Từ điển tiếng Việt (Sđd) định nghĩa từ trà như sau:
Trà: búp hoặc lá cây chè đã sao, đã chế biến, để pha nước uống. Pha trà. Ấm trà ngon. Hết tuần trà.
Dựa vào định nghĩa trên, hãy nêu nhận xét về nghĩa của từ trà trong những cách dùng như: trà a-ti-sô, trà hà thủ ô, trà sâm, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua (mướp đắng)
Quảng cáo
1 câu trả lời 1041
Các từ trong trường hợp trà a-ti-sô, hà thủ ô, trà sâm, trà linh chi, trà tâm sen, trà khổ qua… được dùng với nghĩa chuyển theo phương thức ẩn dụ
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
78654 -
47187
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
28186 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
26169 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
24310 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
23046 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
20185 -
16647
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
16375
Gửi báo cáo thành công!
