Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
A. Chế tạo chi tiết
B. Kiểm tra chi tiết
C. Chế tạo và kiểm tra chi tiết
D. Đáp án khác
Nội dung của bản vẽ chi tiết thể hiện:
A. Hình dạng
B. Kích thước
C. Yêu cầu kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án trên
Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:
A. Bản vẽ chi tiết
B. Bản vẽ lắp
C. Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
D. Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp
Bản vẽ có các hình chiếu và hình cắt nào? Chúng được vẽ theo phương pháp chiếu góc thứ mấy?
Bản vẽ lắp dùng để làm gì?
Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì? Nêu các bước lập bản vẽ chi tiết.
Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
A. Xác định đề tài thiết kế
B. Lập hồ sơ kĩ thuật
C. Làm mô hình thử nghiệm
D. Chế tạo thử
Vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với thiết kế là:
A. Đọc bản vẽ để thu thập thông tin liên quan đến đề tài thiết kế.
B. Vẽ các bản vẽ phác của sản phẩm khi lập phương án thiết kế để thể hiện ý tưởng thiết kế
C. Dùng các bản vẽ để trao đổi ý kiến với đồng nghiệp
Giai đoạn nào sau đây thuộc quá trình thiết kế?
A. Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
A. Xác định hình dạng sản phẩm
B. Xác định kết cấu sản phẩm
C. Xác định chức năng sản phẩm
D. Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm
Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?
A. 1
B. 2
C. 3
D. Có rất nhiều
Hồ sơ kĩ thuật gồm:
A. Các bản vẽ tổng thể và chi tiết của sản phẩm
B. Các bản thuyết minh tính toán về sản phẩm
C. Các chỉ dẫn về vận hành, sử dụng sản phẩm
Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:
A. Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
B. Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
C. Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
D. Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
“ Làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử” thuộc giai đoạn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Thiết kế gồm mấy giai đoạn?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Thiết kế nhằm mục đích gì?
A. Xác định hình dạng
B. Xác định kích thước
C. Xác định kết cấu và chức năng
Ở mỗi giai đoạn thiết kế thường dùng loại bản vẽ nào?
Trình bày các nội dung cơ bản của công việc thiết kế.
Chọn phát biểu sai?
A. Hình chiếu phối cảnh tạo ra cho người xem ấn tượng về khoảng cách xa gần vật thể
B. Hình chiếu phối cảnh được chia làm 2 loại: hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ và 2 điểm tụ
C. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với một mặt vật thể
D. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ nhận được khi mặt tranh song song với 1 mặt vật thể
“Vẽ đường nằm ngang tt dùng làm đường chân trời” thuộc bước thứ mấy trong phương pháp vẽ phác hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ?
D. 4
Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ được vẽ phác theo mấy bước?
A. 5
B. 6
C. 7
D. 8
Hãy cho biết, hình chiếu nào dưới đây thuộc hình chiếu phối cảnh?
A. Hình chiếu phối cảnh 1 điểm tụ
B. Hình chiếu phối cảnh 2 điểm tụ
C. Hình chiếu trục đo
D. Cả A và B
Theo vị trí mặt tranh, hình chiếu phối cảnh được chia làm mấy loại?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Đường chân trời là đường giao giữa:
A. Mặt phẳng tầm mắt và mặt tranh
B. Mặt phẳng vật thể và mặt tranh
C. Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt
D. Mặt phẳng hình chiếu và mặt phẳng vật thể
Mặt phẳng tầm mắt là:
A. Mặt phẳng nằm ngang đặt vật thể
B. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
C. Mặt phẳng thẳng đứng tưởng tượng
D. Mặt phẳng hình chiếu
Mặt tranh là:
B. Mặt phẳng đặt vật thể
D. Mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm nhìn
Hình chiếu phối cảnh là hình biểu diễn được xây dựng bằng phép chiếu:
A. Song song
B. Vuông góc
C. Xuyên tâm
D. Bất kì
Điểm tụ là gì? Khi xây dựng hình chiếu phối cảnh một điểm tụ, mặt tranh được đặt ở vị trí nào?
Hình chiếu phối cảnh thường được sử dụng trong các bản vẽ nào? Tại sao?
Hình chiếu phối cảnh được xây dựng bằng phép chiếu gì? So sánh với cách xây dựng hình chiếu trục đo và cách xây dựng hình chiếu vuông góc.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = q = 1
B. P = r = 0,5, q = 1
C. P = r ≠ q
D. P = r = 1, q = 0,5
Hình chiếu trục đo được xây dựng bằng phép chiếu?
Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn:
A. 2 chiều vật thể
B. 3 chiều vật thể
C. 4 chiều vật thể
D. 1 chiều vật thể
Vẽ hình chiếu trục đo theo mấy bước?
Chọn đáp án sai: Hình chiếu trục đo xiên góc cân có:
A. P = r = 1, q = 0,5
B. X'O'Z'^=X'O'Y^'=Y'O'Z'^ = 120ᵒ
C. X'O'Z'^ = 90ᵒ
D. X'O'Y'^ = 135ᵒ
Hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
A. l ┴(P)
B. p = q = r
C. l//(P’)
D. A và B đúng
A. Phương chiếu vuông góc với mặt phẳng hình chiếu
B. p = q ≠ r
C. p ≠ q = r
D. P = r ≠ q
Phát biểu nào sau đây đúng?
A. p là hệ số biến dạng theo trục O’X’
B. q là hệ số biến dạng theo trục O’Y’
C. r là hệ số biến dạng theo trục O’Z’
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Thông số cơ bản của hình chiếu trục đo là:
A. Góc trục đo
B. Hệ số biến dạng
C. Tỉ lệ