Câu: 10 Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:
A. châu Âu. B. châu Á. C. châu Mĩ. D. châu Phi.
Câu: 11 Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?
A. Cai-rô. B. Thiên Tân. C. Mum-bai. D. Tô-ki-ô.
Câu: 12 Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?
A. các nước phát triển. B. các nước kém phát triển.
C. các nước đang phát triển. D. các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Câu: 13 Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?
A. Phố biến lối sống thành thị. B. Mật độ dân số cao.
C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch. D. Nhà cửa tập trung với mật độ cao.
Câu: 14 Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:
A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam. B. Từ chí tuyến Bắc về vĩ tuyến 400 Bắc.
C. Từ vĩ tuyến 400N - B đến 2 vòng cực Nam - Bắc. D. Từ xích đạo đến vĩ tuyến 200 Bắc - Nam.
Câu: 15 Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?
A. Môi trường xích đạo ẩm. B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
C. Môi trường nhiệt đới. D. Môi trường địa trung hải.
Câu: 16 Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của:
A. môi trường nhiệt đới. B. môi trường xích đạo ẩm.
C. môi trường nhiệt đới gió mùa. D. môi trường hoang mạc.
Câu: 17 Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. lạnh, khô. B. nóng, ẩm. C. khô, nóng. D. lạnh, ẩm.
Câu: 18 Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
A. xa van, cây bụi lá cứng. B. rừng lá kim. C. rừng rậm xanh quanh năm. D. rừng lá rộng.
Câu: 19 Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?
A. Rừng rậm nhiệt đới B. Rừng rậm xanh quanh năm
C. Rừng thưa và xa van D. Rừng ngập mặn
Câu: 20 Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?
A. Khí hậu nóng và ẩm quanh năm.
B. Biên độ nhiệt độ giữa tháng thấp nhất và cao nhất rất nhỏ (30C).
C. Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.
D. Độ ẩm không khí rất cao, trung bình trên 80%.
Câu: 21 Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
A. giữa 2 chí tuyến Bắc và Nam. B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).
C. vĩ tuyến 50B đến vòng cực Bắc. D. chí tuyến Nam đến vĩ tuyến 400N.
Câu: 22 Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm. B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
C. Môi trường nhiệt đới. D. Môi trường ôn đới.
Câu: 23 Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:
A. nghèo mùn, ít chất dinh dưỡng. B. đất ngập úng, glây hóa
C. đất bị nhiễm phèn nặng. D. dễ bị xói mòn, rửa trôi hoặc thoái hóa.
Câu: 24 Chế độ nước của sông ngòi khí hậu nhiệt đới là:
A. phân hóa theo mùa, mùa lũ trùng mùa mưa, mùa cạn trùng mùa khô.
B. sông ngòi nhiều nước quanh năm.
C. sông ngòi ít nước quanh năm, do lượng mưa rất thấp.
D. chế độ nước sông thất thường.
Câu: 25 Môi trường nhiệt đới rất thích hợp cho loại cây trồng nào?
A. Rau quả ôn đới. B. Cây lương thực và cây công nghiệp nhiệt đới.
C. Cây dược liệu. D. Cây công nghiệp có nguồn gốc ôn đới.
Câu: 26 Thiên nhiên môi trường nhiệt đới chủ yếu thay đổi theo:
A. vĩ độ và độ cao địa hình. B. đông – tây và theo mùa.
C. bắc – nam và đông – tây. D. vĩ độ và theo mùa.
Câu: 27 Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu của môi trường nhiệt đới?
A. Nhiệt độ cao quanh năm (trên 200C).
B. Trong năm có một thời kì khô hạn từ 3-9 tháng.
C. Có 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.
D. Lượng mưa trung bình năm rất lớn (từ 1500 – 2000mm).
Câu: 28 Đi từ vĩ tuyến 50 về phía hai chí tuyến, các thảm thực vật của môi trường nhiệt đới là:
A. rừng rậm xanh quanh năm, rừng thưa, xavan. B. rừng thưa, xa van, nửa hoang mạc.
C. xa van, rừng thưa, nửa hoang mạc. D. rừng lá rộng, rừng thưa, xavan.
Câu: 20 “Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa gió và thời tiết diễn biến thất thường”. Đặc điểm trên nói về môi trường tự nhiên nào?
A. Môi trường xích đạo ẩm. B. Môi trường nhiệt đới gió mùa.
C. Môi trường nhiệt đới. D. Môi trường ôn đới.
Câu: 30 Môi trường nhiệt đới gió mùa phân bố điển hình ở khu vực nào trên Trái Đất?
A. Nam Á, Đông Nam Á B. Nam Á, Đông Á
C. Tây Nam Á, Nam Á. D. Bắc Á, Tây Phi.
Câu: 31 Sự thất thường trong chế độ mưa ở môi trường nhiệt đới gió mùa đã gây ra thiên tai nào sau đây?
A. động đất, sóng thần. B. bão, lốc. C. hạn hán, lũ lụt. D. núi lửa.
Câu: 32 Thảm thực vật nào sau đây không thuộc môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. rừng cây rụng lá vào mùa khô. B. đồng cỏ cao nhiệt đới.
C. rừng ngập mặn. D. rừng rậm xanh quanh năm.
Câu: 33 Cây lương thực đặc trưng ở môi trường nhiệt đới gió mùa?
A. cây lúa mì. B. cây lúa nước. C. cây ngô. D. cây lúa mạch.
Câu: 34 Hạn chế của khí hậu nhiệt đới gió mùa là:
A. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C. B. Đất đai dễ xói mòn, sạt lở.
C. Thời tiết diễn biến thất thường. D. Nhiệt độ, lượng mưa thay đổi theo mùa.
Câu: 35 Việt Nam nằm trong môi trường:
A. Môi trường xích đạo ẩm B. Môi trường nhiệt đới gió mùa
C. Môi trường nhiệt đới D. Môi trường ôn đới
Quảng cáo
1 câu trả lời 1008
Câu: 10 Châu lục tập trung nhiều siêu đô thị nhất là:
D. châu Phi.
Câu: 11 Đâu không phải là siêu đô thị thuộc châu Á?
A. Cai-rô.
Câu: 12 Số lượng các siêu đô thị tăng nhanh nhất ở nhóm các nước nào sau đây?
C. các nước đang phát triển.
Câu: 13 Đâu không phải là đặc điểm của quần cư thành thị?
C. Hoạt động kinh tế chủ yếu là dịch vụ du lịch..
Câu: 14 Vị trí phân bố của đới nóng trên Trái Đất là:
A. Nằm giữa chí tuyến Bắc và Nam.
Câu: 15 Kiểu môi trường nào sau đây không thuộc đới nóng?
D. Môi trường địa trung hải.
Câu: 16 Từ 50B đến 50N là phạm vi phân bố của:
B. môi trường xích đạo ẩm.
Câu: 17 Đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm là:
B. nóng, ẩm.
Câu: 18 Cảnh quan tiêu biểu của môi trường xích đạo ẩm là:
C. rừng rậm xanh quanh năm.
Câu: 19 Loại rừng nào thường phân bố ở vùng cửa sông, ven biển?
D. Rừng ngập mặn
Câu: 20 Đâu không đúng với đặc điểm khí hậu của môi trường xích đạo ẩm?
C. Lượng mưa trung bình năm lớn, mưa tăng dần từ xích đạo về hai cực.
Câu: 21 Môi trường nhiệt đới nằm trong khoảng:
. B. vĩ tuyến 50 đến chí tuyến Bắc (Nam).
Câu: 22 Rừng thưa và xa van là cảnh quan đặc trưng của môi trường nào?
C. Môi trường nhiệt đới.
Câu: 23 Hạn chế của tài nguyên đất ở môi trường nhiệt đới là:
D. d
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
28970 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
28365 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
27609 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
22343 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
22242
