Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một hình trụ có bán kính R = 6 cm và độ dài đường sinh l = 4 cm. Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
A. Stp=120cm2.
Công thức tính thể tích V của hình nón có diện tích đáy S=4πR2 và chiều cao h là:
A. V=πR2h.
Cho khối hộp có đáy là hình vuông cạnh bằng 5 và chiều cao khối hộp bằng một nửa chu vi đáy. Thể tích của khối hộp đã cho bằng
A. 250 cm3.
A. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng − 2;+ ∞.
B. Hàm số đã cho nghịch biến trên các khoảng − ∞;− 2 và 0;+ ∞.
C. Hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng − ∞;− 2 và 0;+ ∞.
Cho hàm số fx=ax4+bx3+cx2+dx+e. Biết rằng hàm số fx có đạo hàm là f'x và hàm số y=f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Khi đó nhận xét nào sau đây là sai?
A. Trên −2;1 thì hàm số fx luôn tăng.
B. Hàm fx giảm trên đoạn −1;1 .
C. Hàm fx đồng biến trên khoảng 1;+∞ .
Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức liên hợp của số phức 23 + 5i có tọa độ là
A. 23;−5.
Cho hai số phức z1=3+5ivà z2=−6−8i. Số phức liên hợp của số phức z2−z1là
A. -9 -13i.
Cho hàm số fx có đạo hàm f'x xác định, liên tục trên ℝ và f'x có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số fx đồng biến trên −∞;1.
B. Hàm số fx đồng biến trên −∞;1. và 1;+∞.
C. Hàm số fx đồng biến trên 1;+∞.
Số phức liên hợp của số phức z = 3 - 4i là:
A. z¯=3−4i.
Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số fx=sinx−bx+c nghịch biến trên toàn trục số.
A. b≥1
B. b<1
C. b=1
D. b≤1
Tích phân ∫0ln3ex dx bằng
A. 2
B. 3
C. e
D. e - 1
A. a2+b2≤2
B. a2+b2≥2
C. a2+b2≤4
D. a2+b2≥4
A. -5
B. 9
C. -9
D. -14
A. ∫fx dx=13cos3x+C.
Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x2−mx−11−x nghịch biến trên các khoảng xác định.
A. m<0
B. m≥0
C. m=0
D. m∈ℝ
Cho hàm số fx=4x3+2021. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. ∫fx dx=4x4+2021x+C.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=2cosx+32cosx−m nghịch biến trên khoảng 0;π3.
A. m∈−3;+∞.
B. m∈−∞;−3∪2;+∞.
C. m∈−∞;−3.
D. m∈−3;1∪2;+∞.
Nghiệm của phương trình log32x=2 là:
A. x=32.
Tổng các nghiệm của phương trình 3x4−3x2=81 bằng
A. 0
B. 1
C. 3
D. 4
Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số y=sinx+msinx−1 nghịch biến trên khoảng π2;π .
A. m≥−1
B. m>−1
C. m<−1
D. m≤−1
A. a3.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=tanx−2tanx−m+1 đồng biến trên khoảng 0;π4 .
A. m∈1;+∞
B. m∈3;+∞
C. m∈2;3
D. m∈−∞;1∪2;3.
Đạo hàm của hàm số y=e1−2x là:
Gọi S là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=m2x+52mx+1 nghịch biến trên khoảng 3;+∞.Tính tổng T của các phần tử trong S
A. T=35
B. T=40
C. T=45
D. T=50
A. 3−log5a.
Tập tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=mx−2x+m−3 nghịch biến trên từng khoảng xác định là khoảng a;b . Tính P=b-a.
A. P=-3
B. P=-2
C. P=-1
D. P=1
A. 4
C. 2
D. 0
Gọi là tập hợp các số nguyên m để hàm số y=x+2m−3x−3m+2 đồng biến trên khoảng −∞;−14 . Tính tổng T của các phần tử trong S
A. T=-9
B. T=-5
C. T=-6
D. T=-10
Đường cong ở hình dưới đây là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào ?
A. y=19x3+13x+1.
Cho hàm số y=mx−2m−3x−m với m là tham số thực. Gọi là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của m để hàm số đồng biến trên các khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.
A. 5
B. 4
C. Vô số
D. 3
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=1+1x−1 là đường thẳng:
A. x = 1 .
A. m>2
B. m≥1
C. m≥2
D. m>1
Cho hàm số y = f(x) xác định trên R có đạo hàmf'x=xx−2x+12x2−4. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị
A. 3
D. 1
Cho hàm số y=m2−2mx4+4m−m2x2−4 . Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số đồng biến trên khoảng 0;+∞.
A. 0.
Cho hàm số bậc bay=ax3+bx2+cx+d a≠0 có đồ thị như sau
Giá trị cực đại của hàm số là:
A. x = 2 .
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x4−2mx2 nghịch biến trên −∞;0 và đồng biến trên 0;+∞ .
A. m≤0
B. m=1
C. m>0
D. m≠0
Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A. −2;0.
Cho hàm số y=x4−2m−1x2+m−2 với m là tham số thực. Tìm tất cả các giá trị m để hàm số đồng biến trên khoảng 1;3.
A. 1<m≤2.
B. m≤2.
C. m≤1.
D. 1<m<2.
Cho cấp số nhân un có u1=2và công bội q=−3. Giá trị của u3 là:
A. -6
B. -18
C. 18
D. -4