Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
c) để 4 viên bi được chọn có ít nhất một viên bi màu xanh.
b) để 4 viên bi được chọn có 1 viên bi màu đỏ, 2 viên bi màu xanh và 1 viên bi màu vàng.
Một hộp có 8 viên bi đỏ; 12 viên bi xanh; 20 viên bi vàng. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi trong hộp. Tính xác suất
a) để 4 viên bi được chọn đều là viên bi xanh.
Tìm số hạng không chứa x trong khai triển x2+1x310 x≠0 .
Một công ty xây dựng nhận thầu hai công trình A và B. Xác suất công ty bị thua lỗ ở công trình A là 0,15, xác suất bị thua lỗ ở công trình B là 0,2 và thua lỗ ở cả hai công trình là 0,01. Xác suất công ty có đúng một công trình bị thua lỗ bằng
Từ một hộp chứa 3 bi màu trắng khác nhau và 5 bi màu xanh khác nhau, lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất P của biến cố: “Hai bi lấy ra cùng màu” là
A. P=536
B. P=1328
C. P=13336
D. P=1528
Hệ số của số hạng chứa x10 trong khai triển biểu thức x2+2x+56 thành đa thức bằng
Xếp ngẫu nhiên 3 người lên đoàn tàu có 12 toa. Xác suất P để 3 người đó lên cùng một toa là
A. P=11728
B. P=1531441
C. P=4177147
D. P=1144
Số ước nguyên dương của số 1200 là
Số tự nhiên n thỏa mãn đẳng thức An2=Cn+13 là
A. n=3
B. n=4
C. n=2
D. n=5
Xét phép thử gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần. Biến cố E: “Lần thứ hai xuất hiện mặt 5 chấm” là
A. E=1; 5, 2; 5; 3; 5, 4; 5, 5; 5, 6; 5
B. E=1; 5, 2; 5; 3; 5, 4; 5, 6; 5
C. E=1; 5, 2; 5; 3; 5, 4; 5, 5; 5
D. E=1; 5, 2; 5; 4; 5, 5; 5, 6; 5
Xét phép thử rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài 52 lá. Xác suất P để quân bài rút ra là con át rô là
A. P=352
B. P=113
C. P=126
D. P=152
A. x5+5x4+10x3+10x2+5x+5
B. 5x5+5x4+10x3+5x2+x+1
C. x5+5x4+10x3+10x2+5x+1
D. x5+5x4+10x3+x2+5x+1
Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số đôi một khác nhau và số đó chia hết cho 9?
Trên mặt phẳng (P) cho 5 điểm phân biệt. Số vectơ khác vectơ – không có điểm đầu và điểm cuối trùng với hai trong năm điểm đó là
Giải phương trình 2sinx+cotx=2sin2x+1
Tìm tất cả giá trị của tham số m để các bất phương trình 3sin2x+cos2xsin2x+4cos2x+1≤m+1 đúng với mọi x∈ℝ .
Giải phương trình 3sin2x2+3sinx+cos2x2=0 .
Giải phương trình cos22x+cos2x−34=0 .
Phương trình lượng giác sin2x+2cosx−sinx−1=0 có nghiệm là
A. x=π4+kπ, k∈ℤ
B. x=π4+k2π, k∈ℤ
C. x=−π4+kπ, k∈ℤ
D. Vô nghiệm
Cho phương trình −2sinx+cosx+2sinxcosx+1=0 . Đặt t=sinx+cosx , ta được phương trình nào dưới đây?
A. t2+2t=0
B. t2+2t+2=0
C. t2−2t=0
D. t2−2t−2=0
Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
A. 3sinx=2
B. 14cos4x=12
C. 2sinx+3cosx=5
D. cot2x−cotx−5=0
Số nghiệm của phương trình cos2x−3sinxcosx+2sin2x=0 trên −2π; 2π là
Khẳng định nào đúng về phương trình 22sinx+cosxcosx=3+cos2x ?
B. Có hai họ nghiệm.
A. y=sinπx
B. y=2sinx
C. y=2sinπx
D. y=2sin2x
Hàm số y=3cosπ4−mx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ T=3π khi
A. m=±32
B. m=±1
C. m=±23
D. m=±2
Khẳng định đúng khi nói về hàm số y=fx=tanx+cotx là
B. Hàm số nhận trục tung là trục đối xứng.
C. Hàm số nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Tập xác định của hàm số y=2−3sinx là
A. 0; +∞
B. 0; +∞
C. R
D. ℝ\0
Nghiệm của phương trình sin3x=sinx là
A. x=π2+kπ
B. x=kπ; x=π4+kπ2
C. x=k2π
D. x=π2+kπ; x=k2π
Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y=3sin4x+cos4x
Tìm tất cả giá trị của tham số m để phương trình m2+2cos2x−2msin2x+1=0 có nghiệm.
Giải phương trình 3sinxcosx−sin2x=2−12
Giải phương trình sin2x=12
Nếu 1+sinx1+cosx=2 thì cosx−π4 nhận giá trị bằng
Giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=3sin2x−2cos2x là
A. m=-5
B. m=1
C. m=3
D. m=-2
Biết tập nghiệm của phương trình 2cos2xcosx=1+2sin2xsinx có dạng S=±aπ+kbπ, k∈ℤ với a, b∈ℚ . Giá trị của 3a+b bằng
A. 1
B. 53
C. -1
D. 0
Phương trình 7+8sinx−4cos2x=0 tương đương với
A. sinx=−12sinx=−32
B. sinx=−12sinx=32
C. sinx=−12
D. sinx=12sinx=32
Tập xác định D của hàm số y=tanx+1sinx là
A. D=ℝ\kπ|k∈ℤ
B. D=ℝ\π2+kπ|k∈ℤ
C. D=ℝ\kπ2|k∈ℤ
D. D=ℝ\k2π|k∈ℤ