Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Gọi z1, z2 là hai nghiệm phức của phương trình: z2 - z + 1 = 0. Khi đó |z1| + | z2| bằng:
A. 1;
B. 2;
C. 0;
Cho f (x) liên tục trên ℝ và ∫24fxdx=18, ∫28fxdx=14. Khi đó ∫48fxdx bằng:
A. 32;
B. 4;
C. -4;
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là:
A. n→1; 2; 0;
B. n→1; 2; −1;
C. n→1; 0; 2;
D. n→−1; 2; −1.
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = ln x, y = 0, x = e xung quanh trục Ox là:
A. V = p(e - 1);
B. V = p(e - 2);
C. V = p(e + 1);
A. m = 0;
B. m = 1;
C. m = -1;
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 - x2 , y = 0, x = 0, x = 2 xung quanh trục Ox là:
A. V=8π23;
B. V = 2p;
C. V=46π15;
D. V=5π2.
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x - y + 2z - 1 = 0, (Q): x + 2y - z + 2 = 0. Tính góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) được kết quả là
A. 120°;
B. 150°;
C. 30°;
A. -3;
B. 3;
C. -1;
Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu (S): (x + 3)2 + (y + 1)2 + (z - 1)2 = 2 là:
A. I(3; 1; -1);
B. I(3; -1; 1);
C. I(-3; -1; 1);
Biết ∫124x+3lnxdx=a+bln2 với a, b Î ℤ. Tính S = a + 2b.
A. S = 3;
B. S = 2;
C. S = 34;
Trong không gian Oxyz, phương trình của đường thẳng d đi qua điểm A(-2; 5; -3) và có vectơ chỉ phương u→=2; 1; −2 là:
A. d:x=2−2t y=1+5t z=−2−3t;
B. d:x=−2+2ty=5+t z=−3−2t;
C. d:x=−2+2ty=−1+5tz=2−3t ;
D. d:x=2+2ty=−5+tz=3−2t.
A. I = 48;
B. I = 6;
C. I = 20;
A. S=58;
B. S=85;
C. S=225;
D. S=425.
Biết ∫x+2cos3xdx=x+msin3xn+cos3xp+C với m, n, p Î ℤ. Tính T = m + n - p.
A. T = -3;
B. T = 8;
C. T = 10;
Biết ∫34x+1x−2dx=a+bln2 với a, b Î ℤ. Tính S = 2a + b
A. S = 5;
B. S = 7;
C. S = 1;
Họ Nguyên hàm của hàm số y = cos 2x là:
A. −12sin2x+C;
B. - sin 2x + C;
C. sin 2x + C;
D. 12sin2x+C.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 3), B(1; 2; 1) và M là một điểm nằm trên mặt phẳng Oxy. Tìm tọa độ điểm M để P=MA→+MB→ đạt giá trị nhỏ nhất.
A. M(1; 2; 0);
B. M(1; 2; 2);
C. M(0; 2; 1);
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (3 + 2i)z + (2 - i)2 = 20 + 3i. Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là:
A. -4;
C. 6;
A. S = -1;
B. S = -3;
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = x2 + 3 và y = 4x. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. S=∫13x2−4x+3dx;
B. S=∫13x2−4x+3dx;
C. S=∫13x2+4x+3dx;
D. S=∫13x2+4x+3dx.
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 1; 0), B(-2; 3; 2) và đường thẳng d:x−12=y1=z−2. Phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A, B và có tâm nằm trên đường thẳng d là:
A. (x + 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 17;
B. (x - 1)2 + (y + 1)2 + (z - 2)2 = 9;
C. (x - 1)2 + (y - 1)2 + (z - 2)2 = 5;
Cho f (x) liên tục trên ℝ và ∫25fxdx=10. Khi đó ∫254fx+2dx bằng:
B. 46;
C. 36;
A. w=29;
B. w=65;
C. w=229;
D. w=74.
Biết hàm số f (x) có đạo hàm f'x liên tục trên ℝ và ∫02x−2f'xdx=7, f0=1. Tính I=∫02fxdx.
A. I = -9;
B. I = -7;
C. I = 7;\
Trong không gian Oxyz, cho các vectơ a→=1;2;−3, b→=2;1;1, c→=−3;1;0.Tìm tọa độ của vectơ u→=3a→+2b→−c→
A. u→=−10; −7; 7;
B. u→=4; 9; −7;
C. u→=10; 7; 7;
D. u→=10; 7; −7.
Rút gọn biểu thức P = (1 + i)2022 ta được kết quả nào sau đây:
A. P = -21011i;
B. P = 21011i;
C. P = -21011;
Tính tích phân I=∫13x−12022dx ta được kết quả nào sau đây:
A. I=220212021;
B. I=220222022;
C. I=220232023;
D. I=220242024.
Số phức liên hợp của số phức z = (2 + 7i)(-1 + 3i) là:
A. z¯=−23+i;
B. z¯=−23−i;
C. z¯=23−i;
D. z¯=23+i.
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(-1; 1; 1), B(2; 1; 0) và C(1; -1; 2). Mặt phẳng đi qua điểm A và vuông góc với BC có phương trình là:
A. -x + y + z - 1 = 0;
B. x + 2y - 2z - 1 = 0;
C. x + 2y - 2z + 1 = 0;
A. 2x2 + C;
C. 2x + C;
Cho các số thực x, y thỏa 3x + y - 3xi = 2y - 1 + (x - y)i. Khi đó giá trị của M = x + y là:
A. M = -5;
B. M = 5;
C. M = 4;
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(2; -2; 4), B(-3; 3; -1), C(−1; −1; −1) và mặt phẳng (P): 2x - y + 2z + 8 = 0. Xét điểm M thay đổi thuộc (P), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T = 2MA2 + MB2 - MC2.
A. 102;
B. 35;
C. 105;
Cho số phức z thõa mãn |z - 1 + i| = 2. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = |z + 2 - i|2 + |z - 2 - 3i|2.
A.38+810;
B.38+1010;
C.38+610;
A. −π4;
B. 14;
C. π4;
D. −14.
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -1; 2) và hai đường thẳng d1:x=t y=1−tz=−1 , d2:x+12=y−11=z+21 . Đường thẳng D đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 có véc tơ chỉ phương là uΔ→1; a; b . Tính a + b.
A. a + b = 1;
B. a + b = -2;
C. a + b = 2;
Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (1) = 2 và 2fx=−xf'x+3x,∀x∈ℝ\0 . Tính f (2).
A. 2
B. 92;
C. 9
D. 94.
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 + 2x - 4y + 2z - 3 = 0. Viết phương trình mặt phẳng (a) chứa trục Oz cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là đường tròn có chu vi bằng 6p.
A. 2y + z = 0;
B. 2x + y = 0;
C. 2x - y = 0;
Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(1; -2; -2), cắt trục Oy, và song song với mặt phẳng (P): 2x + y - 4z + 1 = 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng d.
A. x=1+t y=−2−10tz=−2+2t ;
B. x=1+t y=−2+10tz=−2+2t ;
C. x=1−t y=−2+10tz=−2+2t ;
D. x=1+t y=−2+6tz=−2−2t .
Cho Fx=12x2 là một nguyên hàm của hàm số fxx . Tìm họ nguyên hàm của hàm số f'xlnx.
A. lnxx2+12x2+C;
B. lnxx2+1x2+C;
C. −lnxx2+12x2+C;
D. −lnxx2+1x2+C.
Cho hàm số f (x) liên tục trên ℝ thỏa mãn ∫01fxdx=2 và ∫13f3−2xdx=−6 . Tính I=∫−30fxdx.
A. I = -14;
B. I = -10;
C. I = 14;