Em hãy vẽ 10 nút lệnh và nêu chức năng của các nút lệnh đó trong chương trình bảng tính Excel đã được học
Quảng cáo
5 câu trả lời 50
| Nút lệnh | Chức năng |
|
Bold (B)
|
Làm đậm nội dung trong ô tính để nhấn mạnh.
|
|
Fill Color
|
Đổ màu nền cho ô tính giúp phân biệt dữ liệu.
|
|
Font Color
|
Thay đổi màu sắc của chữ hoặc số trong ô.
|
|
Merge & Center
|
Gộp nhiều ô thành một ô và căn dữ liệu vào giữa.
|
|
Center
|
Căn dữ liệu nằm giữa ô (theo chiều ngang).
|
| Number Format |
Định dạng kiểu dữ liệu (số, tiền tệ, ngày tháng...).
|
|
Italic
|
Chữ nghiêng
|
|
Underline
|
Chữ gạch chân
|
|
Borders
|
Kẻ bảng (tạo khung)
|
1. Nút Save (Lưu)
Chức năng: Lưu file Excel vào máy
2. Nút Undo (Hoàn tác)
Chức năng: Quay lại thao tác vừa làm
3. Nút Redo (Làm lại)
Chức năng: Làm lại thao tác vừa bị Undo
4. Nút Copy (Sao chép)
Chức năng: Sao chép dữ liệu
5. Nút Cut (Cắt)
Chức năng: Di chuyển dữ liệu sang vị trí khác
6. Nút Paste (Dán)
Chức năng: Dán dữ liệu đã Copy/Cut
7. Nút Bold (In đậm)
Chức năng: Làm chữ đậm hơn
8. Nút Italic (In nghiêng)
Chức năng: Làm chữ nghiêng
9. Nút Underline (Gạch chân)
Chức năng: Gạch chân chữ
10. Nút Merge & Center (Gộp ô)
Chức năng: Gộp nhiều ô thành một và căn giữa nội dung
Save
Lưu bảng tính đang soạn thảo vào máy tính.
2
Hình mũi tên cong sang trái
Undo
Hủy bỏ thao tác vừa thực hiện (quay lại bước trước).
3
Hình chữ B đậm
Bold
Định dạng chữ đậm cho nội dung trong ô tính.
4
Hình chữ I nghiêng
Italic
Định dạng chữ nghiêng cho nội dung trong ô tính.
5
Hình chiếc lọ sơn đang đổ
Fill Color
Tô màu nền cho ô tính hoặc vùng dữ liệu được chọn.
6
Hình chữ A có thanh màu ở dưới
Font Color
Thay đổi màu sắc của chữ (văn bản) trong ô.
7
Hình ô vuông có các vạch kẻ
Borders
Kẻ đường biên (tạo khung) cho các ô tính.
8
Hình hai ô nhập lại có mũi tên 2 chiều
Merge & Center
Gộp nhiều ô thành một ô duy nhất và căn giữa nội dung.
9
Hình chữ biểu tượng Σ (Sigma)
Autosum
Tính tổng nhanh một dãy số trong các ô được chọn.
10
Hình cái phễu lọc
Sort & Filter
Sắp xếp dữ liệu hoặc lọc dữ liệu theo điều kiện cụ thể.
Chức năng
Bold (B)
Làm đậm nội dung trong ô tính để nhấn mạnh.
Fill Color
Đổ màu nền cho ô tính giúp phân biệt dữ liệu.
Font Color
Thay đổi màu sắc của chữ hoặc số trong ô.
Merge & Center
Gộp nhiều ô thành một ô và căn dữ liệu vào giữa.
Center
Căn dữ liệu nằm giữa ô (theo chiều ngang).
Number Format
Định dạng kiểu dữ liệu (số, tiền tệ, ngày tháng...).
Italic
Chữ nghiêng
Underline
Chữ gạch chân
Borders
Kẻ bảng (tạo khung)
Chức năng
Bold (B)
Làm đậm nội dung trong ô tính để nhấn mạnh.
Fill Color
Đổ màu nền cho ô tính giúp phân biệt dữ liệu.
Font Color
Thay đổi màu sắc của chữ hoặc số trong ô.
Merge & Center
Gộp nhiều ô thành một ô và căn dữ liệu vào giữa.
Center
Căn dữ liệu nằm giữa ô (theo chiều ngang).
Number Format
Định dạng kiểu dữ liệu (số, tiền tệ, ngày tháng...).
Italic
Chữ nghiêng
Underline
Chữ gạch chân
Borders
Kẻ bảng (tạo khung)
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
22326 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
19583 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
14058 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
12035 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
11011
