Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác vuông tại B, BC = 3a, AC=a10, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng đáy bằng 30°. Thể tích khối chóp SABC là
Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB tạo với mặt phẳng đáy góc 45°. Thể tích của khối chóp SABCD là
Cho khối chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a3, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SB tạo với đáy một góc 60°. Thể tích V của khối chóp SABCD là
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B cạnh AB=BC=a, SA = a và vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khoảng cách từ D đến mặt phẳng (SAC) bằng a2. Thể tích V của khối chóp SABCD là
Trong không gian Oxyz, cho A2; 1;−1, B3;0;1, C(2;−1;3) và D nằm trên trục Oy. Thể tích tứ diện ABCD bằng 5. Tọa độ của D là
A. D0;−7;0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;0, B2;1;2, C−1;3;1.
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là
Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;0, B0;2;0, C0;0;3, D2;−2;0.
Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D?
A. 10.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+2x−1+22 trên khoảng 0; +∞ là
A. Không tồn tại
B. -3
C.. −1+2
D. 0
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho năm điểm A0;0;3, B2;−1;0,C3;2;4,D1;3;5,E4;2;1 tạo thành một hình chóp có đáy là tứ giác. Đỉnh của hình chóp tương ứng là
A. Điểm C.
Mệnh đề nào sau đây là đúng với hàm số y=x+1x2+5 trên tập xác định của nó?
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2−x+1x−1 trên khoảng 1; +∞ là
A. min1; +∞y=3
B. min1; +∞y=1
C. min1; +∞y=2
D. min1; +∞y=0
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a→=1;2;1,b→=0;2;−1,c→=(m,1;0).
Tìm giá trị thực của tham số m để ba vectơ a→; b→; c→ đồng phẳng.
A. m=1.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x2x−2 trên (2; 6) là
A. min2; 6y=8
B. min2; 6y=4
C. min2; 6y=3
D. min2; 6y=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→, b→ khác 0→.
Kết luận nào sau đây sai?
Cho hàm số y=fx=x2−x+1x2+x+1 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. minℝfx=1
B. minℝfx=13
C. minℝfx=3
D. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a→=2;1;−2 và vectơ b→=1;0;2. Tìm tọa độ vectơ c→ là tích có hướng của a→ và b→.
A. c→=2;6;−1.
Gọi a là giá trị lớn nhất của hàm số fx=6−8xx2+1 trên khoảng −∞; 1
Khi đó giá trị của biểu thức P=6−8aa2+1 bằng
A. 225
B. 613
C. −5865
D. −74101
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A1;0;1, B0;1;−1. Hai điểm D, E thay đổi trên các đoạn OA, OB sao cho đường thẳng DE chia tam giác OAB thành hai phần có diện tích bằng nhau. Khi DE ngắn nhất thì trung điểm của đoạn DE có tọa độ là
A. I24;24;0.
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A1;2;5, B3;4;1, C2;3;−3. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là điểm thay đổi trên mp(Oxz). Độ dài GM ngắn nhất bằng
A. 2.
A. a+b+c=6.
Cho hàm số fx=−13x6+25x5−12x2+x+1 .
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. maxℝfx=1730
B. maxℝfx=4730
C. maxℝfx=6730
D. Hàm số không tồn tại giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x3−3x+1 trên khoảng (0; 2) là
A. 1
B. 3
C. 0
D. -1
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm sốy=x8+m−2x5−m2−4x4+1 đạt cực tiểu tại x=0 ?
A. 3
B. 5
C. 4
D. Vô số
A. 8
B. vô số
C. 7
D. 9
Biết rằng tồn tại các số thực a, b , c sao cho hàm số fx=a.sin2x−b.cos3x+x+c đạt cực trị tại điểm x=−π6 . Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=π6 là
A. 0
B. -1
C. 2
D. -2
Biết rằng tồn tại các số thực a, b, c sao cho hàm số fx=x6+ax4+bx2+3x+c đạt cực trị tại điểm x=2 . Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số fx tại điểm có hoành độ x=-2 là
C. 3
D. 6
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đồ thị hàm số y=2x+mxx2+2 có điểm cực trị và tất cả các điểm cực trị thuộc hình tròn tâm O, bán kính 68 ?
A. 16
B. 10
C. 12
D. 4
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, BC=a2, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC), mặt bên (SBC) tạo với mặt đáy (ABC) một góc bằng 45°. Thể tích V của khối chóp SABC là
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA=AB=a, AD=3a. Gọi M là trung điểm cạnh BC. Thể tích khối chóp SABMD là
Cho tứ diện ABCD có cạnh AD vuông góc với mặt phẳng (ABC) và AB = 3a, BC = 4a, AC = 5a, AD = 6a. Thể tích khối tứ diện ABCD là
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA=a3. Thể tích khối chóp SABC là
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Các mặt bên (SAB), (SAC), (SBC) lần lượt tạo với đáy các góc là 30°, 45°, 60°. Tính thể tích của khối chóp SABC. Biết rằng hình chiếu vuông góc của S trên (ABC) nằm trong tam giác ABC.
A. V=a3384+3
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a. Đỉnh S cách đều các đỉnh A, B, C, D, của mặt đáy và SB=a5. Thể tích khối chóp SABCD là
A. a3158
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi và góc tạo bởi các mặt phẳng (SAB), (SBC), (SCD), (SDA) với mặt đáy lần lượt là 90°, 60°, 60°, 60°. Biết rằng tam giác SAB vuông cân tại S, AB = a và chu vi tứ giác ABCD là 9a. Tính thể tích V của khối chóp SABCD.
A. V=a339
Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác cân AB=AC=a, BAC^=120°, các cạnh bên bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc 30°. Thể tích khối chóp SABCD là
A. a3312
Cho chóp SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bằng a, các cạnh bên bằng nhau và đều bằng a3. Thể tích khối chóp SABC là
A. a332
Cho hình chóp SABC, đáy ABC có AB=10 cm, BC=12 cm, AC=14 cm, các mặt bên cùng tạo với mặt phẳng đáy các góc bằng nhau và đều bằng α thỏa mãn tanα=3. Thể tích khối chóp SABCD là
A. 228 cm3
Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O, cạnh AB = a, BC=a3, tam giác SAC vuông tại S. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng đáy trùng với trung điểm H của đoạn AO. Thể tích khối chóp SABC là
A. a32
Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật cạnh AB = a, AD = 2a. Hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của AD. Cạnh SC tạo với đáy một góc bằng 30°. Thể tích khối chóp SABCD là
A. a33