Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Nhóm đất mùn núi cao chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?
A. 23%.
B. 24%.
C. 15%.
D. 11%.
Nhóm đất phù sa chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?
A. 65%.
C. 56%.
D. 42%.
Nhóm đất feralit chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích đất tự nhiên?
Đất mùn núi cao phân bố rải rác ở các khu vực núi có độ cao từ
A. 1400 - 1500m trở lên.
B. 1500 - 1600m trở lên.
C. 1600 - 1700m trở lên.
D. 1700 - 1800m trở lên.
Đất phù sa ở đồng bằng sông Hồng có đặc điểm nào sau đây?
A. Đất phù sa ngọt có độ phì cao, tơi xốp.
B. Đất phèn nghèo dinh dưỡng, đất chặt.
C. Ít chua, tơi xốp, giàu chất dinh dưỡng.
D. Độ phì thấp, nhiều cát, ít phù sa sông.
Ở nước ta, đất feralit hình thành trên đá vôi không phổ biến ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Bắc.
B. Bắc Trung Bộ.
C. Đông Bắc.
D. Tây Nguyên.
Ở nước ta, loại đất feralit trên đá vôi phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?
B. Đông Nam Bộ.
C. Tây Nguyên.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Sự hình thành đất, rất ít chịu tác động của nhân tố nào sau đây?
A. Sinh vật.
B. Khoáng sản.
C. Đá mẹ.
D. Địa hình.
Đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở khu vực nào dưới đây?
A. Ven sông Tiền.
B. Vùng ven biển.
C. Đông Nam Bộ.
D. Tây Nam Bộ.
Đất nông nghiệp nước ta cải tạo và sử dụng hiệu quả thích hợp trồng loại cây nào dưới đây?
A. Cây hoa màu.
B. Cây lương thực.
C. Cây ăn quả.
D. Cây công nghiệp.
Đất mùn núi cao được dùng vào mục đích nào dưới đây?
A. Trồng rừng đầu nguồn.
B. Trồng cây ăn quả.
C. Trồng cây công nghiệp.
D. Trồng rau quả ôn đới.
Nước ta có mấy nhóm đất chính?
A. 4 nhóm.
B. 3 nhóm.
C. 2 nhóm.
D. 5 nhóm.
Ở miền núi, lượng mưa lớn gây ra hiện tượng nào sau đây?
A. Xói mòn, rửa trôi.
B. Sạt lở, cháy rừng.
C. Hạn hán, bóc mòn
D. Xâm thực, bồi tụ.
Quá trình hình thành đất đặc trưng ở nước ta là
A. feralit.
B. phù sa.
C. o-xít.
D. bồi tụ.
Ở một số lưu vực sông của nước ta đang gặp tình trạng nào sau đây?
A. Sạt lở hai bên sông, lũ lụt xảy ra nhiều nơi.
B. Chưa sử dụng hợp lí, ô nhiễm nguồn nước.
C. Đầy nước quanh năm và sử dụng lãnh phí.
D. Ô nhiễm nước sông và hạn hán ở khắp nơi.
Nước ở các lưu vực sông không được sử dụng để
A. phát triển thủy điện.
B. cung cấp nước sinh hoạt.
C. phát triển du lịch.
D. nuôi trồng hải sản.
Điểm du lịch biển nào sau đây nằm ở phía Nam nước ta?
A. Cửa Lò.
B. Sầm Sơn.
C. Mũi Né.
D. Lăng Cô.
Ở nước ta, mùa nào các hoạt động du lịch diễn ra nhộn nhịp và quan trọng nhất?
A. Mùa xuân.
B. Mùa đông.
C. Mùa hè.
D. Mùa thu.
Điểm du lịch biển nào sau đây nằm ở phía Bắc nước ta?
B. Nha Trang.
D. Vũng Tàu.
Các hoạt động du lịch biển ở phía Nam diễn ra quanh năm do
A. miền Nam chỉ có du lịch biển.
B. nền nhiệt độ cao quanh năm.
C. có nhiều loại hình du lịch mới.
D. khí hậu ở miền Nam mát mẻ.
Điểm du lịch Đà Lạt thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Lâm Đồng.
B. Khánh Hòa.
C. Đắk Lắk.
D. Kon Tum.
Điểm du lịch Tam Đảo thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Hải Dương.
B. Phú Thọ.
C. Bắc Giang.
D. Vĩnh Phúc.
Điểm du lịch Sa Pa thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Điện Biên.
B. Lào Cai.
C. Lai Châu.
D. Hà Giang.
Khí hậu không có tác động trực tiếp đến sự hình thành
A. loại hình du lịch.
B. các điểm du lịch.
C. mùa vụ du lịch.
D. cơ cấu du khách.
Cây trồng có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới phổ biến ở
A. ven biển.
B. vùng núi.
C. trung du.
D. đồng bằng.
Cây ăn quả nào sau đây phổ biến ở các tỉnh miền núi phía Bắc?
A. Đào, sầu riêng.
B. Chôm chôm, lúa.
C. Xoài, mac-ca.
D. Lê, mận, hồng.
Ở nước ta hiện nay, vùng nào chuyên canh cây lúa?
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ.
Cây công nghiệp lâu năm nào sau đây phát triển mạnh ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A. Cao su.
B. Điều.
C. Cà phê.
D. Chè.
Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp
A. nhiệt đới.
B. xích đạo.
C. cận nhiệt.
D. ôn đới.
Đối với thủy văn, biến đổi khí hậu tác động nhiều nhất đến
A. lưu lượng nước và chế độ nước sông.
B. chế độ nước sông và lưu vực sông.
C. lưu vực sông và hướng chảy của sông.
D. độ dốc lòng sông và lưu lượng nước.
Trong dịch vụ, giải pháp nào sau đây được sử dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu?
A. Ứng dụng công nghệ tiết kiệm nguyên liệu và nhiên liệu.
B. Thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ và phát triển thủy lợi.
C. Cải tạo, tu bổ hạ tầng vận tải và phát triển du lịch xanh.
D. Tạo ra các sản phẩm chất lượng, hạn chế xâm nhập mặn.
Trong nông nghiệp, giải pháp nào sau đây được sử dụng để thích ứng với biến đổi khí hậu?
A. Thay đổi cơ cấu cây trồng, mùa vụ và phát triển thủy lợi.
B. Ứng dụng công nghệ tiết kiệm nguyên liệu và nhiên liệu.
Hai nhóm giải pháp để ứng phó với biến đổi khí hậu là
A. thích ứng với biến đổi khí hậu, sử dụng tiết kiệm tài nguyên.
B. giảm nhẹ biến đổi khí hậu và thích ứng với biến đổi khí hậu.
C. sử dụng năng lượng tái tạo và thích ứng với biến đổi khí hậu.
D. giảm nhẹ biến đổi khí hậu và tăng cường bảo vệ, trồng rừng.
Biến đổi khí hậu tác động đến
A. đời sống và sản xuất, đe dọa sự phát triển bền vững.
B. đời sống, sản xuất, đe dọa sự phát triển nông nghiệp.
C. đời sống và sinh hoạt, đe dọa sự phát triển du lịch.
D. sinh hoạt và sản xuất, khai thác tài nguyên tự nhiên.
Biến đổi khí hậu tác động thế nào đến hồ, đầm và nước ngầm?
A. Nguồn nước ngầm hạ thấp, khả năng khô hạn lớn.
B. Mực nước các hồ đầm và nước ngầm xuống thấp.
C. Nhiều hồ, đầm đầy nước; nguồn nước ngầm nhiều.
D. Các hồ, đầm cạn nước không thể khôi phục được.
Vào mùa cạn, các địa phương nằm gần lưu vực sông thường gặp khó khăn chủ yếu nào sau đây?
A. Cháy rừng.
B. Thiếu nước.
C. Đại dịch.
D. Mất mùa.
Vào mùa lũ, ở miền núi xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Hạn hán.
B. Ngập lụt.
C. Lũ quét.
D. Động đất.
Vào mùa lũ, ở đồng bằng xảy ra thiên tai chủ yếu nào sau đây?
A. Ngập lụt.
B. Lũ quét.
C. Động đất.
D. Hạn hán.