Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Ở nước ta, sắt phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
A. Đông Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nguyên.
Đồng bằng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều than bùn?
A. Đồng bằng Thanh - Nghệ - Tĩnh.
B. Đồng bằng duyên hải miền Trung.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Mỏ bôxít tập trung chủ yếu ở vùng nào dưới đây?
A. Đông Nam Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Nam Trung Bộ.
D. Bắc Trung Bộ.
Mỏ Apatit tập trung chủ yếu ở tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn.
B. Bắc Giang.
C. Lào Cai.
D. Yên Bái.
Than phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Bắc.
Dầu mỏ, khí đốt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây?
A. Thềm lục địa phía Đông Nam.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Vùng biển Trung Bộ, các đảo.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Ở nước ta, các mỏ nội sinh thường hình thành ở
A. các vùng biển nông, vùng bờ biển.
B. các vùng đứt gãy sâu, uốn nếp mạnh.
C. vùng trũng được bồi đắp, lắng đọng.
D. nơi có hoạt động mac-ma, ven biển.
Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản phi kim loại?
A. Dầu mỏ.
B. Man-gan.
C. Ti-tan.
D. Đá quý.
Khoáng sản nào sau đây thuộc khoáng sản năng lượng?
C. Bô-xít.
D. Cao Lanh.
Nguồn tài nguyên khoáng sản nước ta có nhiều loại, phần lớn có trữ lượng
A. rất nhỏ.
B. vừa và nhỏ.
C. rất lớn.
D. khá lớn.
Vịnh Vân Phong thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Khánh Hòa.
B. Quảng Ngãi.
C. Quảng Bình.
D. Bình Định.
Cảng biển Vũng Áng thuộc tỉnh nào sau đây?
B. Bình Định.
C. Quảng Ngãi.
D. Hà Tĩnh.
Dọc ven biển nước ta có nhiều vũng vịnh, thuận lợi để
A. phát triển thủy sản.
B. xây dựng cảng biển.
C. phát triển du lịch.
D. chăn nuôi gia súc.
Địa điểm nào sau đây ở vùng núi có điều kiện phát triển mạnh du lịch?
A. Tam Đảo.
B. Côn Đảo.
C. Kon Tum.
D. Mỹ Khê.
Ở nước ta hiện nay, đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất?
A. Phú Quý.
C. Cái Bầu.
D. Phú Quốc.
Vùng biển và thềm lục địa ở nước ta có thế mạnh nào sau đây để phát triển giao thông vận tải biển?
A. Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối.
B. Có nhiều vũng và vịnh biển nước sâu.
C. Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều.
D. Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp.
Hoạt động kinh tế nào sau đây là thế mạnh ở khu vực đồng bằng?
A. Chăn nuôi gia súc lớn, gia cầm.
B. Làm muối và khai thác thủy sản.
C. Trồng cây lương thực, thực phẩm.
D. Trồng cây công nghiệp lâu năm.
Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho
A. giao thông vận tải.
B. tài chính ngân hàng.
C. cải tạo môi trường.
D. phát triển thủy điện.
Ở khu vực đồi núi, loại đất nào sau đây là phổ biến nhất?
A. Đất feralit.
B. Đất badan.
C. Đất mùn alit.
D. Đất phù sa.
Khí hậu ở đai ôn đới gió mùa trên núi có đặc điểm nào sau đây?
A. Có tính chất ôn đới.
B. Khí hậu khá mát mẻ.
C. Vào mùa hạ nóng.
D. Nóng ẩm, mưa nhiều.
Ở miền Nam, đai nhiệt đới gió mùa lên đến độ cao khoảng
A. 600-700m.
B. 700-800m.
C. 800-900m.
D. 900-1000m.
Quần thể du lịch nghỉ dưỡng Bà Nà thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
A. Đà Nẵng.
B. Huế.
C. Quảng Nam.
D. Quảng Trị.
Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi nào sau đây?
A. Ngân Sơn.
B. Pu Đen Đinh.
C. Đông Triều.
D. Hoàng Liên Sơn.
Đai nhiệt đới gió mùa có loại đất chủ yếu nào sau đây?
A. Phù sa.
B. Feralit.
C. Mùn thô.
D. Cát biển.
Tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ do địa hình nước ta chủ yếu là
A. đồi núi cao.
B. đồi núi thấp.
C. đồng bằng.
D. cao nguyên.
Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do
A. phù sa sông và biển hình thành.
B. phù sa biển và địa hình ven biển.
C. vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.
D. nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.
Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là
A. tiêu nước, thau chua, rửa mặn.
B. điều tiết nước, chống lũ quét.
C. hạn chế triều cường, rửa phèn.
D. chống ngập úng, thoát nước.
Đồng bằng sông Hồng có diện tích khoảng
A. 15000 km2.
B. 25000 km2.
C. 35000 km2.
D. 40000 km2.
“Nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển chia cắt đồng bằng” là đặc điểm của vùng đồi núi nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Đông Bắc.
C. Trường Sơn Bắc.
D. Trường Sơn Nam.
Nhận định nào sau đây đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc?
A. Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.
B. Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.
C. Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.
D. Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.
Ở nước ta, dãy núi nào sau đây cao và đồ sộ nhất?
A. Pu Đen Đinh.
B. Hoàng Liên Sơn.
C. Pu Sam Sao.
D. Trường Sơn Bắc.
Sông nào sau đây không chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?
A. Sông Hồng.
B. Sông Tiền.
C. Sông Thương.
D. Sông Mã.
Dãy núi nào dưới đây của nước ta chạy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam?
A. Đông triều.
B. Sông gâm.
C. Hoàng Liên Sơn.
D. Ngân sơn.
Ở nước ta, dãy núi nào sau đây chạy theo hướng vòng cung?
A. Con Voi.
B. Tam Đảo.
C. Bạch Mã.
D. Sông Gâm.
Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng nào sau đây?
A. Cac-xtơ.
B. Hầm mỏ.
C. Thềm biển.
D. Đê, đập.
Địa hình nước ta không có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.
B. Địa hình chịu tác động của con người.
C. Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.
D. Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.
Ở nước ta, đồng bằng chiếm
A. 2/3 diện tích đất liền.
B. 1/2 diện tích đất liền.
C. 3/4 diện tích đất liền.
D. 1/4 diện tích đất liền.
Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?
A. Trung sinh.
B. Tiền Cambri.
C. Cổ sinh.
D. Tân kiến tạo.
Dạng địa hình nào sau đây của nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất?
A. Đồng bằng.
B. Đồi núi.
C. Cao nguyên.
D. Sơn nguyên.
Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là
A. đồi núi.
B. đồng bằng.
C. hải đảo.
D. trung du.