Câu 1. Châu Phi có dân số đứng thứ mấy trên thế giới?
A. Đứng thứ 2 trên thế giới B. Đứng thứ 1 trên thế giới
C. Đứng thứ 5 trên thế giới D. Đứng thứ 3 trên thế giới
Câu 2. Nguyên nhân chính nào kìm hãm sự phát triển kinh tế ở châu Phi?
A. Xung đột. B. Nạn đói. C. Tăng dân số. D. Giáo dục.
Câu 3: Số dân châu Phi tăng rất nhanh từ những năm
A. cuối thế kỉ XIX. B. Giữa thế kỉ XX.
C. đầu thế kỉ XX. D. đầu thế kỉ XXI.
Câu 4. Ốc đảo là cảnh quan tiêu biểu của môi trường
A. xích đạo. B. nhiệt đới. C. hoang mạc. D. cận nhiệt.
Câu 5. Phương tiện được sử dung để vận chuyển hàng hóa và buôn bán xuyên hoang mạc:
A. Ô tô. B. Lạc đà. C. Đường tàu. D. Máy bay.
Câu 6. Gia súc chính ở môi trường cận nhiệt là:
A. Lạc đà. B. Bò. C. Dê. D. Cừu
Câu 7. Hình thức canh tác làm nương rẫy nằm ở môi trường
A. xích đạo. B. nhiệt đới. C. hoang mạc. D. cận nhiệt.
Câu 8. Châu Mỹ có diện tích khoảng
A. 30,3 triệu km2. B. 7,7 triệu km2. C. 42 triệu km2. D. 44,4 triệu km2.
Câu 9. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở
A. nửa cầu Bắc. B. nửa cầu Nam. C. nửa cầu Đông. D. nửa cầu Tây.
Câu 10. Vị trí giới hạn của Châu Mỹ trải dài từ:
A. Từ vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam
B. Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Nam
C. Từ chí tuyến đến vùng cực ở 2 bán cầu
D. Từ chí tuyến bắc đến vòng cực Nam
Câu 11. Châu Mỹ tiếp giáp với những đại dương:
A. Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương, Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương, Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương.
D. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương.
Câu 12. Ở Bắc Mĩ có mấy khu vực địa hình chính?
A. Hai khu vực. B. Ba khu vực. C. Bốn khu vực. D. Năm khu vực.
Câu 13. Hệ thống Cooc-đi-e kéo dài bao nhiêu ki-lô-mét?
A. 3260 km. B. 6000 km. C. 7000 km. D. 9000 km.
Câu 14. Kiểu khí hậu nào ở Bắc Mĩ chiếm diện tích lớn nhất?
A. Ôn đới. B. Nhiệt đới. C. Hàn đới. D. Núi cao.
Câu 15. Nguồn nước sông ở Bắc Mỹ chủ yếu:
A. Nước ao, hồ. B. Mưa, tuyết và băng tan.
C. Băng tan. D. Nguồn nước ngầm, mưa.
Câu 16. Dãy núi cao, đồ sộ nhất Bắc Mỹ là:
A. Coocdie B. Atlat C. Apalat D. Andet.
Câu 17. Hồ nước ngọt nào ở Bắc Mỹ có diện tích lớn nhất thế giới?
A. Hồ Mi-si-gân. B. Hồ Hun-rôn. C. Hồ Ê-ri-ê. D. Hồ Thượng.
Câu 18. Khí hậu Bắc Mỹ có sự phân hóa theo chiều Bắc - Nam do đâu?
A. Lãnh thổ kéo dài. B. Hướng và độ cao địa hình.
C. Vị trí địa lí. D. Các gió thổi thường xuyên.
Câu 19. Càng vào sâu trong lục địa, khí hậu có tính chất gì?
A. Khí hậu điều hòa, mưa nhiều. B. Khí hậu khắc nhiệt, lạnh giá.
C. Khí hậu Biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn. D. Khí hậu nóng ẩm mưa nhiều.
Câu 20. Tại sao khí hậu Bắc Mỹ phân hóa chiều tây - đông và theo độ cao?
A. Do ảnh hưởng của dòng biển B. Do ảnh hưởng của địa hình.
C. Do vị trí nằm hoàn toàn bán cầu Tây. D. Do gió tây ôn đới thổi quanh năm.
Câu 21. Địa hình Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. đông - tây. B. bắc - nam. C. tây bắc. D. đông nam.
Câu 22. Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa theo chiều
A. bắc - nam, đông - tây. C. tây - bắc, đông - nam.
B. bắc - nam, đông - bắc. D. đông - nam, đông - bắc.
Câu 23. Miền núi thấp và trung bình ở Bắc Mỹ nằm ở phía nào sau đây?
A. Phía đông. B. Phía tây. C. Phía nam. D. Ở giữa.
Câu 24. Ngành kinh tế được khai thác mạnh mẽ trong hoạt động khai thác thiên nhiên ở môi trường cận nhiệt đó là
A. hoạt động du lịch nghĩ dưỡng. C. sản xuất công nghiệp.
B. giao thông vận tải. D. khai thác khoáng sản.
Câu 25. Nguyên nhân nào sau đây làm cho số lượng các loài động vật hoang dã suy giảm đáng kể ở châu Phi?
A. Nạn săn trộm và mua bán động vật bất hợp pháp.
B. Khí hậu khắc nghiệt.
C. Hoang mạc chiếm phần lớn diện tích.
D. Do con người sử dụng đất để trồng cây công nghiệp.
Quảng cáo
8 câu trả lời 51
2.A: Xung đột sắc tộc, nội chiến là nguyên nhân chính kìm hãm kinh tế.
3.B: Từ giữa thế kỉ XX, nhiều nước giành độc lập, dân số tăng bùng nổ.
4.C: Ốc đảo là nơi có nguồn nước và cây cối giữa hoang mạc khô hạn.
5.B: Lạc đà được mệnh danh là "con tàu trên sa mạc".
6.D: Cừu là gia súc chính phổ biến ở môi trường cận nhiệt châu Phi.
7.B: Làm nương rẫy là hình thức canh tác phổ biến ở vùng nhiệt đới.
8.C: Châu Mỹ có diện tích khoảng 42 triệu km2.
9.D: Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây.
10.A: Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam.
11.C: Tiếp giáp Thái Bình Dương (Tây), Đại Tây Dương (Đông), Bắc Băng Dương (Bắc).
12.B: Ba khu vực: Hệ thống Cooc-đi-e, Đồng bằng trung tâm, Miền núi già và sơn nguyên.
13.D: Hệ thống núi trẻ Cooc-đi-e kéo dài khoảng 9000 km.
14.A: Khí hậu ôn đới chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ.
15.B: Sông ngòi Bắc Mỹ được cung cấp nước từ mưa và tuyết rơi, băng tan.
16.A: Cooc-đi-e là hệ thống núi cao, đồ sộ nhất nằm ở phía Tây Bắc Mỹ.
17.D: Hồ Thượng (Lake Superior) là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới tính theo diện tích mặt nước.
18.A: Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ từ cực Bắc đến chí tuyến Bắc.
19.C: Càng vào sâu, ảnh hưởng biển giảm, biên độ nhiệt lớn và mưa ít (tính lục địa).
20.B: Do hệ thống Cooc-đi-e cao đồ sộ chắn gió từ Thái Bình Dương thổi vào.
21.A: Phân hóa rõ rệt theo chiều Đông - Tây (Núi già - Đồng bằng - Núi trẻ).
22.A: Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa rất đa dạng theo cả hai chiều Bắc - Nam và Đông - Tây.
23.A: Phía Đông là miền núi già A-pa-lat thấp và trung bình.
24.A: Vùng cận nhiệt (như ven Địa Trung Hải) mạnh về du lịch nghỉ dưỡng.
25.A: Săn trộm và buôn bán trái phép là nguyên nhân trực tiếp làm giảm số lượng loài.
Dưới đây là đáp án cho các câu hỏi:
A – Đứng thứ 2 trên thế giới
A – Xung đột
B – Giữa thế kỉ XX
C – Hoang mạc
B – Lạc đà
D – Cừu
B – Nhiệt đới
C – 42 triệu km²
D – Nửa cầu Tây
A – Từ vùng cực Bắc đến vùng cận cực Nam
C – Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương
B – Ba khu vực
D – 9000 km
A – Ôn đới
B – Mưa, tuyết và băng tan
A – Coocđiê
D – Hồ Thượng
A – Lãnh thổ kéo dài
C – Biên độ nhiệt năm lớn, mưa ít hơn
B – Do ảnh hưởng của địa hình
A – Đông – tây
A – Bắc – nam, đông – tây
A – Phía đông
A – Hoạt động du lịch nghỉ dưỡng
A – Nạn săn trộm và buôn bán động vật trái phép
Nếu bạn muốn, mình cũng có thể giải thích ngắn gọn từng câu để dễ học thuộc trước khi kiểm tra.
2.A: Xung đột sắc tộc, nội chiến là nguyên nhân chính kìm hãm kinh tế.
3.B: Từ giữa thế kỉ XX, nhiều nước giành độc lập, dân số tăng bùng nổ.
4.C: Ốc đảo là nơi có nguồn nước và cây cối giữa hoang mạc khô hạn.
5.B: Lạc đà được mệnh danh là "con tàu trên sa mạc".
6.D: Cừu là gia súc chính phổ biến ở môi trường cận nhiệt châu Phi.
7.B: Làm nương rẫy là hình thức canh tác phổ biến ở vùng nhiệt đới.
8.C: Châu Mỹ có diện tích khoảng 42 triệu km2.
9.D: Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây.
10.A: Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam.
11.C: Tiếp giáp Thái Bình Dương (Tây), Đại Tây Dương (Đông), Bắc Băng Dương (Bắc).
12.B: Ba khu vực: Hệ thống Cooc-đi-e, Đồng bằng trung tâm, Miền núi già và sơn nguyên.
13.D: Hệ thống núi trẻ Cooc-đi-e kéo dài khoảng 9000 km.
14.A: Khí hậu ôn đới chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mỹ.
15.B: Sông ngòi Bắc Mỹ được cung cấp nước từ mưa và tuyết rơi, băng tan.
16.A: Cooc-đi-e là hệ thống núi cao, đồ sộ nhất nằm ở phía Tây Bắc Mỹ.
17.D: Hồ Thượng (Lake Superior) là hồ nước ngọt lớn nhất thế giới tính theo diện tích mặt nước.
18.A: Do lãnh thổ kéo dài trên nhiều vĩ độ từ cực Bắc đến chí tuyến Bắc.
19.C: Càng vào sâu, ảnh hưởng biển giảm, biên độ nhiệt lớn và mưa ít (tính lục địa).
20.B: Do hệ thống Cooc-đi-e cao đồ sộ chắn gió từ Thái Bình Dương thổi vào.
21.A: Phân hóa rõ rệt theo chiều Đông - Tây (Núi già - Đồng bằng - Núi trẻ).
22.A: Khí hậu Bắc Mỹ phân hóa rất đa dạng theo cả hai chiều Bắc - Nam và Đông - Tây.
23.A: Phía Đông là miền núi già A-pa-lat thấp và trung bình.
24.A: Vùng cận nhiệt (như ven Địa Trung Hải) mạnh về du lịch nghỉ dưỡng.
25.A: Săn trộm và buôn bán trái phép là nguyên nhân trực tiếp làm giảm số lượng loài.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
5689 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
5226
