1.Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?
A. Paragraph trên dải lệnh Home C. Font trên dải lệnh Home
B. Paragraph trên dải lệnh Insert D. Font trên dải lệnh Insert
2. Trình bày các bước mở một văn bản đã có trong máy tính?
3.Trình bày các bước để chèn hình ảnh vào văn bản?
4 Con trỏ soạn thảo có dạng:
A. Vạch đứng nhấp nháy B. Vạch đứng hình chữ I
C. Hình mũi tên D. Không có hình gì cả.
5. Theo quy tắc gõ văn bản trong Word, giữa các từ dùng bao nhiêu dấu cách để phân
cách?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6.Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khi soạn thảo văn bản, chúng ta thường sử dụng
máy tính” gồm bao nhiêu từ ?
A. 13 từ B. 14 từ C. 11 từ D. 12 từ
7. Để chọn (hay đánh dấu) toàn bộ văn bản, em sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + V B. CTRL + A C. CTRL + B D. CTRL + C
8.. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là:
A. Kiểu chữ B. Phông chữ C. Cỡ chữ D. Màu chữ.
9.Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản
đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính. Dòng đó gọi là:
A. Thanh bảng chọn . B. Thanh tiêu đề.
C. Thanh công cụ. D. Dòng thông báo
10. Hãy nêu các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace
trong soạn thảo văn bản?
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu VNI hoặc TELEX?
“ Trường trung học cơ sở Nguyễn An Khương”
……………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Hãy nêu các thao tác để định dạng văn bản với cỡ chữ 13pt
1.Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?
A. Paragraph trên dải lệnh Home C. Font trên dải lệnh Home
B. Paragraph trên dải lệnh Insert D. Font trên dải lệnh Insert
2. Trình bày các bước mở một văn bản đã có trong máy tính?
3.Trình bày các bước để chèn hình ảnh vào văn bản?
4 Con trỏ soạn thảo có dạng:
A. Vạch đứng nhấp nháy B. Vạch đứng hình chữ I
C. Hình mũi tên D. Không có hình gì cả.
5. Theo quy tắc gõ văn bản trong Word, giữa các từ dùng bao nhiêu dấu cách để phân
cách?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6.Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khi soạn thảo văn bản, chúng ta thường sử dụng
máy tính” gồm bao nhiêu từ ?
A. 13 từ B. 14 từ C. 11 từ D. 12 từ
7. Để chọn (hay đánh dấu) toàn bộ văn bản, em sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + V B. CTRL + A C. CTRL + B D. CTRL + C
8.. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là:
A. Kiểu chữ B. Phông chữ C. Cỡ chữ D. Màu chữ.
9.Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản
đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính. Dòng đó gọi là:
A. Thanh bảng chọn . B. Thanh tiêu đề.
C. Thanh công cụ. D. Dòng thông báo
10. Hãy nêu các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace
trong soạn thảo văn bản?
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu VNI hoặc TELEX?
“ Trường trung học cơ sở Nguyễn An Khương”
……………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Hãy nêu các thao tác để định dạng văn bản với cỡ chữ 13pt
1.Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?
A. Paragraph trên dải lệnh Home C. Font trên dải lệnh Home
B. Paragraph trên dải lệnh Insert D. Font trên dải lệnh Insert
2. Trình bày các bước mở một văn bản đã có trong máy tính?
3.Trình bày các bước để chèn hình ảnh vào văn bản?
4 Con trỏ soạn thảo có dạng:
A. Vạch đứng nhấp nháy B. Vạch đứng hình chữ I
C. Hình mũi tên D. Không có hình gì cả.
5. Theo quy tắc gõ văn bản trong Word, giữa các từ dùng bao nhiêu dấu cách để phân
cách?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
6.Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khi soạn thảo văn bản, chúng ta thường sử dụng
máy tính” gồm bao nhiêu từ ?
A. 13 từ B. 14 từ C. 11 từ D. 12 từ
7. Để chọn (hay đánh dấu) toàn bộ văn bản, em sử dụng tổ hợp phím:
A. CTRL + V B. CTRL + A C. CTRL + B D. CTRL + C
8.. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là:
A. Kiểu chữ B. Phông chữ C. Cỡ chữ D. Màu chữ.
9.Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản
đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính. Dòng đó gọi là:
A. Thanh bảng chọn . B. Thanh tiêu đề.
C. Thanh công cụ. D. Dòng thông báo
10. Hãy nêu các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ?
…………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace
trong soạn thảo văn bản?
……………………………………………………………………………………………………
Câu 3. Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu VNI hoặc TELEX?
“ Trường trung học cơ sở Nguyễn An Khương”
……………………………………………………………………………………………………
Câu 4. Hãy nêu các thao tác để định dạng văn bản với cỡ chữ 13pt
Quảng cáo
2 câu trả lời 20
ĐÁP ÁN ÔN TẬP TIN HỌC
I. Trắc nghiệm
Câu 1. Để định dạng đoạn văn bản, sử dụng hộp thoại nào?
Đáp án: A. Paragraph trên dải lệnh Home.
Câu 4. Con trỏ soạn thảo có dạng:
Đáp án: A. Vạch đứng nhấp nháy.
Câu 5. Giữa các từ dùng bao nhiêu dấu cách để phân cách?
Đáp án: A. 1 dấu cách.
Câu 6. Câu văn gồm bao nhiêu từ?
“Ngày nay, khi soạn thảo văn bản, chúng ta thường sử dụng máy tính”.
Đáp án: A. 13 từ.
Câu 7. Tổ hợp phím chọn toàn bộ văn bản:
Đáp án: B. CTRL + A.
Câu 8. Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân được gọi là:
Đáp án: A. Kiểu chữ.
Câu 9. Dòng trên cùng cho biết tên tệp văn bản đang mở gọi là:
Đáp án: B. Thanh tiêu đề.
II. Tự luận
Câu 2. Trình bày các bước mở một văn bản đã có trong máy tính.
Các bước thực hiện:
Mở phần mềm Microsoft Word.
Chọn thẻ File.
Chọn Open.
Chọn Browse.
Tìm và chọn tệp văn bản cần mở.
Nhấn Open.
Câu 3. Trình bày các bước chèn hình ảnh vào văn bản.
Các bước thực hiện:
Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí cần chèn ảnh.
Chọn thẻ Insert.
Chọn Pictures.
Chọn This Device.
Chọn hình ảnh cần chèn.
Nhấn Insert.
Câu 10. Nêu các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ.
Bôi đen (chọn) tựa bài.
Chọn thẻ Home.
Chọn nút Font Color (biểu tượng chữ A có gạch màu bên dưới).
Chọn màu đỏ (Red).
Câu 2. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và Backspace.
Giống nhau: Đều dùng để xóa kí tự trong văn bản.
Khác nhau:
Phím Delete: Xóa kí tự bên phải con trỏ soạn thảo.
Phím Backspace: Xóa kí tự bên trái con trỏ soạn thảo.
Câu 3. Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu VNI hoặc TELEX.
Câu cần gõ: “Trường trung học cơ sở Nguyễn An Khương”.
- Kiểu TELEX:
text
Truwowngf trung hocj cow sowr Nguyeenx An Khuwowng
- Kiểu VNI:
text
Tru7o7ng trung ho5c co7 so7 Nguye64n An Khuo7ng
Câu 4. Hãy nêu các thao tác để định dạng văn bản với cỡ chữ 13pt.
Các bước thực hiện:
Bôi đen đoạn văn bản cần định dạng.
Chọn thẻ Home.
Tìm ô Font Size (cỡ chữ).
Nhập số 13 vào ô cỡ chữ.
Nhấn Enter.
III. Bảng đáp án trắc nghiệm cần nhớ
Câu
Đáp án
1
A
4
A
5
A
6
A (13 từ)
7
B
8
A
9
B
Mẹo học thuộc:
Paragraph: Định dạng đoạn văn.
Font: Định dạng kí tự.
Ctrl + A: Chọn tất cả.
Delete: Xóa bên phải.
Backspace: Xóa bên trái.
Insert: Chèn hình ảnh.
Font Color: Đổi màu chữ.
Font Size: Đổi cỡ chữ.
Dưới đây là lời giải chi tiết cho đề kiểm tra môn Tin học (lớp 8):
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Để định dạng đoạn văn bản em sử dụng hộp thoại nào?
Đáp án đúng: A. Paragraph trên dải lệnh Home (Nhóm Paragraph trong tab Home chứa các lệnh định dạng đoạn văn bản như căn lề, khoảng cách dòng, thụt lề...)
Câu 2: Trình bày các bước mở một văn bản đã có trong máy tính?
(Xem phần tự luận chi tiết bên dưới)
Câu 3: Trình bày các bước để chèn hình ảnh vào văn bản?
(Xem phần tự luận chi tiết bên dưới)
Câu 4: Con trỏ soạn thảo có dạng:
Đáp án đúng: B. Vạch đứng hình chữ I (Hoặc vạch đứng nhấp nháy, tuy nhiên dạng chuẩn trong Word là hình chữ I khi di chuyển vào vùng soạn thảo).
Câu 5: Theo quy tắc gõ văn bản trong Word, giữa các từ dùng bao nhiêu dấu cách để phân cách?
Đáp án đúng: A. 1
Câu 6: Máy tính xác định câu: “Ngày nay, khi soạn thảo văn bản, chúng ta thường sử dụng máy tính” gồm bao nhiêu từ?
Phân tích các từ: Ngày (1) nay, (2) khi (3) soạn (4) thảo (5) văn (6) bản, (7) chúng (8) ta (9) thường (10) sử (11) dụng (12) máy (13) tính (14). Tổng cộng có 14 từ (tính theo số cụm ký tự cách nhau bởi dấu cách).
Đáp án đúng: B. 14 từ
Câu 7: Để chọn (hay đánh dấu) toàn bộ văn bản, em sử dụng tổ hợp phím:
Đáp án đúng: B. CTRL + A
Câu 8: Chữ đậm, chữ nghiêng, chữ gạch chân,… được gọi là:
Đáp án đúng: A. Kiểu chữ
Câu 9: Dòng trên cùng của màn hình soạn thảo văn bản cho em biết tên của tệp văn bản đang mở và hiển thị trên màn hình máy tính. Dòng đó gọi là:
Đáp án đúng: B. Thanh tiêu đề.
Câu 10: Hãy nêu các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ?
(Xem phần tự luận chi tiết bên dưới)
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 2. Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản?
Giống nhau: Đều dùng để xóa ký tự trong văn bản.
Khác nhau:
Phím Backspace: Xóa ký tự nằm ngay phía trước con trỏ soạn thảo (bên trái con trỏ).
Phím Delete: Xóa ký tự nằm ngay phía sau con trỏ soạn thảo (bên phải con trỏ).
Câu 3. Hãy gõ câu dưới đây bằng kiểu VNI hoặc TELEX?
“ Trường trung học cơ sở Nguyễn An Khương”
Kiểu TELEX:Truwowngf trung hoc co sow Nguyeexn An Khuwowng
Kiểu VNI:Truo*ng trung hoïc co* so* Nguye~n An Khu*o*ng
Câu 4 (Và Câu 10 phần tự luận trùng lặp các ý thao tác định dạng):
Cách mở một văn bản đã có trong máy tính (Trả lời cho Câu 2 phần trắc nghiệm):
Nháy chuột vào bảng chọn File trên thanh công cụ chọn Open (hoặc dùng tổ hợp phím Ctrl + O).
Hộp thoại Open xuất hiện, tìm và chọn thư mục chứa tệp văn bản cần mở.
Nháy chuột chọn tên tệp văn bản cần mở.
Nháy nút Open (hoặc nhấn phím Enter) để mở.
Các bước để chèn hình ảnh vào văn bản (Trả lời cho Câu 3 phần trắc nghiệm):
Đặt con trỏ soạn thảo tại vị trí muốn chèn hình ảnh.
Trên dải lệnh, chọn thẻ Insert.
Trong nhóm lệnh Illustrations, nháy chọn Pictures (nếu lấy ảnh từ máy tính) hoặc Online Pictures (nếu lấy ảnh từ Internet).
Hộp thoại xuất hiện, chọn tệp hình ảnh cần chèn rồi nháy nút Insert.
Các thao tác để định dạng tựa bài màu đỏ (Trả lời cho Câu 10):
Chọn (bôi đen) đoạn văn bản/tựa bài cần đổi màu.
Trên dải lệnh Home, tìm đến nhóm lệnh Font.
Nháy chuột vào mũi tên bên cạnh biểu tượng chữ A có thanh màu đỏ bên dưới (Font Color).
Chọn màu đỏ trong bảng màu hiện ra.
Các thao tác để định dạng văn bản với cỡ chữ 13pt (Trả lời cho Câu 4 cuối đề):
Chọn (bôi đen) phần văn bản cần thay đổi cỡ chữ.
Trên dải lệnh Home, trong nhóm lệnh Font.
Nháy chuột vào ô chứa cỡ chữ hiện tại (hoặc bấm vào mũi tên xổ xuống tại ô Font Size).
Gõ số 13 vào ô rồi nhấn phím Enter (hoặc nhập trực tiếp từ bàn phím).
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
