Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là
A.
B. 2
C. 3
D. 4
Hình nào sau đây không có trục đối xứng?
A. Hình tròn.
Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2m2x2+m4+3 có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành tứ giác nội tiếp. Số phần tử của tập S bằng
A. 1
B. 3
C. 0
D. 2
Cho tứ diện ABCD. Gọi A',B',C',D' là các điểm thứ tự chia các đoạn thẳng AB, BC, CD, DA theo tỉ số kk: A'A→=kA'B→, B'B→=kB'C→, C'C→=kC'D→, D'D→=kD'A→.Với giá trị nào của k thì bốn điểm A',B',C',D' đồng phẳng?
A. 1.
Trong không gian Oxyz góc giữa hai vectơ j→=0;1;0 và u→=1;−3;0 là
Giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số y=x4−2mx2+m có ba điểm cực trị tạo thành một tam giác nhận gốc tọa độ làm trọng tâm là
A. m=1
B. m=32
C. m=12
D. Không tồn tại m.
Cho hình chóp đều SABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Không tồn tại phép dời hình biến hình chóp SABCD thành chính nó.
Trong không gian Oxyz điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(3;2;4) trên mặt phẳng Oxy.
Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng Δ thành đường thẳng Δ' khi và chỉ khi
A. Δ⊂P.
Đồ thị của hàm số y=x4+2mx2+3m2 có ba điểm cực trị lập thành tam giác nhận G0;2 làm trọng tâm khi và chỉ khi
B. m=−27
C. m=−1
D. m=−615
Cho phép vị tự tâm O biến điểm A thành điểm B, biết rằng OA = 2OB. Khi đó tỉ số vị tự là bao nhiêu?
Thể tích của khối cầu có đường kính bằng 2 là:
Cho hai đường thẳng phân biệt d và d' đồng phẳng. Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d và d'?
A. Không có.
Biết hai hàm số fx=x3+ax2+2x−1 và gx=−x3+bx2−3x+1 có chung ít nhất một điểm cực trị. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a+b là
A. 30
B. 26
C. 3+6
D. 33
Cho hai đường thẳng d và d' cắt nhau. Có bao nhiêu phép đối xứng qua mặt phẳng biến d thành d'?
A. Có một.
Với a là số thực dương tùy ý log22a bằng:
Cho hình vẽ bên, biết SABCD là hình chóp đều.Phép đối xứng qua tâm O biến hình chóp SOAB thành hình chóp nào sau đây ?
A. S'.OAD.
Cho hàm số fx=13x3−m+1x2+mm+2x−m33 có đồ thị C với m là tham số. Gọi S là tập tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị (C) và parabol P:y=x2−2mx+8 có chung một điểm cực trị. Tổng bình phương tất cả các phần tử của S là
A. 8
B. 10
C. 16
D. 18
Đồ thị hàm số y=x+1x có bao nhiêu đường tiệm cận đứng và đường tiệm cận ngang?
Cho hình vẽ bên, biết SABCD là hình chóp đều.
Phép đối xứng qua tâm O biến hình chóp SABC thành hình chóp nào sau đây?
A. S'.ABC.
Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. y=−x3−3x2−2.
B. y=−x3+3x2−2.
C. y=x3+3x2−2.
D. y=x3-3x2+2.
Cho hình vẽ bên, biết hình chóp SABCD đều.Phép đối xứng qua tâm O biến hình chóp SABCD thành hình chóp nào sau đây?
A. SABCD.
Cho đồ thị hàm số C:y=x4−2m2+1x2+m4 . Gọi A,B , C là ba điểm cực trị của C và S1 , S2 lần lượt là phần diện tích phía trên và phía dưới trục hoành của tam giác ABC. Có bao nhiêu giá trị của tham số sao cho S1S2=13 ?
C. 4
D. 0
Biết rằng hàm số fx=x3−3x2−9x+28 đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;4 tại x0. Giá trị của x0. bằng:
Cho hình chóp đều SABCD như hình vẽ. Phép đối xứng qua mặt phẳng (SBD) biến hình chóp SABD thành hình chóp nào sau đây ?
A. SOBC
Cho hình chóp đều SABCD như hình vẽ.Phép đối xứng qua mặt phẳng (SAC) biến hình chóp SOAB thành hình chóp nào sau đây?
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đạo hàm f'x=x+13−x. Hàm số y= f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Biết đồ thị hàm số y=2x4−4mx2+1 có ba điểm cực trị A (thuộc trục tung) và B,C . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=AB.ACBC4 là
A. 14
B. 18
C. 38
D. 316
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC vuông cân tại A và AB=AC=2; cạnh bên AA'=3. Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C' .
Họ nguyên hàm của hàm số fx=sinx+4x là
Cho cấp số nhân un có u1=5,q=2. Số hạng thứ 6 của cấp số nhân đó là
Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho.
A. V=4a323 .
Cho lăng trụ đứng ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCD là hình thoi cạnh bằng 1, BAD^=1200 . Góc giữa đường thẳng AC' và mặt phẳng ADD'A' bằng 300 . Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A. V=6 .
Tính theo a thể tích V của khối hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'. Biết rằng mặt phẳng A'BC hợp với đáy ABCD một góc 600 , A'C hợp với đáy ABCD một góc 300 và AA'=a3 .
A. V=2a36 .
Cho hình lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác cân, AB=a và BAC^=1200 , góc giữa mặt phẳng A'BC và mặt đáy ABC bằng 600 . Tính theo a thể tích khối lăng trụ.
Cho khối lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác cân với AB=AC=a, BAC^=1200, mặt phẳng AB'C' tạo với đáy một góc 600. Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.
A. V=3a38.
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D' có AB=AA'=a, đường chéo A'C hợp với mặt đáy ABCD một góc α thỏa mãn cotα=5 . Tính theo a thể tích khối hộp đã cho.
A. V=2a3 .
Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA=BC=1 . Cạnh A'B tạo với mặt đáy ABC góc 600 . Tính thể tích của khối lăng trụ đã cho.
A. V=3 .
Cho hình hộp chữ nhật có đường chéo d=21. Độ dài ba kích thước của hình hộp chữ nhật lập thành một cấp số nhân có công bội q=2. Thể tích của khối hộp chữ nhật là
A. V=8.