Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Quan sát hình 23.1, hãy trả lời các câu hỏi 6, 7
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Giá trị sản xuất của các ngành kinh tế Nhật Bản năm 2010 và năm 2020.
B. Sự tăng trưởng của các ngành kinh tế Nhật Bản giai đoạn 2010 - 2020.
C. Tỉ trọng các ngành kinh tế trong GDP của Nhật Bản năm 2020.
D. Cơ cấu GDP của Nhật Bản năm 2010 và năm 2020.
Những năm đầu thập niên 70 của thế kỉ XX, tốc độ tăng trưởng GDP Nhật Bản giảm mạnh là do
A. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.
B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng tài chính châu Á.
C. tập trung chi phí quá lớn vào công nghệ thông tin.
D. không xuất khẩu được hàng hoá đến các thị trường lớn.
Năm 1961, nền kinh tế Nhật Bản phát triển với tốc độ cao (12 %) là nhờ vào
A. thu hút đầu tư nước ngoài lớn.
B. xuất khẩu nhiều dầu mỏ và khí tự nhiên.
C. thi hành chính sách đóng cửa để phát triển kinh tế.
D. công cuộc tái thiết đất nước, tập trung khôi phục kinh tế sau chiến tranh.
Nhận xét nào sau đây đúng với tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
A. Tốc độ tăng trưởng GDP nhanh và cao.
B. Tốc độ tăng trưởng GDP liên tục giảm.
C. Tốc độ tăng trưởng GDP đạt gần hai con số.
D. Tốc độ tăng trưởng GDP thiếu ổn định và có xu hướng giảm.
Nhận xét nào sau đây đúng với sự tăng trưởng GDP của Nhật Bản?
A. GDP tăng theo cấp số nhân trong giai đoạn 1961 - 2020.
B. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2000 - 2020.
C. GDP có xu hướng giảm trong giai đoạn 2010 - 2020.
D. GDP tăng liên tục trong giai đoạn 1961 - 2020.
Dựa vào kiến thức đã học và bảng 23, hãy trả lời các câu hỏi từ 1 đến 5
Biểu đồ nào thích hợp nhất để thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của Nhật Bản giai đoạn 1961 - 2020?
A. Biểu đồ cột.
B. Biểu đồ kết hợp cột và đường.
C. Biểu đồ miền.
D. Biểu đồ tròn.
Lựa chọn, tìm hiểu và giới thiệu về một trong những nét văn hoá sau đây của Nhật Bản: trà đạo, lễ hội, trang phục truyền thống.
Quan sát hình sau:
a) Hoàn thành bảng theo mẫu sau vào vở ghi.
Số dân
Tên đô thị
Từ 10 triệu người trở lên
Từ 5 đến dưới 10 triệu người
Dưới 5 triệu người
b) Nhận xét về sự phân bố dân cư và các đô thị của Nhật Bản.
Hoàn thành bảng theo mẫu sau về đặc điểm dân cư và tác động của dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản.
Đặc điểm
Kinh tế
Xã hội
Cho nhận xét sau: “Nhật Bản là quốc gia có điều kiện tự nhiên không thuận lợi như nhiều quốc gia khác”. Trình bày những khó khăn của điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội Nhật Bản.
SECTION 1 LISTENING
Part 1. Listen to the recording and choose the best answer A, B, C or D for the following questions from 1 to 5. You will listen to the recording twice.
Where is Arches National Park situated?
Ghép ý ở cột A với ý ở cột B để thành một câu đúng.
Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở
A. trung tâm của hai đảo Hôn-su và Xi-cô-cư.
B. trung tâm của hai đảo Hôn-su và Hô-cai-đô.
C. ven bờ Thái Bình Dương của hai đảo Hộ-cai-đô và Kiu-xiu.
D. các thành phố và vùng đồng bằng bằng ven biển.
Vị trí địa lí đã tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển mạnh các ngành kinh tế nào?
A. Các ngành kinh tế biển.
B. Các ngành công nghiệp công nghệ cao.
C. Ngành công nghiệp khai thác khoáng sản
D. Các ngành công nghiệp chế biến.
Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Nhật Bản?
A. Được bao bọc bởi các biển và đại dương.
B. Lãnh thổ kéo dài khoảng từ 20°25’B đến khoảng 45°33’B.
C. Nằm trong khu vực kinh tế phát triển năng động.
D. Nằm trong khu vực ổn định của vỏ Trái Đất.
Bốn đảo lớn của Nhật Bản là
A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Ô-đai-ba, Kiu-xiu.
B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.
C. Hô-cai-đô, Hôn-su, Oa-ca-su, Kiu-xiu.
D. Hộ-cai-đô, Hôn-su, Ka-si-kô, Kiu-xiu.
Từ bảng số liệu, biểu đồ đã vẽ và thu thập thêm tư liệu, hãy viết báo cáo ngắn về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga theo gợi ý sau:
- Vai trò của ngành công nghiệp khai thác dầu khí trong nền kinh tế.
- Sản lượng khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên.
- Sản lượng xuất khẩu dầu mỏ, khí tự nhiên.
- Sự phân bố.
- Thị trường xuất khẩu dầu khí của Liên bang Nga.
Vẽ biểu đồ thể hiện sản lượng khai thác dầu thô và khí tự nhiên của Liên bang Nga giai đoạn 2010 - 2020.
It was impossible to start the machine by electricity then. (started)
-> The machine ………………. electricity then.
Nhận xét nào sau đây là đúng về ngành công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga?
A. Sản lượng khai thác chủ yếu dùng để xuất khẩu.
B. 1/3 sản lượng khai thác dùng để xuất khẩu.
C. Sản lượng khai thác luôn lớn hơn sản lượng xuất khẩu.
D. Sản lượng khai thác không đáp ứng được nhu cầu trong nước.
They prevented people from entering the house during the investigation. (being)
-> They prevented …………………….during the investigation.
Dựa vào bảng 21, hãy trả lời các câu hỏi từ 1 đến 3
Để thể hiện sản lượng khai thác dầu thô và khí tự nhiên của Liên bang Nga giai đoạn 2010 - 2020, biểu đồ nào là thích hợp nhất?
A. Biểu đồ tròn.
B. Biểu đồ đường Nhiên
D. Biểu đồ cột ghép.
It was wrong of you to borrow my jacket without asking. (ought)
-> You ………….………….before you borrowed my jacket.
We might not find it easy to book a seat at the last minute. (could)
Jim fell off his bike because he wasn’t watching carefully the way. (paid)
-> If Jim……………. to the way, he wouldn’t have fallen off his bike.
“Peter, you’ve eaten all the ice cream!” said his mother. (accused)
-> Peter’s m other …………………………….all the ice cream.
Hoàn thành bảng theo mẫu sau vào vở ghi.
Vùng kinh tế
Đặc điểm nổi bật
Trung ương
Trung tâm đất đen
U-ran
Viễn Đông
A famous architect designed Dr Schneider’s house for her. (had)
Lựa chọn, tìm hiểu và giới thiệu về một trong các địa điểm du lịch sau đây của Liên Bang Nga.
Cho bảng số liệu sau:
a) Vẽ biểu đồ cơ cấu xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ của Liên bang Nga giai đoạn 2000 - 2020.
b) Nhận xét về hoạt động xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga.
Quan sát hình 20.1 và dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng theo mẫu sau:
Cây trồng, vật nuôi chủ yếu
Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp
Phân bố
George spent ages tidying up his room. (took)
->It ........................... up his room.
Ở Liên bang Nga, đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia và khu vực ven bờ Thái Bình Dương là nơi
A. tập trung các trung tâm công nghiệp.
B. dân cư thưa thớt, công nghiệp kém phát triển.
C. đặt các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
D. tập trung ngành công nghiệp khai thác than.
“What is the width of this cupboard?” Rebecca asked her sister. (wide)
->Rebecca asked her sister ………. was.
Miền Đông của Liên bang Nga tập trung các ngành công nghiệp nào sau đây?
A. Công nghiệp công nghệ cao.
B. Các ngành công nghiệp hiện đại.
C. Công nghiệp khai thác và sơ chế.
D. Các ngành cần nhiều lao động.
Ý nào sau đây không đúng khi nói về công nghiệp của Liên bang Nga?
A. Chiếm khoảng 1/3 tỉ trọng trong GDP năm 2020.
B. Tập trung sản xuất các sản phẩm công nghệ cao.
C. Phân bố khác nhau rõ rệt giữa các vùng.
D. Cơ cấu công nghiệp gồm toàn bộ các ngành hiện đại.
Part 2: Questions 96 – 105. (2 point - 0.2/ each)
Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Do not change the word given.
The teacher postponed the class trip until the summer term. (off)
-> The class trip ……………………………………………………………. the teacher until the summer term.
Đọc đoạn thông tin sau:
Liên bang Nga có nhiều công trình kiến trúc nổi tiếng như: Quần thể Cung điện Krem-lin, Cung điện Mùa Đông,...; những tác phẩm văn học nổi tiếng như: “Thép đã tôi thế đấy”, “Chiến tranh và hoà bình”,..; nhiều nhà bác học thiên tài như: M.V. Lô-mô-nô-xốp, Đ.I. Men-đê-lê-ép,; nhiều trường đại học danh tiếng như: Đại học Tổng hợp Quốc gia M.V. Lô-mô-nô-xốp, Học viện Quan hệ Quốc tế,...
Lựa chọn, tìm hiểu và trình bày về một trong các lĩnh vực kể trên của Liên bang Nga.