Câu 30: Sinh sản của quần thể vi sinh vật được định lượng bằng
A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.
B. sự tăng số lượng chủng loại của vi sinh vật.
C. sự tăng khả năng phân giải các chất của quần thể.
D. sự tăng diện tích của môi trường nuôi cấy.
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ có những hình thức sinh sản nào sau đây?
A. Phân đôi, nảy chồi và tạo thành bào tử.
B. Sự kết hợp giữ giao tử đực và giao tử cái.
C. Trinh sản không cần thụ tinh của con đực.
D. Phân mảnh và bằng giao tử đơn bội.
Câu 32: Sự khác biệt giữa sự sinh sản phân đôi của vi khuẩn và quá trình nguyên phân ở cơ thể đa bào nhân thực là:
A. Vi khuẩn không nhân đôi ADN và phân chia tế bào chất như cơ thể đa bào.
B. Vi khuẩn không hình thành thoi vô sắc và các pha các kì như cơ thể đa bào.
C. Vi khuẩn có hình thành thoi vô sắc và các pha, các kì, cơ thể đa bào thì không.
D. Vi khuẩn có phân chia nhân còn ở cơ thể đa bào thì không có phân chia nhân.
A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.
B. sự tăng số lượng chủng loại của vi sinh vật.
C. sự tăng khả năng phân giải các chất của quần thể.
D. sự tăng diện tích của môi trường nuôi cấy.
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ có những hình thức sinh sản nào sau đây?
A. Phân đôi, nảy chồi và tạo thành bào tử.
B. Sự kết hợp giữ giao tử đực và giao tử cái.
C. Trinh sản không cần thụ tinh của con đực.
D. Phân mảnh và bằng giao tử đơn bội.
Câu 32: Sự khác biệt giữa sự sinh sản phân đôi của vi khuẩn và quá trình nguyên phân ở cơ thể đa bào nhân thực là:
A. Vi khuẩn không nhân đôi ADN và phân chia tế bào chất như cơ thể đa bào.
B. Vi khuẩn không hình thành thoi vô sắc và các pha các kì như cơ thể đa bào.
C. Vi khuẩn có hình thành thoi vô sắc và các pha, các kì, cơ thể đa bào thì không.
D. Vi khuẩn có phân chia nhân còn ở cơ thể đa bào thì không có phân chia nhân.
Quảng cáo
1 câu trả lời 322
Câu 30: Sinh sản của quần thể vi sinh vật được định lượng bằng
A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.
B. sự tăng số lượng chủng loại của vi sinh vật.
C. sự tăng khả năng phân giải các chất của quần thể.
D. sự tăng diện tích của môi trường nuôi cấy.
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ có những hình thức sinh sản nào sau đây?
A. Phân đôi, nảy chồi và tạo thành bào tử.
B. Sự kết hợp giữ giao tử đực và giao tử cái.
C. Trinh sản không cần thụ tinh của con đực.
D. Phân mảnh và bằng giao tử đơn bội.
Câu 32: Sự khác biệt giữa sự sinh sản phân đôi của vi khuẩn và quá trình nguyên phân ở cơ thể đa bào nhân thực là:
A. Vi khuẩn không nhân đôi ADN và phân chia tế bào chất như cơ thể đa bào.
B. Vi khuẩn không hình thành thoi vô sắc và các pha các kì như cơ thể đa bào.
C. Vi khuẩn có hình thành thoi vô sắc và các pha, các kì, cơ thể đa bào thì không.
D. Vi khuẩn có phân chia nhân còn ở cơ thể đa bào thì không có phân chia nhân.
A. sự tăng số lượng cá thể của quần thể.
B. sự tăng số lượng chủng loại của vi sinh vật.
C. sự tăng khả năng phân giải các chất của quần thể.
D. sự tăng diện tích của môi trường nuôi cấy.
Câu 31: Ở sinh vật nhân sơ có những hình thức sinh sản nào sau đây?
A. Phân đôi, nảy chồi và tạo thành bào tử.
B. Sự kết hợp giữ giao tử đực và giao tử cái.
C. Trinh sản không cần thụ tinh của con đực.
D. Phân mảnh và bằng giao tử đơn bội.
Câu 32: Sự khác biệt giữa sự sinh sản phân đôi của vi khuẩn và quá trình nguyên phân ở cơ thể đa bào nhân thực là:
A. Vi khuẩn không nhân đôi ADN và phân chia tế bào chất như cơ thể đa bào.
B. Vi khuẩn không hình thành thoi vô sắc và các pha các kì như cơ thể đa bào.
C. Vi khuẩn có hình thành thoi vô sắc và các pha, các kì, cơ thể đa bào thì không.
D. Vi khuẩn có phân chia nhân còn ở cơ thể đa bào thì không có phân chia nhân.
Quảng cáo
Bạn cần hỏi gì?
Câu hỏi hot cùng chủ đề
-
42180
-
Hỏi từ APP VIETJACK41734
-
26738
-
Đã trả lời bởi chuyên gia
24797 -
19449
Gửi báo cáo thành công!
