Câu 1: Biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km2?
A. Khoảng 2,5 triệu km2.
B. Khoảng 3,5 triệu km2.
C. Khoảng 4 triệu km2.
D. Khoảng 4,5 triệu km2.
Câu 2: Biển Đông là biển rộng thứ bao nhiêu trong hệ thống các vùng biển của Thái Bình Dương?
A. Thứ hai.
B. Thứ ba.
C. Thứ tư.
D. Thứ năm.
Câu 3: Biển Đông là biển nối liền hai đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
B. Đại Tây Dương và Nam Đại Dương.
C. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.
D. Nam Đại Dương và Bắc Băng Dương.
Câu 4: Những quốc gia và vùng lãnh thổ nào sau đây tiếp giáp với Biển Đông?
A. Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Brunây, Thái Lan, Campuchia và Đài Loan.
B. Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Thái Lan, Campuchia.
C. Việt Nam, Trung Quốc, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Brunay, Thái Lan, Campuchia.
D. Việt Nam, Philipin, Inđônêxia, Malaixia, Singapo, Brunây, Thái Lan, Campuchia.
Câu 5: Có bao nhiêu quốc gia và vùng lãnh thổ tiếp giáp với Biển Đông?
A. 07 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
B. 08 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
C. 09 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
D. 10 quốc gia và 01 vùng lãnh thổ.
Câu 6: Biển Đông có vai trò như thế nào đối với Việt Nam?
A. Là nơi cung cấp nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào.
B. Là cửa ngõ để Việt Nam giao thương với thị trường khu vực và quốc tế, nơi trao đổi và hội nhập của nhiều nền văn hóa.
C. Là tuyến hàng hải có ý nghĩa đặc biệt về quốc phòng, bảo vệ Tổ quốc trên hướng biển.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 7: Vùng biển Việt Nam có diện tích bao nhiêu km2?
A. Hơn 1 triệu km2.
B. Hơn 2 triệu km2.
C. Hơn 2,5 triệu km2.
D. Hơn 3 triệu km2.
Câu 8: Diện tích biển của nước ta gấp bao nhiêu lần diện tích đất liền?
A. Gấp hai lần diện tích đất liền.
B. Gấp ba lần diện tích đất liền.
C. Gấp bốn lần diện tích đất liền.
D. Gấp năm lần diện tích đất liền.
Câu 9: Việt Nam có chiều dài bờ biển khoảng bao nhiêu km?
A. Khoảng 3.260 km.
B. Khoảng 3.270 km.
C. Khoảng 3.280 km.
D. Khoảng 3.290 km.
Câu 10: Hãy điền vào chỗ trống định nghĩa sau: “Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng … từ đường cơ sở ra biển”?
A. 12 hải lý.
B. 13 hải lý.
C. 14 hải lý.
D. 15 hải lý.
Câu 11: Một hải lý (đơn vị đo chiều dài trên biển) bằng bao nhiêu mét?
A. 1528 m.
B. 1582 m.
C. 1825 m.
D. 1852 m.
Câu 12: Hãy sắp xếp các hòn đảo sau theo chiều từ Bắc vào Nam?
A. Cô Tô, Hòn Mê, Cồn Cỏ, Côn Đảo, Phú Quý.
B. Cô Tô, Hòn Mê, Cồn Cỏ, Phú Quý, Côn Đảo.
C. Cô Tô, Cồn Cỏ, Hòn Mê, Phú Quý, Côn Đảo.
D. Cô Tô, Hòn Mê, Côn Đảo, Cồn Cỏ, Phú Quý.
Câu 13: Vùng biển Việt Nam có khoảng bao nhiêu đảo lớn, nhỏ?
A. Khoảng 5.500 đảo.
B. Khoảng 5.000 đảo.
C. Khoảng 4.500 đảo.
D. Khoảng 4.000 đảo.
Câu 14: Vùng biển Việt Nam không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?
A. Phi-lip-pin.
B. Ma-lai-xi-a.
C. Cam-pu-chia.
D. Mi-an-ma.
Câu 15: Thứ tự các Cửa biển Việt Nam theo hướng từ Bắc vào Nam?
A. Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tùng, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh.
B. Cửa Lò, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ, Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh.
C. Cửa Tư Hiền, Cửa Cam Ranh, Cửa Lò, Cửa Tùng, Cửa Nhật Lệ.
D. Cửa Tùng, Cửa Lò, Cửa Nhật Lệ, Cửa Cam Ranh, Cửa Tư Hiền.
Câu 16: Tài nguyên phi sinh vật lớn nhất ở thềm lục địa nước ta là gì?
A. Gió.
B. Dầu khí.
C. Băng cháy.
D. Quặng thiếc.
Câu 17: Hiện nay, nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tiếp giáp với biển?
A. 21 tỉnh, thành phố.
B. 28 tỉnh, thành phố.
C. 34 tỉnh, thành phố.
D. 63 tỉnh, thành phố.
Câu 18: Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải đường biển của nước ta là gì?
A. Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có tính phân hóa đa dạng.
B. Bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh, cửa sông và gần con đường biển quốc tế.
C. Nhiều bãi tắm đẹp.
D. Các vùng biển có nhiều quần đảo và đảo ven bờ.
Câu 19: Việc đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ có ý nghĩa to lớn trong việc gì?
A. Bảm bảo vững chắc nguồn nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
B. Tăng cường giao lưu kinh tế giữa các huyện đảo và giữa các nước.
C. Khai thác tốt hơn nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
D. Tạo nguồn hàng xuất khẩu có giá trị, đáp ứng nhu cầu của thị trường khó tính.
Câu 20: Tổ chức nào giữ vai trò đặt tên các cơn bão trên thế giới?
A. Cục khí tượng Nhật Bản (JMA).
B. Các Cơ quan Khí tượng Thủy văn Quốc gia (NMHSs).
C. Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO).
D. Trung tâm Bão Quốc gia Mỹ (NOAA).
Câu 21: Hòn đảo nào của nước ta nằm xa đất liền nhất khu vực Vịnh Bắc Bộ?
A. Đảo Bạch Long Vĩ.
B. Quần đảo Hoàng Sa.
C. Đảo Cô Tô.
D. Đảo Mê.
Câu 22: Đảo Cát Bà thuộc tỉnh, thành phố nào?
A. Hải Phòng.
B. Thanh Hóa.
C. Ninh Bình.
D. Quảng Ninh.
Câu 23: Vịnh Hạ Long có bao nhiêu lần được UNESCO công nhận là Di sản thế giới?
A. 1 lần.
B. 2 lần.
C. 3 lần.
D. 4 lần.
Câu 24: Đảo nào ở Quảng Trị được tuyên dương là đảo anh hùng trong cuộc kháng chiến chống Mỹ và là địa điểm du lịch hấp dẫn ngày nay?
A. Đảo Cồn Vành.
B. Đảo Cồn Cỏ.
C. Đảo Hòn Tre.
D. Đảo Lý Sơn.
Câu 25: Đảo nào sau đây có mật độ dân số lớn nhất?
A. Phú Quốc.
B. Côn Đảo.
C. Lý Sơn.
D. Phú Quý.
Câu 26: Quê hương của Hải đội Hoàng Sa ở địa phương nào ngày nay?
A. Quảng Ngãi.
B. Quảng Trị.
C. Đà Nẵng.
D. Khánh Hòa.
Câu 27: Đâu là vịnh biển lớn nhất của tỉnh Khánh Hòa?
A. Vịnh Nha Trang.
B. Vịnh Cam Ranh.
C. Vịnh Vân Phong.
D. Vịnh Hòn Khói.
Câu 28: Quốc hội nước Cộng hoà XHCN Việt Nam quyết định tên gọi chính thức Côn Đảo năm nào?
A. Năm 1976.
B. Năm 1977.
C. Năm 1987.
D. Năm 1978.
Câu 29: Nhà tù Côn Đảo được Thực dân Pháp thành lập năm nào?
A. Năm 1862.
B. Năm 1858.
C. Năm 1872.
D. Năm 1874.
Câu 30: Đảo nào có diện tích lớn nhất Việt Nam?
A. Đảo Phú Quốc.
B. Đảo Trường Sa Lớn.
C. Đảo Lý Sơn.
D. Song Tử Tây.
Câu 31: Quần đảo Hoàng Sa gồm bao nhiêu đảo, đá, bãi cạn?
A. Hơn 37 đảo, đá, bãi cạn.
B. Hơn 40 đảo, đá, bãi cạn.
C. Hơn 47 đảo, đá, bãi cạn.
D. Hơn 50 đảo, đá, bãi cạn.
Câu 32: Loài cây nào sau đây xuất hiện nhiều trong các bài thơ, bài hát về Trường Sa?
A. Cây Bàng vuông.
B. Cây Phượng.
C. Cây Liễu.
D. Cây Phi lao.
Câu 33: Đảo nào sau đây thuộc quần đảo Trường Sa?
A. Đảo Duy Mộng.
B. Đảo Quang Hoà.
C. Đảo Quang Ảnh.
D. Đảo Sinh Tồn.
Câu 34: Thông qua Biển Đông, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng mạnh nhất từ những nền văn minh nào?
A. Hy Lạp và La Mã.
B. Ấn Độ, Trung Hoa và phương Tây.
C. Trung Á và châu Phi.
D. Nhật Bản và Hàn Quốc.
Câu 35: Lễ “Khao lề thế lính Hoàng Sa” là 1 nghi lễ truyền thống được tổ chức hàng năm ở đảo nào?
A. Cô Tô.
B. Lý Sơn.
C. Côn Đảo.
D. Phú Quốc.
Câu 36: Lễ “Khao lề thế lính Hoàng Sa” được bắt đầu xuất hiện vào thời gian, triều đại nào?
A. Thế kỷ XI, Thời Nhà Lý.
B. Thế kỷ XIII, Thời Nhà Trần.
C. Thế kỷ XV, Thời Nhà Lê.
D. Thế kỷ XVII, Thời Chúa Nguyễn.
Câu 37: Phong tục nào dưới đây là một trong những nét đặc trưng tiêu biểu của người dân biển miền Trung và Nam Bộ ở nước ta?
A. Thờ cá Ông (cá voi).
B. Thờ ông Công - ông Táo.
C. Thờ Thần Tài.
D. Thờ Thổ địa.
Câu 38: Hiện nay có bao nhiêu ngôi chùa trên Quần đảo Trường Sa?
A. 6.
B. 7.
C. 8.
D. 9.
Câu 39: Lễ hội Văn hóa dân gian Biển đảo Việt Nam lần đầu tiên được tổ chức tại đâu?
A. Thành phố Hồ Chí Minh.
B. Tỉnh Khánh Hòa.
C. Thành phố Đà Nẵng.
D. Thành phố Hải Phòng.
Câu 40: Bài “Lý kéo chài” là một bài lý bắt nguồn từ vùng nào?
A. Bắc bộ.
B. Trung bộ.
C. Tây nguyên.
D. Nam bộ.
Câu 41: “Đoàn tàu không số” là tên gọi của đơn vị vận tải thủy nào?
A. Đoàn 459.
B. Đoàn 559.
C. Đoàn 659.
D. Đoàn 759.
Câu 42: Đoàn vận tải quân sự 759 (nay là Lữ đoàn 125, Vùng 2 Hải quân) - “Đoàn tàu không số” được phong tặng danh hiệu Anh hùng Lực lượng Vũ trang nhân dân bao nhiêu lần?
A. 1 lần (năm 1967).
B. 2 lần (năm 1967, năm 1976).
C. 3 lần (năm 1967, năm 1973, năm 1976).
D. 4 lần (năm 1967, năm 1968, năm 1973, năm 1976).
Câu 43: Chiến thắng trận đầu của Hải quân nhân dân Việt Nam chống đế quốc Mỹ diễn ra vào hai ngày nào?
A. 1/8 và 4/8/1964.
B. 2/8 và 4/8/1964.
C. 1/8 và 5/8/1964.
D. 2/8 và 5/8/1964.
Câu 44: Quần đảo Trường Sa được giải phóng vào thời gian nào?
A. 21/4/1975.
B. 29/4/1975.
C. 30/4/1975.
D. 01/5/1975.
Câu 45: Trong 2 cuộc kháng chiến chống Thực dân Pháp và đế quốc Mỹ, đảo nào sau đây được mệnh danh là “Địa ngục trần gian” ?
A. Đảo Lý Sơn.
B. Đảo Phú Quốc.
C. Côn Đảo.
D. Đảo Cát Bà.
Câu 46: Tên một hòn đảo ở quần đảo Trường Sa mang tên người anh hùng của lực lượng Hải quân Việt Nam hy sinh trong một lần chuyển vũ khí, đạn dược chi viện cho Khánh Hòa trong cuộc tổng tiến công và nổi dậy Tết Mậu Thân năm 1968?
A. Bông Văn Dĩa.
B. Nguyễn Phan Vinh.
C. Hồ Đức Thắng.
D. Đặng Văn Thanh.
Câu 47: Phương châm tác chiến được xác định trong nhiệm vụ giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa năm 1975 là gì?
A. Bí mật, bất ngờ tấn công.
B. Đánh nhanh, thắng nhanh.
C. Đánh chắc, tiến chắc.
D. Thần tốc, táo bạo.
Câu 48: Đảo nào của quần đảo Trường Sa được giải phóng đầu tiên trong năm 1975?
A. Đảo Song Tử Tây.
B. Đảo Sơn Ca.
C. Đảo Nam Yết.
D. Đảo Song Tử Đông.
Câu 49: Trong Chiến dịch giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa năm 1975, đảo nào được giải phóng cuối cùng?
A. Đảo Song Tử Tây.
B. Đảo Sơn Ca.
C. Đảo Nam Yết.
D. Đảo Trường Sa Lớn.
Đáp án: D. Đảo Trường Sa Lớn.
Câu 50: Bức mật lệnh có nội dung “Nghiên cứu và chỉ đạo thực hiện gấp rút, nhằm thời cơ thuận lợi nhanh nhất, đánh chiếm các đảo do quân ngụy miền Nam chiếm đóng thuộc quần đảo Trường Sa” của Đại tướng nào?
A. Đại tướng Nguyễn Chí Thanh.
B. Đại tướng Văn Tiến Dũng.
C. Đại tướng Võ Nguyên Giáp.
D. Đại tướng Lê Trọng Tấn.
Câu 51: Các truyền thuyết như: Lạc Long Quân - Âu cơ, Mai An Tiêm, An Dương Vương… đã cho thấy điều gì ở người Việt?
A. Đã biết chế tạo ra giấy từ rất sớm.
B. Đã biết chế tạo ra la bàn.
C. Là cư dân khai thác biển từ rất sớm.
D. Đã biết chế tạo thuốc nổ.
Câu 52: Thời Lê Thánh Tông (1460 - 1497), trong “Toàn tập Thiên Nam tứ chi lộ đồ thư”, đã lập bản đồ Hoàng Sa và Trường Sa với tên gọi là gì?
A. “Bãi cát vàng” và “Vạn lý Trường Sa”.
B. Hoàng Sa và Trường Sa.
C. Hoàng Sa và Bãi Cát Vàng.
D. Hoàng Sa và “Vạn Lý Hoàng Sa.
Câu 53: Trong số 85 nghìn đơn vị Châu bản triều Nguyễn còn lưu giữ được, có bao nhiêu tờ Châu bản thể hiện cụ thể việc thực thi chủ quyền trên hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?
A. Có gần 15 tờ Châu bản liên quan đến Hoàng Sa, Trường Sa.
B. Có gần 20 tờ Châu bản liên quan đến Hoàng Sa, Trường Sa
C. Có gần 25 tờ Châu bản liên quan đến Hoàng Sa, Trường Sa.
D. Có gần 30 tờ Châu bản liên quan đến Hoàng Sa, Trường Sa.
Câu 54: Bạn hãy cho biết “Bãi Cát Vàng” là tên gọi ngày xưa của địa danh nào ở thành phố Đà Nẵng?
A. Quần đảo Hoàng Sa.
B. Bán đảo Sơn Trà.
C. Bãi Bụt.
D. Biển Non Nước.
Câu 55: Ngày 30/3/1938, vua Bảo Đại ra đạo dụ tách quần đảo Hoàng Sa khỏi địa hạt Nam Ngãi nhập vào địa hạt tỉnh nào của nước ta?
A. Tỉnh Quảng Nam.
B. Tỉnh Thừa Thiên.
C. Tỉnh Bình Trị Thiên.
D. Tỉnh Bà Rịa.
Câu 56: Thời các vua nhà Nguyễn (đời vua Minh Mạng): Quần đảo Trường Sa có tên gọi là gì?
A. Bãi cát vàng.
B. Vạn lý Trường Sa.
C. Đại Trường Sa đảo.
D. Thiên Lý Sa Hoàng.
Câu 57: “Sách trắng quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa - Lãnh thổ Việt Nam” được Bộ Ngoại Giao công bố vào thời gian nào?
A. 02/1975.
B. 9/1979.
C. 12/1981.
D. 9/1975.
Câu 58: Việt Nam là nước thứ bao nhiêu phê chuẩn Công ước Liên Hiệp quốc về Luật Biển năm 1982?
A. Thứ 62.
B. Thứ 63.
C. Thứ 64.
D. Thứ 65.
Câu 59: Quần đảo Hoàng Sa có tên tiếng Anh là?
A. Paracel Islands.
B. Spratly Islands.
C. Kepulauan Spratly.
D. Macclesfield Bank.
Đáp án: A. Paracel Islands.
Giải thích: Quần đảo Hoàng Sa có tên tiếng Anh là Paracel Islands.
Nguồn: Các tài liệu về chủ quyền của Việt Nam đối với quần đảo Hoàng Sa.
Câu 60: Vai trò của Quần đảo Trường Sa đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
A. Khẳng định chủ quyền Việt Nam trên Biển Đông.
B. Quản lý, bảo vệ nguồn tài nguyên biển của quốc gia.
C. Nắm giữ vị trí đặc biệt về quốc phòng và có vị trí chiến lược về đối ngoại, chính trị - an ninh, trật tự, an toàn xã hội.
D. Cả 03 phương án trên.
Câu 61: “Ngày trước ta chỉ có đêm và rừng. Ngày nay ta có ngày, có trời, có biển. Bờ biển ta dài tươi đẹp, ta phải biết giữ gìn lấy nó” - Câu nói nổi tiếng này được Chủ tịch Hồ Chí Minh phát biểu vào dịp nào?
A. Nhân dịp Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm trận địa pháo của Đại đội 34 trên đảo Hòn Rồng năm 1959.
B. Nhân dịp Chủ tịch Hồ Chí Minh đi thăm Hải Phòng lần thứ hai, khi Người cùng các cán bộ, chiến sĩ quân chủng hải quân vào thăm Hang Đầu Gỗ năm 1961.
C. Tại buổi nói chuyện tại Hội nghị cán bộ cải cách miền biển năm 1956.
D. Nhân dịp Chủ tịch Hồ Chí Minh ra thăm đảo Cô Tô năm 1961.
Câu 62: Câu nói “Đồng bằng là nhà, mà biển là cửa. Giữ nhà mà không giữ cửa có được không?” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói đến trong dịp nào?
A. Khi Bác Hồ nói chuyện tại Hội nghị cán bộ cải cách miền biển.
B. Khi Bác Hồ về thăm bộ đội Hải quân lần đầu tiên.
C. Khi Bác Hồ về thăm bộ đội Hải quân lần thứ hai.
D. Khi Bác Hồ về thăm bộ đội Hải quân lần thứ ba.
Câu 63: Câu nói “Ngày trước ta chỉ có đêm và rừng. Ngày nay ta có ngày, có trời, có biển, bờ biển ta dài, tươi đẹp, ta phải giữ gìn lấy nó” được Chủ tịch Hồ Chí Minh nói vào thời gian nào? Ở đâu?
A. Ngày 30/3/1959 tại Trường Huấn luyện bờ bể, Hải Phòng.
B. Ngày 15/3/1961, tại Hang Đầu Gỗ, Hạ Long, Quảng Ninh.
C. Tháng 13/11/1962, tại căn cứ Vạn Hoa, Quảng Ninh.
D. Ngày 11/8/1965, trong thư Bác gửi nhân dịp 10 năm thành lập Quân chủng.
Câu 64: Theo Chỉ thị của Bộ Chính trị, Tổng Quân ủy Trung ương quyết định tổ chức tuyến đường vận tải trên biển vào thời gian nào?
A. Tháng 5/1959.
B. Tháng 6/1959.
C. Tháng 7/1959.
D. Tháng 8/1959.
Câu 65: Bác Hồ lần đầu tiên thăm bộ đội Hải quân vào năm nào?
A. Năm 1958.
B. Năm 1959.
C. Năm 1960.
D. Năm 1961.
Câu 66: Cảnh sát biển Việt Nam được thành lập thời gian nào?
A. 25/8/1998.
B. 26/8/1998.
C. 27/8/1998.
D. 28/8/1998.
Câu 67: Tên giao dịch quốc tế của Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Vietnam Marine Police.
B. Vietnam Coast Guard.
C. Vietnam Boder Guard.
D. Vietnam Fisheries Resources Surveillance.
Câu 68: Đâu là chiến công nổi bật của Cảnh sát biển Việt Nam năm 2014?
A. Đấu tranh, ngăn cản Trung Quốc hạ đặt trái phép giàn khoan nước sâu HD 981 trên vùng biển Việt Nam.
B. Bảo vệ an toàn cho hoạt động khảo sát thăm dò dầu khí của các tàu Vinking II, tàu Bình Minh 02.
C. Đấu tranh, ngăn chặn tàu Hải Dương 08 của Trung Quốc.
D. Đấu tranh, ngăn cản các tàu Hải Giám, Hải Cảnh, tàu cá Trung Quốc quấy rối các hoạt động kinh tế biển của Việt Nam.
Câu 69: Mô hình tổ chức Cuộc thi “Em yêu biển, đảo quê hương” được Cảnh sát biển Việt Nam tổ chức từ năm nào?
A. Năm 2011.
B. Năm 2012.
C. Năm 2013.
D. Năm 2014.
Câu 70: Bộ Tư lệnh Vùng Cảnh sát biển 2 được thành lập vào thời gian nào?
A. 05/3/2003.
B. 05/3/2004.
C. 05/3/2005.
D. 05/3/2006.
Câu 71: Chất lượng môi trường nước biển của Việt Nam hiện nay như nào?
A. Đạt chuẩn cho phép, ổn định và không có sự biến đổi qua các năm.
B. Có xu hướng giảm do tác động của con người và biến đổi khí hậu.
C. Được cải thiện rõ rệt do không chịu tác động từ sự biến đổi khí hậu.
D. Có xu hướng tăng do người dân có ý thức cao trong bảo vệ môi trường.
Câu 72: Để góp phần bảo vệ môi trường, em có thể thực hiện hành động nào sau đây?
A. Xả thật nhiều nước để tắm, giặt cho thỏa thích.
B. Không tắt đèn và các thiết bị điện khi ra khỏi nhà.
C. Sử dụng các loại túi vải, giấy,… thay cho túi ni-lông.
D. Phun thuốc trừ sâu để tiêu diệt hết các loại côn trùng.
Câu 73: Nguyên nhân chủ yếu làm ô nhiễm môi trường biển - đảo của nước ta hiện nay là do đâu?
A. Khai thác quá mức nguồn lợi thủy sản.
B. Hoạt động công nghiệp, sinh hoạt của con người.
C. Khai thác dầu khí ở thềm lục địa.
D. Hoạt động du lịch.
Câu 74: Ô nhiễm môi trường biển - đảo xảy ra nghiêm trọng ở đâu nhất?
A. Các khu du lịch biển.
B. Các thành phố cảng, nơi khai thác dầu.
C. Đảo ven bờ.
D. Các cửa sông.
Câu 75: Để bảo vệ môi trường biển đảo, chúng ta thực hiện giải pháp nào sau đây?
A. Xây dựng cơ chế, chính sách, luật bảo vệ môi trường biển đảo.
B. Áp dụng thành tựu khoa học công nghệ để kiểm soát môi trường biển đảo.
C. Tuyên truyền, nâng cao ý thức của người dân về bảo vệ môi trường biển đảo.
D. Cả ba phương án trên.
Câu 76: Các vùng biển Việt Nam bao gồm?
A. Nội thủy, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
B. Nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
C. Lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
D. Nội thủy, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa.
Câu 77: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 Vùng đặc quyền kinh tế có chiều rộng bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
A. 12 hải lý.
B. 24 hải lý.
C. 200 hải lý.
D. 350 hải lý.
Câu 78: Theo Công ước năm 1982, quyền đi qua không gây hại của tàu thuyền nước ngoài được áp dụng tại vùng biển nào?
A. Nội thủy.
B. Lãnh hải.
C. Vùng đặc quyền kinh tế.
D. Thềm lục địa.
Câu 79: Thềm lục địa của một quốc gia theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 có thể mở rộng tối đa bao nhiêu hải lý tính từ đường cơ sở?
A. 100 hải lý.
B. 200 hải lý.
C. 350 hải lý.
D. Không giới hạn.
Câu 80: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia không có biển được quyền gì trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia khác?
A. Quyền khai thác tài nguyên chung.
B. Quyền đi lại tự do.
C. Quyền khai thác một phần thích hợp số dư các tài nguyên sinh vật của các vùng đặc quyền kinh tế của các quốc gia ven biển trong cùng khu vực.
D. Quyền đánh bắt cá tự do.
Câu 81: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, ranh giới ngoài của vùng đặc quyền kinh tế được xác định như thế nào?
A. Tối đa 12 hải lý từ đường cơ sở.
B. Tối đa 200 hải lý từ đường cơ sở.
C. 350 hải lý từ đường cơ sở.
D. Không giới hạn.
Câu 82: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có nghĩa vụ gì đối với môi trường biển?
A. Không có nghĩa vụ gì.
B. Chỉ bảo vệ môi trường trong vùng nội thủy.
C. Bảo vệ và bảo tồn môi trường biển trong các vùng biển thuộc quyền tài phán của mình.
D. Tự do xả thải ra môi trường biển.
Câu 83: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, quốc gia ven biển có quyền tài phán trong vùng đặc quyền kinh tế với các lĩnh vực nào sau đây?
A. Tài nguyên thiên nhiên.
B. Nghiên cứu khoa học biển.
C. Bảo vệ và gìn giữ môi trường biển.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 84: Theo Công ước năm 1982, quyền đi qua không gây hại của tàu thuyền nước ngoài được áp dụng tại vùng biển nào?
A. Nội thủy.
B. Lãnh hải.
C. Vùng đặc quyền kinh tế.
D. Thềm lục địa.
Câu 85: Theo Công ước năm 1982, khi có tranh chấp ranh giới biển giữa hai quốc gia, giải pháp được ưu tiên là gì?
A. Sử dụng vũ lực để giành quyền kiểm soát.
B. Giải quyết tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.
C. Nhờ nước thứ ba can thiệp quân sự.
D. Tạm thời không giải quyết.
Câu 86: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, vùng lãnh hải được xác định là vùng biển như thế nào?
A. Vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế.
B. Vùng biển có chiều rộng không vượt quá 12 hải lý kể từ đường cơ sở.
C. Vùng biển nằm trong nội thủy.
D. Vùng biển không thuộc quyền tài phán của bất kỳ quốc gia nào.
Câu 87: UNCLOS là cụm từ Tiếng Anh viết tắt của?
A. Bộ quy tắt ứng xử biển Đông
B. Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển
C. Tên Quốc tế của Luật biển Việt Nam
D. Tất cả điều sai
Câu 88: Theo Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển năm 1982 quy định nội thủy là?
A. Là vùng nước phía ngoài của đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
B. là vùng đất ven biển
C. là các vùng nước cảng biển, cửa sông.
D. Là vùng nước phía trong của đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải.
Câu 89: Theo Công ước của Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982, có mấy loại đường cơ sở?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 90: Theo Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982, lãnh hải là vùng biển?
A. Nằm phía ngoài đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 10 hải lý.
B. Nằm phía trong đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 12 hải lý.
C. Nằm phía ngoài đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 12 hải lý.
D. Nằm phía trong đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 10 hải lý.
Câu 91: Đường phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa giữa Việt Nam và Trung Quốc trong Vịnh Bắc Bộ được xác định bằng bao nhiêu điểm?
A. 11 điểm nối tuần tự với nhau bằng các đoạn thẳng.
B. 19 điểm nối tuần tự với nhau bằng các đoạn thẳng.
C. 21 điểm nối tuần tự với nhau bằng các đoạn thẳng.
D. 22 điểm nối tuần tự với nhau bằng các đoạn thẳng.
Câu 92: Hiệp định về vùng nước lịch sử của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và nước Cộng hoà nhân dân Campuchia ký ngày 7/7/1982 xác định nội dung nào dưới đây là đúng?
A. Nhân dân hai nước có quyền khai thác nguồn lợi hải sản một cách hợp pháp trong vùng nước lịch sử
B. Công dân của nước khác không được phép vào đánh bắt trong vùng nước này.
C. Không bên nào được đơn phương tiến hành các hoạt động khai thác tài nguyên trong vùng nước lịch sử
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 93: Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan ký ngày 09/8/1997 quy định về phân định ranh giới trên khu vực biển nào dưới đây?
A. Trong Vịnh Bắc Bộ.
B. Khu vực biển Đông Bắc.
C. Trong vịnh Thái Lan.
D. Khu vực biển miền Trung.
Câu 94: Bạn hãy cho biết Việt Nam và Indonesia đã ký Hiệp định phân định ranh giới thềm lục địa vào ngày tháng năm nào?
A. Ngày 26/6/2003.
B. Ngày 27/6/2003.
C. Ngày 28/6/2003.
D. Ngày 29/6/2003.
Câu 95: Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Chính phủ nước Cộng hoà Indonesia về phân định ranh giới thềm lục địa được ký kết dựa vào căn cứ pháp lý nào?
A. Công ước về Tổ chức Hàng hải Quốc tế.
B. Công ước Quốc tế về An toàn sinh mạng trên biển.
C. Công ước Liên hợp quốc về Luật biển.
D. Công ước Quốc tế về Tìm kiếm và Cứu nạn.
Câu 96: Việt Nam cùng các quốc gia ASEAN và Trung Quốc đã ký kết bản Tuyên bố về cách ứng xử của các bên ở Biển Đông (DOC) vào ngày, tháng, năm nào? Ở đâu?
A. Ngày 04/11/2000; tại Jakarta, Indonesia.
B. Ngày 04/11/2001; tại Bangkok, Thái Lan.
C. Ngày 04/11/2002 tại Phnom Penh, Campuchia.
D. Ngày 04/11/2005 tại Phnom Penh, Campuchia.
Câu 97: Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan về phân định ranh giới trên biển giữa hai nước trong vịnh Thái Lan có hiệu lực ngày, tháng, năm nào?
A. 27/02/1996.
B. 27/02/1997.
C. 27/02/1998.
D. 27/02/1999.
Câu 98: Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan ký ngày 09/8/1997 quy định về phân định ranh giới trên khu vực biển nào dưới đây?
A. Trong Vịnh Bắc Bộ.
B. Khu vực biển Đông Bắc.
C. Trong vịnh Thái Lan.
D. Khu vực biển miền Trung.
Câu 99: Vịnh Thái Lan nằm ở khu vực biển nào của biển Việt Nam?
A. Ở khu vực biển Đông Bắc.
B. Ở khu vực biển Đông Nam.
C. Ở khu vực biển Tây Nam.
D. Khu vực biển miền Trung.
Câu 100: Hiệp định giữa Chính phủ nước Cộng hoà XHCN Việt Nam và Chính phủ Vương quốc Thái Lan về phân định ranh giới trên biển giữa hai nước trong vịnh Thái Lan gồm bao nhiêu điều?
A. 5 Điều.
B. 6 Điều.
C. 7 Điều.
D. 8 Điều.
Câu 101: Bạn hãy cho biết tuyên bố của Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam được chuẩn y ngày tháng năm nào?
A. Ngày 12/4/1977.
B. Ngày 12/5/1977.
C. Ngày 12/6/1977.
D. Ngày 12/7/1977.
Câu 102: Bạn hãy cho biết tuyên bố của Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam về đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam được chuẩn y ngày tháng năm nào?
A. Ngày 12/9/1982.
B. Ngày 12/10/1982.
C. Ngày 12/11/1982.
D. Ngày 12/12/1982.
Câu 103: Mặt thẳng đứng đi theo đường biên giới lãnh hải của Viêt Nam và Trung Quốc quy định tại Hiệp định về phân định lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa trong Vịnh Bắc Bộ là gì?
A. Phân định vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh hải và thềm lục địa hai nước.
B. Phân định vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của vùng đặc quyền kinh tế hai nước.
C. Phân định vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của thềm lục địa hai nước.
D. Phân định vùng trời, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển của lãnh hải hai nước.
Câu 104: Theo Luật biển Việt Nam quy định, nội thuỷ là gì?
A. Là vùng nước cảng biển.
B. Là vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở.
C. Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là một bộ phận lãnh thổ Việt Nam.
D. Là vùng nước tiếp giáp với vùng đặc quyền kinh tế.
Câu 105: Theo Luật biển Việt Nam quy định, vùng đặc quyền kinh tế là gì?
A. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở.
B. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 200 hải lý tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải.
C. Là vùng có chiều rộng 300 hải lý tính từ đường cơ sở.
D. Là vùng biển tiếp liền và nằm ngoài vùng tiếp giáp lãnh hải, có chiều rộng 200 hải lý.
Câu 106: Hoạt động nào sau đây được xem là không gây hại khi tàu thuyền nước ngoài đi qua lãnh hải Việt Nam?
A. Tuyên truyền chống phá nhà nước.
B. Thực hiện nghiên cứu khoa học.
C. Đi qua mà không dừng lại hoặc không làm tổn hại đến an ninh, hoà bình.
D. Tổ chức tập trận.
Câu 107: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, Việt Nam áp dụng nguyên tắc nào để giải quyết tranh chấp về biển?
A. Nhà nước giải quyết các tranh chấp liên quan đến biển, đảo với các nước khác bằng các biện pháp vũ trang phù hợp với Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, pháp luật và thực tiễn quốc tế.
B. Bằng các biện pháp hòa bình kết hợp với bạo lực, phù hợp với pháp luật quốc tế.
C. Bằng các biện pháp vũ trang kết hợp với ngoại giao, pháp luật và thực tiễn quốc tế.
D. Bằng các biện pháp hòa bình, phù hợp với Công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, pháp luật và thực tiễn quốc tế.
Câu 108: Luật biển Việt Nam năm 2012 góp phần như thế nào trong việc bảo vệ tài nguyên biển?
A. Đề ra chính sách quản lý và bảo vệ biển.
B. Quản lý nhà nước về biển.
C. Hợp tác quốc tế về biển.
D. Tất cả các ý trên.
Câu 109: Theo Luật Biển Việt Nam năm 2012, vùng biển nào dưới đây được xác định là bộ phận lãnh thổ của Việt Nam?
A. Lãnh hải.
B. Nội thủy.
C. Vùng đặc quyền kinh tế.
D. Thềm lục địa.
Câu 110: Luật biển Việt Nam năm 2012, vùng biển quốc tế được quy định như thế nào?
A. Là vùng biển gồm cả vùng đặc quyền kinh tế.
B. Là vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam.
C. Là Vùng biển từ vùng tiếp giáp lãnh hải ra phía ngoài.
D. Là tất cả các Vùng biển nằm ngoài Vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
Câu 111: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, chế độ pháp lý của nội thuỷ được quy định như thế nào?
A. Nhà nước thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ đối với nội thuỷ như trên lãnh thổ đất liền.
B. Thực hiện chủ quyền một phần và không tuyệt đối.
C. Thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối.
D. Thực hiện chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối, phù hợp với luật pháp quốc tế.
Câu 112: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, việc nghiên cứu khoa học biển trong vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa của Việt Nam phải được thực hiện như thế nào?
A. Tự do tiến hành không cần thông báo.
B. Chỉ được thực hiện với sự đồng ý của Việt Nam.
C. Phải thông báo cho các tổ chức quốc tế.
D. Không được phép thực hiện.
Câu 113: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, đâu được xem là biên giới quốc gia trên biển?
A. Nội thủy.
B. Đường cơ sở.
C. Ranh giới ngoài của lãnh hải.
D. Thềm lục địa.
Câu 114: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, trong lãnh hải Việt Nam, tàu thuyền của tất cả các quốc gia được hưởng quyền gì?
A. Quyền đi qua không gây hại.
B. Quyền đánh bắt thủy, hải sản.
C. Quyền nghiên cứu về các loài sinh vật biển.
D. Quyền thăm dò, khai thác khoáng sản.
Câu 115: Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua vào ngày, tháng, năm nào?
A. 18/11/2018.
B. 19/11/2018.
C. 20/11/2018.
D. 21/11/2018.
Câu 116: Theo Luật Cảnh sát biển Việt Nam, lực lượng chuyên trách, nòng cốt trong thực thi pháp luật và bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn trên biển là?
A. Cảnh sát biển Việt Nam.
B. Bộ đội Biên phòng Việt Nam.
C. Hải quân Nhân dân Việt Nam.
D. Công an Nhân dân Việt Nam.
Câu 117: Nhiệm vụ nào của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam dưới đây không được quy định trong Luật Cảnh sát biển Việt Nam?
A. Đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạm pháp luật, giữ gìn an ninh, trật tự, an toàn trên biển; tìm kiếm, cứu hộ, cứu nạn và tham gia khắc phục sự cố môi trường biển.
B. Tham gia xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh và xử lý các tình huống quốc phòng, an ninh trên biển.
C. Thực hiện nghiên cứu khoa học biển và tham gia phát triển kinh tế biển.
D. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.
Câu 118: Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định: “Cảnh sát biển Việt Nam là lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng chuyên trách của Nhà nước, làm nòng cốt ……… và bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn trên biển”?
A. Tuần tra, kiểm soát.
B. Đấu tranh chống tội phạm.
C. Thực thi pháp luật.
D. Hợp tác quốc tế.
Câu 119: Theo Luật Cảnh sát biển Việt Nam, có bao nhiêu trường hợp Cảnh sát biển Việt Nam được quyền dừng tàu thuyền để kiểm tra, kiểm soát?
A. 04 trường hợp.
B. 05 trường hợp.
C. 06 trường hợp.
D. 07 trường hợp.
Câu 120: Theo Luật Thủy sản 2017 quy định, cảng cá là gì?
A. Là cảng chuyên dụng cho tàu cá, bao gồm cả vùng đất và vùng nước.
B. Là cảng chuyên dụng cho tàu cá và các tàu khác, bao gồm vùng đất cảng cá và vùng nước cảng cá.
C. Là cảng chuyên dụng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng cá và vùng nước cảng cá.
D. Là cảng cho tàu cá, bao gồm vùng đất cảng cá và vùng nước cảng cá.
Câu 121: Theo Luật Thủy sản 2017 quy định nguồn lợi thủy sản là gì?
A. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch, giải trí.
B. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị khoa học, du lịch, giải trí.
C. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học.
D. Là tài nguyên sinh vật trong vùng nước tự nhiên có giá trị kinh tế, khoa học, du lịch.
Câu 122: Theo Luật Thủy sản năm 2017, khu bảo tồn biển bao gồm?
A. Vườn quốc gia, khu bảo tồn loài - sinh cảnh.
B. Vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên.
C. Khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan.
D. Vườn quốc gia, khu dự trữ thiên nhiên, khu bảo tồn loài - sinh cảnh, khu bảo vệ cảnh quan.
Câu 123: Vì sao nói nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nuôi thủy sản?
A. Nước ta có bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn.
B. Nước ta có nhiều giống thủy sản mới, lạ.
C. Nước ta có diện tích trồng lúa bao phủ khắp cả nước.
D. Người dân nước ta cần cù, chịu khó, ham học hỏi.
Câu 124: Biện pháp nào giúp phục hồi quần thể cá tự nhiên?
A. Thiết lập khu bảo tồn thủy sản.
B. Thả cá giống vào môi trường tự nhiên.
C. Kiểm soát hoạt động đánh bắt.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 125: Bảo vệ nguồn lợi thủy sản giúp?
A. Giảm tỷ lệ mắc bệnh ở thủy sản.
B. Bảo vệ đa dạng sinh học.
C. Nâng cao giá trị thủy sản.
D. Giảm hiệu ứng nhà kính.
Câu 126: Việc nên làm để góp phần bảo vệ nguồn lợi thủy sản là?
A. Khử trùng nước sinh hoạt bằng hóa chất trước khi nuôi thủy sản.
B. Tạo đường di cư cho loài thủy sản.
C. Tiêm vaccine cúm đầy đủ cho các loài thủy sản.
D. Thường xuyên kiểm tra bệch hạch hầu ở thủy sản.
Câu 127: Hành động bảo vệ nguồn lợi thủy sản bao gồm?
A. Bảo vệ các loài thủy sản lâu năm.
B. Bảo vệ khu mua bán thủy sản.
C. Bảo vệ môi trường sống của các loài thủy sản.
D. Bảo vệ khu vực hải sản tập trung sinh sản.
Câu 128: Nguồn lợi thủy sản thuộc sở hữu toàn dân do ai đại diện chủ sở hữu và thống nhất quản lý?
A. Chủ tịch tỉnh.
B. Chủ đầu tư.
C. Doanh nghiệp.
D. Nhà nước.
Câu 129: Theo Luật Biên giới quốc gia năm 2003 quy định khi “Người phát hiện mốc quốc giới bị hư hại, bị mất, bị sai lệch vị trí làm chệch hướng đi của đường biên giới quốc gia hoặc công trình biên giới bị hư hại” phải báo ngay cho lực lượng nào đầu tiên?
A. Cảnh sát biển Việt Nam.
B. Bộ đội Biên phòng.
C. Công an địa phương.
D. Dân quân địa phương.
Câu 139: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, tài nguyên bao gồm?
A. Tài nguyên đất và tài nguyên nước.
B. Tài nguyên biển và tài nguyên đất
C. Tài nguyên khoáng sản và tài nguyên nước.
D. Tài nguyên sinh vật và tài nguyên phi sinh vật thuộc khối nước, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
Câu 131: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, trong Vùng đặc quyền kinh tế Nhà nước có quyền chủ quyền về việc thăm dò, khai thác tài nguyên thuộc vùng nước nào ?
A. Đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
B. Không có có quyền chủ quyền.
C. Lòng đất dưới đáy biển.
D. Bên trên đáy biển, đáy biển và lòng đất dưới đáy biển.
Câu 132: Theo Luật biển Việt Nam năm 2012, Đảo đá không thích hợp cho đời sống con người hoặc cho một đời sống kinh tế riêng thì?
A. Không có nội thủy.
B. Không có lãnh hải.
C. Không có vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
D. Không có lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.
Câu 133: Bạn hãy cho biết trong Luật Biên giới Quốc gia năm 2003 quy định Lãnh hải của nước CHXHCNVN rộng bao nhiêu hải lý?
A. 8 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài.
B. 10 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài.
C. 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài.
D. 14 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía ngoài.
Câu 134: Căn cứ nào để xét nghiệm người có dấu hiệu sử dụng trái phép chất ma túy?
A. Tin báo, tố giác của cá nhân, cơ quan, tổ chức đã được cơ quan có thẩm quyền tiến hành xác minh, làm rõ.
B. Người có biểu hiện mất năng lực nhận thức hoặc kiểm soát hành vi nghi do sử dụng ma túy.
C. Người có mặt tại các địa điểm có hành vi tổ chức, chứa chấp hoặc sử dụng trái phép chất ma túy nhưng không có lý do chính đáng.
D. Cả 3 phương án trên.
Câu 135: Người nghiện ma túy từ đủ 12 tuổi đến dưới 18 tuổi không đăng ký, không thực hiện hoặc tự ý chấm dứt cai nghiện ma túy tự nguyện thì bị áp dụng biện pháp nào sau đây?
A. Cai nghiện ma túy tại gia đình, cộng đồng.
B. Đưa vào trường giáo dưỡng.
C. Đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc.
D. Giáo dục tại xã, phường, đặc khu.
Câu 136: Những hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm?
A. Bảo vệ, hỗ trợ cá nhân, gia đình, cơ quan, tổ chức tham gia phòng, chống ma túy.
B. Kỳ thị người sử dụng trái phép chất ma túy, người cai nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy.
C. Quản lý chặt chẽ người sử dụng trái phép chất ma túy, người nghiện ma túy; khuyến khích người nghiện ma túy tự nguyện cai nghiện ma túy.
D. Tuyên truyền, giáo dục thành viên trong gia đình, người thân về tác hại của ma túy và thực hiện quy định của pháp luật về phòng, chống ma túy.
Câu 137: Học sinh đang học nghiện ma túy, tự giác khai báo thì xử phạt hình thức gì?
A. Kỷ luật đình chỉ học 01 năm, trả về cho gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện.
B. Cho nghỉ học 01 năm, trả về cho gia đình để phối hợp tổ chức cai nghiện.
C. Cho thôi học
D. Kỷ luật buộc thôi học.
Câu 138: Bạn hãy cho biết phao số “0” có nghĩa là gì?
A. Là điểm đầu tiên của hệ thống phao luồng để cho tàu thuyền vào cảng được thuận lợi và an toàn.
B. Là biên giới quốc gia trên biển
C. Là chủ quyền trên biển
D. Là nhằm bảo vệ an ninh, bảo vệ các quyền lợi trên biển.
Câu 139: Theo Bộ luật hàng hải 2015, tàu thuyền là?
A. Là phương tiện hoạt động trên mặt nước.
B. Là phương tiện hoạt động trên mặt nước hoặc dưới mặt nước.
C. Là phương tiện hoạt động trên mặt đất.
D. Là phương tiện hoạt động được cả trên mặt đất, mặt nước và dưới nước.
Câu 140: Bảo đảm an toàn hàng hải bao gồm những hoạt động nào?
A. Tổ chức và quản lý bảo đảm an toàn hàng hải.
B. Cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
C. Tìm kiếm, cứu nạn hàng hải.
D. Tổ chức và quản lý bảo đảm an toàn hàng hải; Cung cấp dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải.
Câu 141: Theo Luật Thủy sản Việt Nam, tàu cá nào phải lắp thiết bị giám sát hành trình (VMS)?
A. Tất cả các tàu cá.
B. Tàu cá có chiều dài từ 15m trở lên.
C. Tàu cá nhỏ dưới 6m.
D. Tàu đánh bắt gần bờ.
Câu 142: Khai thác IUU là gì?
A. Khai thác thủy sản theo quy định của pháp luật.
B. Khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định.
C. Khai thác thủy sản trên ao hồ nhỏ.
D. Khai thác thủy sản theo mùa vụ.
Câu 143: Thẻ vàng của EU có ý nghĩa gì với ngành thủy sản Việt Nam?
A. Cảnh báo về nguy cơ bị cấm xuất khẩu thủy sản sang EU.
B. Không ảnh hưởng gì đến xuất khẩu.
C. Được phép khai thác không giới hạn.
D. Được tăng hạn mức xuất khẩu thủy sản.
Câu 144: Công nghệ nào đang được sử dụng để kiểm soát hoạt động khai thác thủy sản bất hợp pháp, không báo cáo và không theo quy định (IUU)?
A. Thiết bị giám sát hành trình VMS.
B. Sử dụng máy bay không người lái.
C. Sử dụng robot.
D. Sử dụng điện thoại thông minh.
Câu 145: Luật Thủy sản Việt Nam được ban hành vào năm nào?
A. Năm 2003.
B. Năm 2017.
C. Năm 2020.
D. Năm 2022.
Câu 146: Nếu gia đình em kinh doanh hải sản, em nên làm gì để bảo vệ nguồn lợi thủy sản?
A. Mua bán hải sản trong mùa sinh sản.
B. Chỉ bán hải sản khai thác hợp pháp.
C. Đưa tạp chất vào thủy sản nhằm mục đích gian lận thương mại.
D. Sử dụng thuốc kháng sinh, thuốc thú y trong nuôi trồng thủy sản.
Câu 147: Những nguyên nhân nào gây ảnh hưởng xấu đến nguồn lợi thủy sản?
A. Cải tiến công nghệ, cải tiến con giống, nâng cao năng suất nuôi thủy sản.
B. Xây dựng các công trình thủy lợi, cung cấp nước cho nuôi thủy sản.
C. Phá hoại rừng đầu nguồn, đánh bắt hủy diệt.
D. Tạo công ăn việc làm, nâng cao thu nhập cho người nuôi thủy sản.
Câu 148: Đối với những người có nguy cơ bị bạo lực học đường, chúng ta cần thực hiện biện pháp như thế nào?
A. Phát hiện kịp thời người học có hành vi gây gổ, có nguy cơ gây bạo lực học đường, người học có nguy cơ bị bạo lực học đường.
B. Đánh giá mức độ nguy cơ, hình thức bạo lực có thể xảy ra để có biện pháp ngăn chặn, hỗ trợ cụ thể.
C. Thực hiện tham vấn, tư vấn cho người học có nguy cơ bị bạo lực và gây ra bạo lực nhằm ngăn chặn, loại bỏ nguy cơ xảy ra bạo lực.
D. Tất cả các biện pháp trên.
Câu 149: Nhận định nào dưới đây không đúng về bạo lực học đường?
A. Bạo lực học đường là vấn đề nan giải, gây những tác hại về nhiều mặt.
B. Đánh đập, ngược đãi, chê bai là những biểu hiện của bạo lực học đường.
C. Nguyên nhân chủ quan gây bạo lực học đường là do thiếu sự quan tâm từ gia đình.
D. Khi gặp bạo lực học đường chúng ta cần bình tĩnh, kiểm soát cảm xúc tiêu cực.
Câu 150: Chúng ta cần làm gì để ngăn chặn tình trạng bạo lực học đường?
A. Tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức về bạo lực học đường.
B. Giáo dục, trang bị kiến thức, kỹ năng về phòng, chống bạo lực học đường
C. Công khai kế hoạch phòng, chống bạo lực học đường và các kênh tiếp nhận thông tin, tố giác về bạo lực học đường
D. Tất cả các việc làm nêu trên.
Câu 151: Khi trở thành mục tiêu bị bạo lực học đường, em cần làm gì?
A. Báo cáo thầy cô giáo để kịp thời xử lí.
B. Gọi phụ huynh lên giải quyết với những bạn kia.
C. Rủ anh, chị, bạn bè đánh nhau với mấy bạn kia.
D. Chịu đựng hành vi bạo lực học đường của những bạn kia.
Câu 152: Em hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm “Môi trường giáo dục an toàn là môi trường giáo dục mà người học được bảo vệ, không bị tổn hại về … và tinh thần”?
A. Vật chất.
B. Thể chất.
C. Trình độ.
D. Tâm lý.
Câu 153: Số điện thoại đường dây nóng bảo vệ trẻ em là?
A. 113
B. 111
C. 112
D. 114
Câu 154: Tại sao phải ngăn chặn bạo lực học đường?
A. Vì học sinh có thể bị xử lý hình sự bởi hành vi bạo lực của mình.
B. Vì sự phát triển kinh tế - xã hội.
C. Vì bạo lực học đường ảnh hưởng to lớn tới việc học tập của học sinh nói riêng và sự giáo dục của nhà trường nói chung, gây những hệ quả xấu đối với sự phát triển toàn diện của xã hội.
D. Vì đó là một trào lưu lệch lạc.
Câu 155: Học sinh trên 16 tuổi làm nhục người khác trên không gian mạng có thể bị áp dụng hình phạt nào?
A. Xử lý hành chính.
B. Không bị xử lý hình sự.
C. Phạt cảnh cáo, cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ ba tháng đến hai năm.
D. Chỉ bị cảnh cáo và xin lỗi công khai
Câu 156: Trường hợp học sinh dùng hung khí nguy hiểm gây thương tích cho bạn tỷ lệ thương tật dưới 11% thì bị xử lý như thế nào?
A. Phạt cải tạo không giam giữ đến ba năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến ba năm.
B. Phạt cải tạo không giam giữ đến hai năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến hai năm.
C. Phạt cải tạo không giam giữ đến một năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến ba năm.
D. Phạt cải tạo không giam giữ đến một năm hoặc phạt tù từ sáu tháng đến bốn năm.
Câu 157: C đang là học sinh lớp 8 tại trường THCS X. C thường xuyên bị nhóm của A học lớp 9 cùng trường ép buộc C đưa tiền để được nhóm này “bảo kê”. Hành vi của nhóm của A là hành vi gì?
A. Vay mượn bình thường.
B. Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
C. Cưỡng đoạt tài sản.
D. Trộm cắp tài sản.
Câu 158: Hành vi nào dưới đây là biểu hiện của bạo lực học đường?
A. Bà T đánh con vì trốn học để đi chơi điện tử.
B. Cô H phạt học sinh dọn dẹp nhà vệ sinh vì nghịch điện thoại di động trong giờ học.
C. Bạn V đe dọa sẽ đánh bạn Q vì không cho mình chép bài trong giờ kiểm tra.
D. Bạn T nhắc nhở bạn X không nên nói chuyện trong giờ học.
Câu 159: Trong giờ học em vô tình nghe thấy bạn T và bạn M bàn nhau sau giờ học sẽ đón đầu đánh P khi đi học về. Trong trường hợp này em sẽ lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?
A. Làm ngơ vì không liên quan đến bản thân.
B. Báo cáo với cô giáo chủ nhiệm để có biện pháp xử lý kịp thời.
C. Rủ các bạn khác trong lớp cùng đi xem đánh nhau.
D. Gặp P để báo cho bạn thông tin mình nghe được.
Câu 160: Bố mẹ C thường xuyên vắng nhà vì công việc bận rộn, không chăm sóc và quan tâm C. Do đó, C kết bạn với các đối tượng xấu và nhiều lần tụ tập gây gổ đánh nhau. Một lần, C cho rằng bạn học cùng lớp nói xấu mình nên đã dẫn người chặn đường đánh khiến bạn đó bị thương nặng. Trong trường hợp trên, nguyên nhân khách quan nào dẫn đến hành vi bạo lực học đường của bạn C?
A. Đặc điểm tâm sinh lí lứa tuổi học sinh.
B. Bạn C thiếu kĩ năng sống, thiếu kiến thức.
C. Thiếu sự quan tâm, giáo dục từ gia đình.
D. Tính cách nông nổi, bồng bột của bạn C.
Câu 161: Thành phố Đà Nẵng có thành bao nhiêu đơn vị hành chính cấp xã?
A. 92 đơn vị hành chính cấp xã.
B. 93 đơn vị hành chính cấp xã.
C. 94 đơn vị hành chính cấp xã.
D. 95 đơn vị hành chính cấp xã.
.
Câu 162: Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu phường?
A. 20 phường.
B. 21 phường.
C. 22 phường.
D. 23 phường.
Câu 163 Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu xã?
A. 70 xã.
B. 71 xã.
C. 72 xã.
D. 73 xã.
Câu 164: Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu đặc khu?
A. 01 đặc khu.
B. 02 đặc khu.
C. 03 đặc khu.
D. 04 đặc khu.
Câu 165: Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu đơn vị hành chính giáp biển?
A. 18.
B. 19.
C. 20.
D. 21.
Câu 166: Đình và nhà thờ chư phái tộc Hải Châu (hay còn gọi là Đình làng Hải Châu) được công nhận là Di tích lịch sử - văn hóa quốc gia vào năm nào?
A. Năm 1997.
B. Năm 1998.
C. Năm 2000.
D. Năm 2001.
Câu 167: Ở thời kì tiền sử, Đà Nẵng ngày nay thuộc nền văn hóa nào?
A. Văn hóa Đông Sơn.
B. Văn hóa Sa Huỳnh.
C. Văn hóa Óc Eo.
D. Văn hóa Phùng Nguyên.
Câu 168: Thực dân Pháp tấn công Đà Nẵng, mở đầu cuộc xâm lược nước ta vào ngày, tháng, năm nào?
A. 31/8/1857.
B. 31/8/1858.
C. 01/9/1857.
D. 01/9/1858.
Câu 169: Vì sao thực dân Pháp chọn Đà Nẵng để mở đầu cuộc tấn công xâm lược nước ta?
A. Vì Đà Nẵng có chứa nguồn tài nguyên phong phú.
B. Vì Đà Nẵng có cảng biển sâu, thuận lợi cho tàu thuyền ra vào.
C. Vì Đà Nẵng gần kinh thành Huế.
D. Chiếm Đà Nẵng làm bàn đạp để tấn công ra Huế, buộc triều đình Nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng.
Câu 170: Dưới thời thuộc Pháp, Đà Nẵng còn có tên gọi chính thức khác là?
A. Faifo.
B. Hue.
C. Saigon.
D. Tourane.
Câu 171: Trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân năm 1975, Đà Nẵng được giải phóng vào thời gian nào?
A. 21/3/1975.
B. 25/3/1975.
C. 27/3/1975.
D. 29/3/1975.
Câu 172: Người dũng sĩ diệt Mỹ mà tên của anh gắn liền với Đội Biệt động thành từng gây kinh hoàng cho giặc Mỹ ở Đà Nẵng là ai?
A. Lê Độ.
B. Phan Hành Sơn.
C. Lê Văn Hiến.
D. Ngũ Hành Sơn.
Câu 173: Cầu Rồng bắc qua Sông Hàn nối liền giữa quận Hải Châu với quận Sơn Trà được khánh thành và đưa vào sử dụng năm nào?
A. Năm 2011.
B. Năm 2012.
C. Năm 2013.
D. Năm 2014.
Câu 174: Nhà Trưng bày Hoàng Sa tại thành phố Đà Nẵng - nơi lưu giữ nhiều tài liệu quý giá về chủ quyền biển đảo Việt Nam, được khánh thành vào năm nào?
A. Năm 2016.
B. Năm 2017.
C. Năm 2018.
D. Năm 2019.
Câu 175: Đội Hoàng Sa kiêm quản Bắc Hải có nhiệm vụ gì dưới triều đình Nhà Nguyễn?
A. Khai thác hải sản tại biển Đông.
B. Tuần tra và bảo vệ chủ quyền các quần đảo.
C. Cứu hộ và dẫn đường cho tàu thuyền.
D. Đưa tin tức về thời tiết biển.
Câu 176: Biển Mỹ Khê ở Đà Nẵng từng được tạp chí Forbes bình chọn là một trong những bãi biển đẹp nhất hành tinh vào năm nào?
A. 2005.
B. 2006.
C. 2007.
D. 2008.
Câu 177: Di tích quốc gia đặc biệt Thành Điện Hải thuộc xã (phường) nào của thành phố Đà Nẵng?
A. Phường Hải Châu.
B. Phường Hòa Cường.
C. Phường Thanh Khê.
D. Phường An Khê.
Câu 178: Làng Non Nước đặc trưng với nghề truyền thống nào?
A. Nặn tò he.
B. Chế tác đá mĩ nghệ.
C. Đan lưới.
D. Dệt lụa.
Câu 179: Chùa Cầu Hội An xuất hiện trên tờ tiền polymer nào của Việt Nam?
A. 10.000 đồng.
B. 20.000 đồng.
C. 50.000 đồng.
D. 100.000 đồng.
Câu 180: Đảo nào dưới đây thuộc Đặc khu Hoàng Sa?
A. Đảo Cây.
B. Đảo Song Tử Tây.
C. Đảo Phan Vinh.
D. Đảo Nam Yết.
Câu 181: Công viên Biển Đông hay còn có tên gọi khác là gì?
A. Công viên Hòa Bình.
B. Công viên Cá Voi.
C. Công viên Thanh niên.
D. Công viên 29/3.
Câu 182: Nghề truyền thống ở phường Hải Vân, Đà Nẵng được công nhận Di sản văn hóa phi vật thể quốc gia là gì?
A. Nghề làm bánh ít Nam Ô.
B. Nghề làm Gỏi cá Nam Ô.
C. Nghề đan lưới Nam Ô.
D. Nghề làm nước mắm Nam Ô.
Câu 183: Lễ hội pháo hoa quốc tế Đà Nẵng hàng năm thường diễn ra vào tháng mấy ở thành phố Đà Nẵng?
A. Tháng 12-01 hàng năm.
B. Tháng 01-03 hàng năm.
C. Tháng 3-5 hàng năm.
D. Tháng 6-7 hàng năm.
Câu 184: Ngôi chùa tọa lạc trên bán đảo Sơn Trà có tên là gì?
A. Chùa Từ Đàm.
B. Chùa Trấn Quốc.
C. Chùa Từ Hiếu.
D. Chùa Linh Ứng.
Câu 185: Tượng đài mẹ Việt Nam anh hùng được xây dựng tại phường Quảng Phú, thành phố Đà Nẵng lấy nguyên mẫu mẹ Việt Nam anh hùng nào?
A. Nguyễn Thị Thứ.
B. Nguyễn Thị Thập.
C. Phạm Thị Ngư.
D. Trần Thị Viết.
Câu 186: Thành phố Đà Nẵng có bao nhiêu di sản văn hóa thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 187: Tên của người con gái là nguyên mẫu trong bài thơ “Người con gái Việt Nam” của nhà thơ Tố Hữu là ai?
A. Võ Thị Sáu.
B. Trần Thị Lý.
C. Nguyễn Thị Minh Khai.
D. Nguyễn Thị Chiên.
Câu 188: Chiến thắng nào quân, dân Quảng Nam (nay là thành phố Đà Nẵng) được tặng danh hiệu “Quảng Nam trung dũng kiên cường đi đầu diệt Mỹ”?
A. Chiến thắng Thượng Đức (Đại Lộc).
B. Chiến thắng Bồ Bồ (Điện Bàn).
C. Chiến thắng Núi Thành.
D. Chiến thắng Cấm Dơi (Quế Sơn).
Câu 189: Địa đạo nào là địa đạo nổi tiếng của thành phố Đà Nẵng trong kháng chiến chống Mỹ và được công nhận là di tích lịch sử cấp quốc gia?
A. Địa đạo Kỳ Anh.
B. Địa đạo Nhơn Trạch.
C. Địa đạo Củ Chi.
D. Địa đạo Vĩnh Linh.
Câu 190: Công trình kiến trúc nào được chọn làm biểu trưng của Đô thị cổ Hội An?
A. Nhà cổ Tấn Ký.
B. Phúc Kiến Hội Quán.
C. Chùa Ông.
D. Chùa Cầu.
Câu 191: Tên gọi khác của Chùa Cầu Hội An?
A. Cầu Cẩm Nam.
B. Cầu Câu Lâu.
C. Cầu Nhật Bản.
D. Cầu Cửa Đại.
Câu 192: Tên gọi của nhà làng truyền thống của đồng bào Cơ tu ở miền núi của thành phố Đà Nẵng?
A. Nhà Gươl.
B. Nhà Dài.
C. Nhà Sàn.
D. Nhà Mường.
Câu 193: Tên con sông gắn với 2 di sản thế giới Mỹ Sơn và Hội An?
A. Sông Trường Giang.
B. Sông Vu Gia.
C. Sông Vĩnh Điện.
D. Sông Thu Bồn.
Câu 194: Phố cổ Hội An được UNESCO công nhận là Di sản văn hóa thế giới vào thời gian nào?
A. Năm 2000.
B. Năm 1999.
C. Năm 2001.
D. Năm 1998.
Câu 195: Lễ hội Cầu Ngư ở thành phố Đà Nẵng gắn liền với hoạt động nào của ngư dân?
A. Cầu mong mùa màng bội thu.
B. Cầu cho mưa thuận gió hòa.
C. Cầu mong chuyến đi biển an toàn, đánh bắt được nhiều cá.
D. Cầu mong sức khỏe cho người dân làng chài.
Đáp án: C. Cầu mong chuyến đi biển an toàn, đánh bắt được nhiều cá.
Câu 196: Lăng thờ Cá Ông (cá voi) thường được ngư dân Quảng Nam lập nên để làm gì?
A. Tưởng nhớ công lao của loài cá voi cứu người gặp nạn trên biển.
B. Đánh dấu nơi có nguồn cá dồi dào.
C. Thờ thần biển bảo vệ ngư dân.
D. Để khách du lịch tham quan.
Câu 197: Sông lớn nhất chảy qua thành phố Đà Nẵng là sông nào?
A. Sông Thu Bồn.
B. Sông Hương.
C. Sông Trà Khúc.
D. Sông Ba.
Câu 198: Địa đạo Kỳ Anh ở xã/phường nào?
A. Phường Tam Kỳ.
B. Phường Bàn Thạch.
C. Xã Thăng An.
D. Xã Chiên Đàn.
Câu 199: Cầu sông Hàn - biểu tượng của thành phố Đà Nẵng, được khởi công xây dựng vào thời ngày, tháng, năm nào?
A. Ngày 29/3/1998.
B. Ngày 02/9/1997.
C. Ngày 02/9/1999.
D. Ngày 02/9/1998.
Câu 200: Chương trình “Thành phố 5 không, 3 có” ban hành vào năm 2000 của Đà Nẵng bao gồm nội dung nào liên quan đến giáo dục?
A. Xóa mù chữ hoàn toàn.
B. Không có học sinh bỏ học.
C. Miễn học phí toàn bộ bậc phổ thông.
D. Phát triển trường học quốc tế.
Đáp án: B. Không có học sinh bỏ học.
Quảng cáo
2 câu trả lời 430
viết chắc mệt lắm
nhưng nhiều quá mình ko trả lời được.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
28853 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
28241 -
Đã trả lời bởi chuyên gia
27105 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
22239 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
22086
