Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khí hậu Việt Nam có sự phân hóa theo độ cao. Từ thấp lên cao, Việt Nam có
A. 2 đai khí hậu.
B. 3 đai khí hậu.
C. 4 đai khí hậu.
D. 5 đai khí hậu.
Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa nào dưới đây?
A. Cuối thu đầu đông.
B. Chủ yếu mùa thu.
C. Cuối hạ đầu thu.
D. Chủ yếu mùa hạ.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự phân hóa theo chiều đông – tây của khí hậu Việt Nam?
A. Vùng biển có khí hậu ôn hòa hơn trong đất liền.
B. Vùng đồi núi phía tây khí hậu phân hóa phức tạp.
C. Khí hậu trong đất liền ôn hòa hơn khí hậu vùng biển.
D. Vùng đồng bằng ven biển có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Ở miền Bắc Việt Nam, khí hậu mùa đông có đặc điểm như thế nào?
A. Nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.
B. Đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.
C. Nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.
D. Thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.
Ở Việt Nam, gió mùa mùa đông gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?
A. Ba Vì.
B. Bạch Mã.
C. Tam Điệp.
D. Ngân Sơn.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu Việt Nam được thể hiện qua yếu tố nào sau đây?
A. Độ ẩm không khí cao, trung bình trên 80%.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước lớn hơn 20oC.
C. Lượng mưa lớn, dao động từ 1500 – 2000 mm/ năm.
D. Chịu ảnh hưởng của các khối khí hoạt động theo mùa.
Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian nào sau đây?
A. Từ tháng 10 đến tháng 4 năm sau.
B. Từ tháng 10 đến tháng 5 năm sau.
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau.
D. Từ tháng 11 đến tháng 5 năm sau.
Ở Bắc Bộ, vào mùa hạ gió mùa thổi theo hướng nào sau đây?
A. Đông Nam.
B. Đông Bắc.
C. Tây Nam.
D. Tây Bắc.
Vào mùa đông, ở Tây Nguyên có thời tiết nóng và khô do tác động của loại gió nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Tín phong.
D. Đông Nam.
Ở những khu vực đón gió biển hoặc vùng núi cao có lượng mưa trung bình khoảng
A. 3500 - 4000mm/năm.
B. 2500 - 3500mm/năm.
C. 3000 - 4000mm/năm.
D. 3000 - 3500mm/năm.
Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là
A. 1300 - 4000 giờ trong năm.
B. 1400 - 3500 giờ trong năm.
C. 1400 - 3000 giờ trong năm.
D. 1300 - 3500 giờ trong năm.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng giải pháp nhằm sử dụng hợp lí tài nguyên khoáng sản?
A. Phát triển các hoạt động điều tra, thăm dò, khai thác, chế biến.
B. Đầu tư công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại để khai thác hiệu quả.
C. Bảo vệ khoáng sản chưa khai thác và sử dụng tiết kiệm khoáng sản.
D. Sử dụng nhiều năng lượng hóa thạch, tăng xuất khẩu khoáng sản thô.
Hiện nay, một số khoáng sản ở nước ta
A. có trữ lượng rất lớn.
B. bị khai thác quá mức.
C. không bị hao kiệt nhiều.
D. có khả năng tự phục hồi.
Khoáng sản là loại tài nguyên
A. có giá trị vô tận.
B. tự phục hồi được.
C. thường bị hao kiệt.
D. không phục hồi được.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của tài nguyên khoáng sản?
A. Bảo vệ đa dạng sinh học, tài nguyên đất.
B. Đảm bảo an ninh năng lượng cho quốc gia.
C. Cung cấp nguyên liệu cho nông nghiệp.
D. Tạo nhiều việc làm cho người lao động.
Vấn đề nào dưới đây đặt ra khi khai thác, vận chuyển và chế biến khoáng sản?
A. Gây ô nhiễm môi trường sinh thái.
B. Khó khăn trong khâu vận chuyển.
C. Chi phí vận chuyển, chế biến lớn.
D. Giá thành sản phẩm đầu ra thấp.
Ở Việt Nam, đá vôi được phân bố chủ yếu tại khu vực nào?
A. Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng Bắc Bộ và Tây Nguyên.
C. Tây Nguyên và Duyên hải miền Trung.
D. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
Ở Việt Nam, sắt phân bố chủ yếu tại khu vực nào sau đây?
B. Tây Nam Bộ.
C. Bắc Trung Bộ.
D. Nam Trung Bộ.
Ở Việt Nam, than bùn tập trung chủ yếu tại đồng bằng nào sau đây?
A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Ở Việt Nam, mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
A. Tây Nguyên.
C. Nam Trung Bộ.
D. Đồng bằng Bắc Bộ.
Ở Việt Nam, mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Cao Bằng.
B. Bắc Cạn.
C. Lào Cai.
D. Tuyên Quang.
Các mỏ khoáng sản có trữ lượng lớn ở nước ta là
A. Đá vôi, mỏ sắt, than, chì.
B. Than, dầu mỏ, khí đốt.
C. Mỏ sắt, than, vàng, dầu mỏ.
D. Bôxit, apatit, đồng, chì.
Loại khoáng sản nào sau đây không phổ biến ở Việt Nam?
A. Dầu mỏ.
B. Than.
C. Kim cương.
D. Đồng.
Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại màu?
B. Man-gan.
C. Thiếc.
D. A-pa-tit.
Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản kim loại đen?
A. Than.
B. Crôm.
C. Bô-xít.
D. Đá vôi.
Nước ta có khoảng bao nhiêu loại khoáng sản?
A. 50 loại khoáng sản khác nhau.
B. 60 loại khoáng sản khác nhau.
C. 70 loại khoáng sản khác nhau.
D. 80 loại khoáng sản khác nhau.
Khu vực có bờ biển bồi tụ thích hợp để phát triển
A. khai thác khoáng sản.
B. nuôi trồng thủy sản.
C. phát triển đường biển.
D. xây dựng cảng biển.
Ở miền Trung, đồng bằng nào sau đây có diện tích lớn nhất?
A. Nghệ An.
B. Thanh Hóa.
C. Tuy Hòa.
D. Quảng Nam.
Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích khoảng
A. 15000 km2.
B. 25000 km2.
C. 35000 km2.
D. 40000 km2.
“Cao nguyên badan xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi nào của nước ta?
A. Tây Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Dạng địa hình nổi bật ở vùng núi Trường Sơn Nam là
A. cao nguyên.
B. núi cao.
C. đồng bằng.
D. Trung du.
Địa hình đồi núi nước ta chia thành mấy vùng?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Địa danh nào sau đây chủ yếu là địa hình cac-xtơ?
A. Cao nguyên Đồng Văn.
B. Cao nguyên Mộc Châu.
C. Cao nguyên Kon Tum.
D. Cao nguyên Mơ Nông.
Các cao nguyên badan phân bố ở vùng nào dưới đây?
B. Tây Bắc.
D. Tây Nguyên.
Địa hình nào sau đây là địa hình nhân tạo?
A. Địa hình cac - xtơ.
B. Đồng bằng ven biển.
C. Các đê sông, đê biển.
D. Địa hình cao nguyên.
Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do
A. lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.
B. đá dễ phong hóa, tác động từ con người.
C. bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.
D. quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.
Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ ở nước ta địa hình có tính chất phân bậc khá rõ rệt?
A. Đồi núi chiếm 3/4 diện tích đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.
B. Địa hình có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.
C. Trải qua quá trình địa chất lâu dài; phân thành các bậc kế tiếp nhau.
D. Bị phong hóa mạnh mẽ; nhiều nơi bị xâm thực và xuất hiện đê, đập.
Ở nước ta, đồi núi chiếm
A. 2/3 diện tích đất liền.
B. 1/2 diện tích đất liền.
C. 3/4 diện tích đất liền.
D. 1/4 diện tích đất liền.
Địa hình nước ta có hướng chủ yếu nào dưới đây?
A. Tây Bắc - Đông Nam và Tây đông.
B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung.
C. Tây Đông và Đông Bắc - Tây Nam.
D. Vòng cung và Đông Bắc - Tây Nam.
Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung nào sau đây?
A. Tây - Đông.
B. Bắc - Nam.
C. Tây Bắc - Đông Nam.
D. Đông Bắc - Tây Nam.