm trên đường tròn đó là:
A. x – 2y + 1 = 0 ;
B. x + y – 6 = 0;
C. x + y + 1 = 0;
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đoạn thẳng AB có A(1; 4) và B(5; 6). Viết phương trình đường tròn đường kính AB.
A. (x – 3)2 + (y – 5)2 = 5;
B. (x + 3)2 + (y + 5)2 = 5;
C. (x – 3)2 + (y – 5)2 = 25;
Viết phương trình đường tròn tâm I(1; 1) và đi qua điểm M(2; 2) là:
A. (x – 1)2 + (y – 1)2 = 2;
B. (x – 1)2 + (y – 1)2 = 2;
C. (x + 1)2 + (y + 1)2 = 2;
Tiếp tuyến của đường tròn có tính chất nào sau đây?
A. Cắt đường tròn tại 2 điểm phân biệt;
B. Tiếp tuyến có vectơ chỉ phương là vectơ nối giữa tâm và tiếp điểm;
C. Tiếp tuyến có vectơ pháp tuyến là vectơ nối giữa tâm và tiếp điểm;
Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tâm I(a; b) tại điểm M(x0; y0) nằm trên đường tròn có dạng:
A. (a – x0)(x – x0) – (b – y0)(y – y0) = 0;
B. (a – x0)(x – x0) + (b – y0)(y – y0) = 0;
C. (a + x0)(x – x0) – (b + y0)(y – y0) = 0;
Phương trình đường tròn tâm O(0; 0) bán kính R = 2 là:
A. (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4;
B. (x – 1)2 – (y – 1)2 = 4;
C. x2 + y2 = 4;
Cho phương trình x2 + y2 – 2ax – 2by + c = 0 (1). Điều kiện để (1) là phương trình đường tròn là:
A. a2 – b2 > c;
B. a2 + b2 > c;
C. a2 + b2 < c;
Đường tròn (C): x2 + y2 – 2x – 6y – 15 = 0 có tâm và bán kính lần lượt là:
A. I(3; 1), R = 5;
B. I(1; 3), R = 5;
C. I(3; 1), R = 6;
Cho đường tròn (C) có phương trình (x + 5)2 + (y – 2)2 = 25. Đường tròn (C) còn được viết dưới dạng nào trong các dạng dưới đây:
A. x2 + y2 + 10x + 4y + 4 = 0;
B. x2 + y2 + 10x + 4y – 4 = 0;
C. x2 + y2 + 10x – 4y – 4 = 0;
Tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn có phương trình: (x – 1)2 + (y – 10)2 = 81 lần lượt là:
A. I(1; 10) và R = 9;
B. I(–1; –10) và R = 9;
C. I(1; 10) và R = 81;
Đường thẳng d tạo với đường thẳng ∆: x + 2y – 6 = 0 một góc 45°. Hệ số góc k của đường thẳng d là:
A. k = 13 hoặc k = – 3;
B. k = 13 hoặc k = 3;
C. k = -13 hoặc k = – 3;
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua M(2; 6) và song song với đường thẳng x + 3y – 10 = 0.
A. x=2+ty=6+3t
B. x=2+3ty=6+t
C. x=5−ty=5+3t
D. x=5+3ty=5−t
Cho phương trình tham số của d: x=ty=t−1 (t là tham số). Tính khoảng cách từ trung điểm M của AB đến d biết A(2; 4) và B(0; 6).
A. d(M, d) = 52;
B. d(M, d) = 522;
C. d(M, d) = 722;
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm M(a; b) di động trên đường thẳng d: 2x + 5y – 10 = 0. Tìm a, b để khoảng cách ngắn nhất từ điểm A đến điểm M, biết điểm A(3; ‒1).
A. a = 11129 và b = 2629;
B. a = 1029 và b = 1629;
C. a = 10529 và b = 1629;
Đường thẳng d đi qua 2 điểm A(1; 3) và B(2; 5). Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng d.
A. x−12−y1=1
B. x−2+y1=1
C. x−12+y1=1
D. x2+y1=1
Khoảng cách giữa hai đường thẳng d: 7x + y – 3 = 0 và ∆: x=−2+ty=2−7t là:
A. 322;
B. 15;
C. 9;
Cho hai đường thẳng d: 7x + 2y – 1 = 0 và D: x=4+ty=1−5t.
Vị trí tương đối của hai đường thẳng là:
A. Trùng nhau;
B. Song song;
C. Vuông góc với nhau;
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho G là trọng tâm tam giác ABC. Tính góc giữa 2 đường thẳng AG và AC, biết A(1; 2), B(2; 5) và M(3; 4) là trung điểm của BC.
A. (AG, AC) ≈ 26o34’;
B. (AG, AC) ≈ 30o27’;
C. (AG, AC) ≈ 24o3’;
Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm M(3; 4) và đường thẳng d có phương trình: x + 4y – 10 = 0. Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M đến một điểm bất kì nằm trên đường thẳng d bằng:
A. 33;
B. 93;
C. 917;
Tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng x – 3y + 1 = 0 và 2x + 3y – 10 = 0 là:
A. M(3; 4);
B. M3;43;
C. M43; 3;
Phương trình đường thẳng d có vectơ chỉ phương u→=1;3 và đi qua điểm M(3; 4) là
A. 3x – y – 5 = 0;
B. x + 3y – 15 =0;
C. x + 3y + 15 = 0;
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là n→=2;5. Hỏi trong các vectơ sau đây, vectơ nào có thể là vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A. u→=3;4;
B. u→=−10;4;
C. u→=3;-4;
Khi một quả bóng được đá lên nó sẽ đạt được độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết rằng quỹ đạo của quả bóng là một cung parabol. Giả thiết rằng bóng được đá từ độ cao 1m. Sau đó 1 giây nó đạt độ cao 8, 5m và 2 giây sau khi đá nó đạt độ cao 6m. Hỏi sau bao lâu quả bóng chạm đất (Tính chính xác đến hàng phần trăm).
A. 2,58s
B. 2,59s
C. 2,60s
D. 2,57s
Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn chặt vào điểm A và B trên trục AA' và BB' với độ cao 30m. Chiều dài nhịp A'B'=200m. Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là OC=5m. Xác định tổng các chiều dài các dây cáp treo (thanh thẳng đứng nối nền cầu với dây truyền)?
A. 34,875m
B. 35,875m
C. 36,875m
D. 37,875m
Dây truyền đỡ nền cầu treo có dạng Parabol ACB như hình vẽ. Đầu cuối của dây được gắn chặt vào điểm A và B trên trục AA' và BB' với độ cao 30m. Chiều dài nhịp A'B'=200m. Độ cao ngắn nhất của dây truyền trên nền cầu là OC=5m. Tính tổng chiều dài các dây cáp treo y1+y2+y3(thanh thằng đứng nối nền cầu với dây truyền)?
A. 1474
B. 2958
C. 37
D. 732
Cho phương trình 2x+4−x2=m+x4−x2 . Gọi m0là giá trị nhỏ nhất của tham số m để phương trình đã cho có 3nghiệm phân biệt. Khi đó:
A. m0∈1; 2
B. m0∈3; 4
C. m0∈5; 6
D. m0∈−2; 0
Với giá trị nào của a thì bất pt sau nghiệm đúng với mọi giá trị của x : (x2+4x+3)(x2+4x+6)≥a
A. a≥−2
B. a≤−2
C. a≥−1
D. a≤−1
A. v=1214
B. v=314
C. v=894
D. v=614