Câu 1. Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ có
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm. D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Câu 2. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
A. trang trại. B. nông hộ. C. hợp tác xã. D. đồn điền.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới.
Câu 4. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn.
Câu 6. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á.
Câu 7. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A. Công nghiệp điện tử. B. Công nghiệp chế tạo.
C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp hóa chất.
Câu 8. Cây trồng chính của Nhật Bản là
A. lúa mì. B. cà phê. C. lúa gạo. D. cao su.
Câu 9. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt.
Câu 10. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
A. chế tạo. B. điện tử. C. xây dựng. D. dệt.
Câu 11. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu.
Câu 12. Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
A. Tàu biển. B. Rôbôt. C. Ô tô. D. Xe máy.
Câu 13. Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
A. tri thức khoa học, kĩ thuật.
B. lao động trình độ phổ thông.
C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
D. đầu tư vốn của các nước khác.
Câu 14. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
A. có nhiều động đất, sóng thần.
B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
C. khủng hoảng tài chính thế giới.
D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
B. Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
C. Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.
D. Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A. Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
B. Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
C. Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
D. Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
Câu 17. Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số thưa thớt nhất là
A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Kiu-xiu. D. Xi-cô-cư.
Câu 18. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Mông Cổ. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Ma-lai-xi-a.
Câu 19. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam.
Câu 20. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 21. Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
A. Lương thực. B. Củ cải đường. C. Mía đường. D. Chè, cao su.
Câu 22. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là
A. kĩ thuật hiện đại. B. lao động đông đảo.
C. nguyên liệu dồi dào. D. nhu cầu rất lớn.
Câu 23. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về
A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động. B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường. D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
Câu 24. Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Khai khoáng. D. Thủy điện.
Câu 25. Trung Quốc có nhiều di sản thế giới nổi tiếng là thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Du lịch.
Câu 26. Cho bảng số liệu:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
Năm 1990 2000 2010 2020
Số dân (triệu người) 1176,9 1290,6 1368,8 1439,3
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,82 0,79 0,57 0,39
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?
A. Số dân tăng liên tục. B. Số dân giảm liên tục.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục. D. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.
Câu 27. Cho bảng số liệu:
QUY MÔ GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2004 - 2020
Năm 2004 2010 2015 2020
Quy mô GDP (tỉ USD) 1649,3 6087,2 11162,0 14722,7
Tốc độ tăng GDP (%) 10,0 10,4 7,0 2,3
Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2020?
A. Quy mô GDP tăng không liên tục. B. Quy mô GDP giảm không liên tục.
C. Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục. D. Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục.
Câu 28. Cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng nào sau đây của Ô-trây-li-a?
A. Phía bắc. B. Phía nam. C. Trung tâm. D. Phía tây.
Câu 29. Cho bảng số liệu:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021
GDP (tỉ USD) 1 235 1 268 1 386 1 422 1 386 1 327,8 1 552,7
Tốc độ tăng trưởng GDP (%) 2,3 2,8 2,5 2,8 1,8 0,0 2,2
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?
A. GDP tăng không liên tục. B. GDP giảm không liên tục.
C. Tốc độ tăng GDP giảm liên tục. D. Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.
Câu 30. Vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-trây-li-a?
A. Tây bắc. B. Đông bắc. C. Phía tây. D. Đông nam.
A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. B. tỉ trọng trong GDP nhỏ nhất.
C. tốc độ tăng trưởng rất chậm. D. hàng hóa ít có sự đa dạng.
Câu 2. Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là
A. trang trại. B. nông hộ. C. hợp tác xã. D. đồn điền.
Câu 3. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu
A. cận cực. B. ôn đới. C. cận nhiệt. D. nhiệt đới.
Câu 4. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương. B. Ấn Độ Dương. C. Thái Bình Dương. D. Bắc Băng Dương.
Câu 5. Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của gió nào sau đây?
A. Gió mùa. B. Gió Tây. C. Đông cực. D. Gió phơn.
Câu 6. Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Đông Á. B. Nam Á. C. Bắc Á. D. Tây Á.
Câu 7. Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản?
A. Công nghiệp điện tử. B. Công nghiệp chế tạo.
C. Công nghiệp luyện kim. D. Công nghiệp hóa chất.
Câu 8. Cây trồng chính của Nhật Bản là
A. lúa mì. B. cà phê. C. lúa gạo. D. cao su.
Câu 9. Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là
A. đường biển. B. đường ô tô. C. đường hàng không. D. đường sắt.
Câu 10. Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là
A. chế tạo. B. điện tử. C. xây dựng. D. dệt.
Câu 11. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?
A. Hôn-su. B. Hô-cai-đô. C. Xi-cô-cư. D. Kiu-xiu.
Câu 12. Sản phẩm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?
A. Tàu biển. B. Rôbôt. C. Ô tô. D. Xe máy.
Câu 13. Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều
A. tri thức khoa học, kĩ thuật.
B. lao động trình độ phổ thông.
C. nguyên, nhiên liệu nhập khẩu.
D. đầu tư vốn của các nước khác.
Câu 14. Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do
A. có nhiều động đất, sóng thần.
B. khủng hoảng dầu mỏ thế giới.
C. khủng hoảng tài chính thế giới.
D. cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Nhật Bản?
A. Chiếm tỉ trọng khá cao trong cơ cấu GDP.
B. Thương mại và tài chính có vai trò to lớn.
C. Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới.
D. Bạn hàng duy nhất là các nước phát triển.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?
A. Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế.
B. Tỉ trọng của nông nghiệp trong GDP chỉ chiếm khoảng 1%.
C. Diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm chưa đầy 14% lãnh thổ.
D. Nông nghiệp thâm canh, chú trọng vào năng suất nông sản.
Câu 17. Trong các vùng kinh tế của Nhật Bản, có dân số thưa thớt nhất là
A. Hô-cai-đô. B. Hôn-su. C. Kiu-xiu. D. Xi-cô-cư.
Câu 18. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất liền với quốc gia nào sau đây?
A. Mông Cổ. B. Thái Lan. C. Nhật Bản. D. Ma-lai-xi-a.
Câu 19. Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở
A. miền Tây. B. miền Đông. C. miền Bắc. D. miền Nam.
Câu 20. Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là
A. ôn đới lục địa. B. ôn đới gió mùa. C. cận nhiệt gió mùa. D. nhiệt đới gió mùa.
Câu 21. Cây trồng nào sau đây chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?
A. Lương thực. B. Củ cải đường. C. Mía đường. D. Chè, cao su.
Câu 22. Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim là
A. kĩ thuật hiện đại. B. lao động đông đảo.
C. nguyên liệu dồi dào. D. nhu cầu rất lớn.
Câu 23. Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu về
A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động. B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.
C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường. D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
Câu 24. Các đồng bằng châu thổ ở miền Đông Trung Quốc thuận lợi nhất cho hoạt động kinh tế nào sau đây ?
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Khai khoáng. D. Thủy điện.
Câu 25. Trung Quốc có nhiều di sản thế giới nổi tiếng là thuận lợi chủ yếu cho sự phát triển ngành kinh tế nào sau đây ?
A. Nông nghiệp. B. Lâm nghiệp. C. Công nghiệp. D. Du lịch.
Câu 26. Cho bảng số liệu:
QUY MÔ DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
Năm 1990 2000 2010 2020
Số dân (triệu người) 1176,9 1290,6 1368,8 1439,3
Tỉ lệ gia tăng dân số (%) 1,82 0,79 0,57 0,39
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc giai đoạn 1990 - 2020?
A. Số dân tăng liên tục. B. Số dân giảm liên tục.
C. Tỉ lệ gia tăng dân số tăng liên tục. D. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục.
Câu 27. Cho bảng số liệu:
QUY MÔ GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2004 - 2020
Năm 2004 2010 2015 2020
Quy mô GDP (tỉ USD) 1649,3 6087,2 11162,0 14722,7
Tốc độ tăng GDP (%) 10,0 10,4 7,0 2,3
Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với quy mô GDP và tốc độ tăng GDP của Trung Quốc giai đoạn 2004 - 2020?
A. Quy mô GDP tăng không liên tục. B. Quy mô GDP giảm không liên tục.
C. Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục. D. Tốc độ tăng GDP tăng không liên tục.
Câu 28. Cây ăn quả được trồng nhiều ở vùng nào sau đây của Ô-trây-li-a?
A. Phía bắc. B. Phía nam. C. Trung tâm. D. Phía tây.
Câu 29. Cho bảng số liệu:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CỦA Ô-XTRÂY-LI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021
GDP (tỉ USD) 1 235 1 268 1 386 1 422 1 386 1 327,8 1 552,7
Tốc độ tăng trưởng GDP (%) 2,3 2,8 2,5 2,8 1,8 0,0 2,2
(Nguồn: WB, 2022)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đoạn 2015 - 2021?
A. GDP tăng không liên tục. B. GDP giảm không liên tục.
C. Tốc độ tăng GDP giảm liên tục. D. Tốc độ tăng GDP tăng liên tục.
Câu 30. Vùng nào sau đây tập trung nhiều cảng biển lớn nhất của Ô-trây-li-a?
A. Tây bắc. B. Đông bắc. C. Phía tây. D. Đông nam.
Quảng cáo
1 câu trả lời 5900
Câu 1. A. tỉ trọng trong GDP lớn nhất. Câu 2. A. trang trại. Câu 3. B. ôn đới. Câu 4. A. Đại Tây Dương. Câu 5. A. Gió mùa. Câu 6. A. Đông Á. Câu 7. A. Công nghiệp điện tử. Câu 8. C. Lúa gạo. Câu 9. A. Đường biển. Câu 10. B. Điện tử. Câu 11. A. Hôn-su. Câu 12. A. Tàu biển. Câu 13. A. Tri thức khoa học, kĩ thuật. Câu 14. B. Khủng hoảng dầu mỏ thế giới. Câu 15. C. Thương mại đứng vào hàng thứ tư thế giới. Câu 16. A. Nông nghiệp có vai trò chủ yếu trong nền kinh tế. Câu 17. C. Xi-cô-cư. Câu 18. A. Mông Cổ. Câu 19. B. Miền Đông. Câu 20. B. Ôn đới gió mùa. Câu 21. A. Lương thực. Câu 22. C. Nguyên liệu dồi dào. Câu 23. A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động. Câu 24. A. Nông nghiệp. Câu 25. D. Du lịch. Câu 26. D. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm không liên tục. Câu 27. C. Tốc độ tăng GDP giảm không liên tục. Câu 28. A. Phía bắc. Câu 29. D. Tốc độ tăng GDP tăng liên tục. Câu 30. B. Đông bắc.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
Hỏi từ APP VIETJACK71954
-
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
63779 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
52135 -
Hỏi từ APP VIETJACK
Đã trả lời bởi chuyên gia
51830
Gửi báo cáo thành công!
