Foreign students who are doing a decision about which school to attend may not know exactly where the choices are located
A. are doing
B. about which
C. to attend
D. the choices
Quảng cáo
1 câu trả lời 533
Đáp án: A thành “are making”
Giải thích: make a decision (v) đưa ra quyết định. Đây là cụm từ cố định.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
2923 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1240 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1237 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
1167 -
1001
Gửi báo cáo thành công!
