Từ điển tiếng Việt (Sđd) định nghĩa từ trà như sau:
Trà: búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống. Pha trà. Ấm trà ngon. Hết tuần trà.
Dựa vào định nghĩa trên, hãy nêu nhận xét về nghĩa của từ trà trong những cách dùng như: trà a-ti-sô, trà hà thủ ô, trà sâm, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua (mướp đắng)
Quảng cáo
1 câu trả lời 1052
Các từ trong trường hợp trà a-ti-sô, hà thủ ô, trà sâm, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua… được dùng với nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
79226 -
47468
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
28223 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26192 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24513 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23286 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
20511 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
16936
Gửi báo cáo thành công!
