Câu 1 :Hòa tan hoàn toàn 6,5 gam Zinc (Zn) vào dung dịch hydrochloric acid (HCL) dư. Tính thể tích khí hydrogen sinh ra ( ở đkc)
Câu 2: đốt cháy hoàn toàn 4,8 gam kim loại Magnesium (Mg) trong khí oxygen dư. Tính khối lượng oxide sinh ra sao phản ứng
Câu 3: cho 5,6 gam đinh lron (Fe) tác dụng vừa đủ với dung dịch Copper (ll) sulfate (Cuso4)
Quảng cáo
2 câu trả lời 67
(Lưu ý: Đối với điều kiện chuẩn (đkc) theo chương trình mới, thể tích 1 mol chất khí là 24,79 lıˊt)
Câu 1: Tính thể tích khí Hydrogen sinh ra1. Tính số mol Zinc (Zn):
2. Phương trình hóa học:
(Tỉ lệ) 1:2:1:1 (Mol) 0,1→0,1
3. Tính thể tích khí Hydrogen (H2) ở đkc: Theo phương trình, nH2=nZn=0,1 (mol).
Đáp số: 2,479 lıˊt.
Câu 2: Tính khối lượng Oxide sinh ra1. Tính số mol Magnesium (Mg):
2. Phương trình hóa học:
(Tỉ lệ) 2:1:2 (Mol) 0,2→0,2
3. Tính khối lượng Magnesium oxide (MgO) sinh ra: Theo phương trình, nMgO=nMg=0,2 (mol). (Khối lượng mol của MgO: MMgO=24+16=40 g/mol)
Đáp số: 8 gam.
Câu 3: Đinh Iron tác dụng với Copper (II) sulfate(Lưu ý: Đề bài của bạn đang bị thiếu yêu cầu câu hỏi ở cuối. Tớ sẽ giúp bạn tính số mol và khối lượng của các chất liên quan sau phản ứng thường gặp nhất ở dạng bài này nhé!)
1. Tính số mol Iron (Fe):
2. Phương trình hóa học:
(Tỉ lệ) 1:1:1:1 (Mol) 0,1→0,10,1
3. Các đại lượng có thể tính toán:
-
Tính khối lượng kim loại Copper (Cu) bám vào đinh sắt: Theo phương trình, nCu=nFe=0,1 (mol).
mCu=n×M=0,1×64=6,4 (gam) -
Tính khối lượng muối CuSO4 đã tham gia phản ứng: Theo phương trình, nCuSO4=nFe=0,1 (mol). (Khối lượng mol của CuSO4: MCuSO4=64+32+16×4=160 g/mol)
mCuSO4=0,1×160=16 (gam)
Câu 1
a) Thể tích khí h2 là :
V ( đkc) = n× 24,79 = 6,5 × 24,79 = 161,135
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
43939 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
37326 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
27605 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
20472
