Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Câu 3: Để tạm thời dừng tường lửa, bạn vào phần nào trong Windows Security?
A. Device Security
B. Firewall & Network Protection
C. App & Browser Control
D. Virus & Threat Protection
Câu 2: Thư mục công cộng trên hệ thống được thiết lập ở đâu?
A. C:\Users\Public
B. C:\Windows\Public
C. C:\Program Files\Public
D. C:\Documents\Public
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 10. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ lựa chọn một phương án.
Câu 1: Để thiết lập chế độ mạng riêng tư và cho phép chia sẻ tệp và máy in, bước đầu tiên cần làm là gì?
A. Tắt tạm thời tường lửa
B. Thiết lập chế độ mạng riêng
C. Cho phép các máy khác nhìn thấy
D. Mở chức năng thiết lập chia sẻ nâng cao
Giải các hệ phương trình:
a) 0,5x+2y=−2,50,7x−3y=8,1;
b) 5x−3y=−214x+8y=19;
c) 2x−2+31+y=−23x−2−21+y=−3.
a) 2x+5y=10025x+y=1;
b) 0,2x+0,1y=0,33x+y=5;
c) 32x−y=126x−4y=2.
Một bình có thể tích 22,4.10-3 m3 chứa 1,00 mol khí hydrogen ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0,00 °C và áp suất 1,00 atm). Người ta bơm thêm 1,00 mol khí helium cũng ở điều kiện tiêu chuẩn vào bình này. Cho khối lượng riêng ở điều kiện tiêu chuẩn của khí hydrogen và khí helium lần lượt là 9,00.10-2 kg/m3 và 18,0.10-2 kg/m3. Xác định:
a) Khối lượng riêng của hỗn hợp khí trong bình.
b) Áp suất của hỗn hợp khí lên thành bình.
c) Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí trong bình.
Ở nhiệt độ 20°C và áp suất 1,00 atm, không khí có khối lượng riêng là 1,29 kg/m3.
a) Tính giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí ở điều kiện này.
b) Tìm một giá trị điển hình cho tốc độ của một phân tử khí bằng cách tính v2¯ và so sánh tốc độ đó với tốc độ âm thanh trong không khí (khoảng 330 m/s).
Các phân tử của một chất khí có động năng tịnh tiến trung bình bằng 5,0.10-21 J. Tính nhiệt độ của khí theo K và °C.
Một bình có thể tích 0,20 m3 chứa một loại khí ở nhiệt độ 27 °C, khí trong bình có áp suất 3,0.105 Pa. Xác định:
a) Số phân tử khí chứa trong bình.
b) Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí trong bình.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (nhiệt độ 0 °C và áp suất 1,00 atm), oxygen trong một bình kín có khối lượng riêng là 1,43 kg/m3.
Để giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử oxygen trong bình tăng gấp đôi thì nhiệt độ sẽ là ...... °C.
Giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử oxygen ở điều kiện tiêu chuẩn là ......
Khi xây dựng công thức tính áp suất chất khí từ mô hình động học phân tử khí, trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Trong thời gian giữa hai va chạm liên tiếp với thành bình, động lượng của phân tử khí thay đổi một lượng bằng tích khối lượng phân tử và tốc độ trung bình của nó.
b) Lực gây ra thay đổi động lượng của phân tử khí là lực do phân tử khí tác dụng lên thành bình.
c) Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
d) Các phân tử khí chuyển động không có phương ưu tiên, số phân tử đến va chạm với các mặt của thành bình trong mỗi giây là như nhau.
Giải:
Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?
a) Bình chứa khí càng lớn thì áp suất khí trong bình càng lớn.
b) Phân tử khí có khối lượng càng lớn thì gây ra áp suất càng lớn khi va chạm với thành bình.
c) Phân tử khí chuyển động càng chậm thì va chạm với thành bình càng nhiều lần.
d) Từ công thức tính áp suất chất khí có thể suy ra hệ thức của định luật Boyle.
Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí lí tưởng ở 25 °C có giá trị
A. 5,2.10-22 J.
B. 6,2.10-21 J.
C. 6,2.1023 J.
D. 3,2.1025 J.
Trong hệ SI, hằng số Boltzmann có giá trị
A. k=RNA=8,31 J⋅mol−1⋅K−16,02⋅1023 mol−1=1,38⋅10−23 J/K
B. k=NAR=8,31 J⋅mol−1⋅K−16,02⋅1023 mol−1=1,38 J−1⋅K
C. k=NAR=6,02⋅1023 mol−18,31 J⋅mol−1⋅K−1=0,72⋅1023 J−1⋅K
D. không tính được nếu không biết cấu tạo của phân tử khí.
Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất chất khí theo mô hình động học phân tử chất khí?
A. p=13Nmv2¯.
B. pV=13μmv2¯.
C. p=13Nmv2¯V.
D. p=13ρv2¯V.
Trong đó: p là áp suất chất khí, V là thể tích khí, N là số phân tử khí, m là khối lượng phân tử khí, p là khối lượng riêng của chất khí, là giá trị trung bình của bình phương tốc độ phân tử khí.
Áp suất do các phân tử khí tác dụng lên thành bình chứa tỉ lệ nghịch với
A. số phân tử khí trong một đơn vị thể tích.
B. khối lượng của mỗi phân tử khí.
C. khối lượng riêng của chất khí.
D. thể tích bình chứa.
Câu 3: TCP đảm bảo gì trong quá trình truyền dữ liệu?
Câu 2: Sự khác biệt giữa địa chỉ IP và địa chỉ MAC là gì?
PHẦN III. Câu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 3
Câu 1: Giao thức IP có nhiệm vụ gì trong mạng?
Câu 2: Phát biểu sau đúng hay sai về Giao thức TCP
a) Giao thức TCP chỉ đảm bảo chuyển dữ liệu giữa các mạng mà không đảm bảo truyền dữ liệu theo thứ tự.b) Giao thức TCP cung cấp cơ chế xác nhận gửi lại dữ liệu khi cần.c) TCP chia dữ liệu thành các gói để tận dụng đường truyền.d) TCP không phân biệt giữa các ứng dụng khác nhau khi truyền dữ liệu.
Một phân tử khí lí tưởng đang chuyển động qua tâm một bình cầu có đường kính 0,10 m. Số lần phân tử này va chạm vào thành bình chứa trong mỗi giây là 4 000 lần. Coi rằng phân tử này chỉ va chạm với thành bình và tốc độ của phân tử là không đổi sau mỗi va chạm. Hãy ước lượng tốc độ chuyển động của phân tử khí trong bình.
Chọn phương án đúng.
Hệ phương trình 0,6x+0,3y=1,82x+y=−6.
A. có một nghiệm.
B. vô nghiệm.
C. có vô số nghiệm.
D. có hai nghiệm.
Điền câu trả lời ngắn vào chỗ trống
Do các phân tử chất khí chuyển động hỗn độn không ngừng nên một lượng khí bất kì sẽ luôn chiếm toàn bộ ..... của bình kín.
a) Khoảng cách giữa các phân tử khí lí tưởng rất lớn so với kích thước mỗi phân tử nên có thể bỏ qua kích thước của chúng.
b) Khi không va chạm, có thể bỏ qua lực tương tác giữa các phân tử khí lí tưởng.
c) Các phân tử khí lí tưởng luôn chuyển động thẳng đều.
d) Khi va chạm với thành bình chứa, phân tử khí lí tưởng truyền động lượng cho thành bình và dừng lại.
a) Các phân tử chất khí chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
b) Các phân tử chất khí chuyển động xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
c) Các phân tử chất khí hoàn toàn không va chạm với nhau.
d) Các phân tử chất khí gây ra áp suất khi va chạm với thành bình chứa.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai
Câu 1: Các phát biểu sau đúng hay sai về Giao thức IP và TCP?
a) Giao thức IP đảm bảo dữ liệu được truyền đến ứng dụng cụ thể trên máy.b) Có hai loại địa chỉ IP là IPv4 và IPv6.c) Địa chỉ IP và địa chỉ MAC là giống nhau.d) Router đóng vai trò như các bưu cục chuyển tiếp bưu phẩm.
Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí?
A. Chuyển động không ngừng.
B. Có lúc chuyển động nhanh, có lúc chuyển động chậm.
C. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.
D. Chuyển động nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại một điểm.
Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì
A. chuyển động của các phân tử không khí được gọi là chuyển động Brown.
B. chuyển động của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown.
C. chuyển động của cả các hạt khói và các phân tử không khí đều được gọi là chuyển động Brown.
D. chuyển động chậm của các hạt khói được gọi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử.
Hệ phương trình 1,5x−0,6y=0,3−2x+y=−2
A. có nghiệm là (0; −0,5).
B. có nghiệm là (−3; −8).
C. có nghiệm là (1; 0).
D. vô nghiệm.
Câu 10: Trong mô hình OSI, giao thức IP hoạt động tại tầng nào?
A. Tầng ứng dụng
B. Tầng truyền tải
C. Tầng mạng
D. Tầng liên kết dữ liệu
Câu 9: Giao thức nào không đảm bảo dữ liệu được truyền đúng thứ tự và có thể mất mát dữ liệu?
A. IP
B. TCP
C. UDP
D. HTTP
Câu 8: Giao thức nào thường được sử dụng cùng với IP để quản lý kết nối và truyền dữ liệu trong Internet?
A. FTP
B. SMTP
C. TCP
D. DHCP
Câu 7: Giao thức TCP cung cấp cơ chế gì để đảm bảo truyền dữ liệu tin cậy?
B. Chuyển đổi địa chỉ IP
C. Chuyển đổi địa chỉ IP
D. Phân phối tải giữa các máy chủ
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(1; 2), B(5; 6), C(2; 3), D(−1; −1). Đường thẳng 4x – 3y = −1 đi qua hai điểm nào trong các điểm đã cho?
A. A và B.
B. B và C.
C. C và D.
D. D và A.
Câu 6: Giao thức nào đảm bảo dữ liệu được truyền đến đúng ứng dụng và theo thứ tự?
B.TCP
Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình 5x+7y=−13x+2y=−5?
A. (−1; 1).
B. (−3; 2).
C. (2; −3).
D. (5; 5).
Câu 5: Router trong mạng đóng vai trò gì?
A. Chia sẻ tài nguyên mạng
B. Chuyển tiếp bưu phẩm dữ liệu
C. Kiểm tra lỗi dữ liệu
D. Tạo và quản lý kết nối VPN
Câu 4: Địa chỉ IP khác với địa chỉ MAC ở điểm nào?
A. IP là địa chỉ phần cứng, MAC là địa chỉ logic
B. IP là địa chỉ tạm thời, MAC là địa chỉ cố định
C. IP là địa chỉ của giao diện mạng, MAC là địa chỉ của thiết bị vật lý
D. IP là địa chỉ trong mạng LAN, MAC là địa chỉ trong mạng WAN
Câu 3: Có bao nhiêu phiên bản địa chỉ IP chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4