Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Đặc điểm của chuột chù thích nghi với đào bới tìm mồi
a. Thị giác kém phát triển
b. Khứu giác phát triển
c. Có mõm kéo dài thành vòi
d. Tất cả các ý trên đúng
Những động vật có độ đe dọa tuyệt chủng sẽ nguy cấp là
a. ốc xà cừ, hươu xạ
b. tôm hùm, rùa núi vàng
c. cà cuống, cá ngựa gai
d. khỉ vàng, gà lôi trắng
Loài nào thuộc Bộ Thú ăn sâu bọ
a. Chuột chù
b. Sói
c. Báo
d. Chuột đồng
Khỉ vàng có giá trị
a. Là động vật trong thí nghiệm khoa học
b. Làm cảnh
c. Làm thực phẩm
d. Làm thuốc và nước hoa
Rùa núi vàng đang bị đe dọa tuyệt chủng cấp độ
a. Rất nguy cấp
b. Nguy cấp
c. Sẽ nguy cấp
d. Ít nguy cấp
Loài cá rất thông minh, thực hiện được các tiết mục xiếc
a. Cá voi
b. Cá đuối
c. Cá heo
d. Cá chép
Đặc điểm nào KHÔNG có ở cá voi xanh
a. Có răng
b. Chi trước biến đổi thành vây bơi
c. Bơi uốn mình theo chiều dọc
d. Chi sau tiêu biến
Động vật quý hiếm nào đang ở cấp độ đe dọa tuyệt chủng rất nguy cấp
a. Ốc xà cừ
b. Sóc đỏ
c. Rùa núi vàng
d. Cá ngựa vàng
Động vật quý hiếm là những động vật có giá trị về
a. Thực phẩm, dược liệu, mĩ nghệ
b. Nguyên liệu công nghệ
c. Khoa học, xuất khẩu
Loài nào là loài lớn nhất trong giới Động vật
a. Cá heo
b. Cá voi xanh
c. Gấu
d. Voi
Động vật nào có số lượng cá thể giảm … được xếp vào cấp độ rất nguy cấp (CR); giảm … thì được xếp vào cấp độ nguy cấp (EN) ; giảm sút … thì được xếp ở cấp độ sẽ nguy cấp (VU).
a. 80 %, 40 %, 30 %
b. 80 %, 50 %, 20 %
c. 60 %, 40 %, 20 %
d. 60 %, 50 %, 10 %
Đặc điểm cơ thể Cá voi thích nghi với đời sống bơi lội
a. Chi trước biến đổi thành vây bơi
b. Có lớp mỡ dưới da rất dày
c. Cơ thể hình thoi, lông tiêu biến
d. Tất cả các ý trên đều đúng
Đại diện của bộ Cá voi là
b. Cá heo
c. Cá chép
d. Cá voi và cá heo
Răng dơi có đặc điểm
a. Có răng cửa dài
b. Răng hàm kiểu nghiền
c. Răng nhọn dễ dàng phá vỏ kitin của sâu bọ
d. Không có răng, có mỏ
Những hạn chế của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?
1. Nhiều loài thiên địch được di nhập, vì không quen với khí hậu địa phương nên phát triển kém
2. Sự tiêu diệt loài sinh vật có hại này lại tạo điều kiện cho loài sinh vật khác phát triển.
3. Thiên địch không diệt triệt để được sinh vật gây hại mà chỉ kìm hãm sự phát triển của chúng.
a. 1, 2
b. 2, 3
c. 1
d. 1, 2, 3
Đặc điểm cơ thể của dơi thích nghi với bay lượn là
a. Chi trước biến đổi thành cánh da
b. Bộ răng nhọn
c. Chi sau khỏe
d. Cánh phủ lông vũ
Thức ăn của dơi là
a. Sâu bọ
b. Hoa quả
c. Sâu bọ và hoa quả
d. Máu
Những ưu điểm của biện pháp đấu tranh sinh học là gì?
1. Sử dụng đấu tranh sinh học mang lại hiệu quả, tiêu diệt được những loài sinh vật có hại
2. Tiêu diệt được những loài sinh vật có hại, nhưng gây ô nhiễm môi trường
3. Sử dụng đấu tranh sinh học rẻ tiền và dễ thực hiện
4. Sử dụng đấu tranh sinh học tiêu diệt được những loài sinh vật có hại nhưng không gây ô nhiễm môi trường.
a. 1, 2, 3
c. 1, 4
d. 1, 3, 4
Bộ Dơi gồm
a. Những Thú chạy
b. Những Thú bơi
c. Những Thú bay
d. Những Thú nhảy
Chim sẻ gây ảnh hưởng gì với nông nghiệp
a. Là loài có ích
b. Là loài gây hại
c. Vừa có ích, vừa gây hại
d. Không có ảnh hưởng gì đến nông nghiệp
Loài nào cần làm vô sinh để diệt
a. Muỗi
b. Ruồi
c. Ong mắt đỏ
d. Sâu xám
Bộ Thú được xếp vào Thú đẻ trứng là
a. Bộ Thú huyệt
b. Bộ Thú túi
c. Bộ Thú huyệt và Bộ Thú túi
d. Bộ Thú ăn sâu bọ
Vi khuẩn nào gây bệnh truyền nhiễm cho thỏ gây hại?
a. Vi khuẩn E coli
b. Vi khuẩn Myoma
c. Vi khuẩn Calixi
d. Cả vi khuẩn Myoma và vi khuẩn Calixi
Cách di chuyển của kanguru là
a. Bơi
b. Đi
c. Co bóp đẩy nước
d. Nhảy
Loài nào là thiên địch đẻ trứng kí sinh vào sinh vật gây hại hay trứng của sâu hại?
a. Cắt
b. Cóc
d. Ruồi
Đặc điểm của kanguru là
a. Chi sau lớn, khỏe
b. Đẻ trứng
c. Con non bình thường
d. Không có vú, chỉ có tuyến sữa
Thú mỏ vịt được xếp vào lớp Thú vì
a. Vừa ở cạn, vừa ở nước
b. Có bộ lông dày, giữ nhiệt
c. Nuôi con bằng sữa
d. Đẻ trứng
Thiên địch diệt sâu bọ, cua, ốc mang vật chủ trung gian là
a. Rắn sọc dưa
b. Kiến
c. Gia cầm
d. Ong mắt đỏ
Loài Thú nào nuôi con trong túi da ở bụng thú mẹ
a. Thú mỏ vịt
b. Thỏ
d. Kanguru
Mèo rừng và cú vọ diệt loài sinh vật có hại nào?
b. Chuột
c. Muỗi
d. Rệp
Nhóm loài nào gồm các thiên địch diệt sâu bọ?
a. Thằn lằn, cá đuôi cờ, cóc, sáo
b. Thằn lằn, cắt, cú, mèo rừng
c. Cá đuôi cờ, cóc, sáo, cú
d. Cóc, cú, mèo rừng, cắt
Đặc điểm sinh sản của thú mỏ vịt là
a. Đẻ trứng
b. Đẻ con
c. Có vú
d. Con sống trong túi da của mẹ
Đặc điểm nào giúp thú mỏ vịt bơi lội được trong nước
a. Lông rậm, mịn
b. Chân có màng bơi
c. Có mỏ giống mỏ vịt
d. Tất cả các đặc điểm trên đúng
Đâu là biện pháp đấu tranh sinh học
a. Sử dụng thiên địch
b. Gây bệnh truyền nhiễm ở động vật gây hai
c. Gây vô sinh ở động vật gây hại
d. Tất cả những biện pháp trên đúng
Đại diện của bộ Thú huyệt là
c. Kanguru
d. Thằn lằn bóng đuôi dài
Lớp Thú đều có
a. Lông mao
b. Tuyến tiết sữa
c. Vú
d. Cả a và b đúng
Các hoạt động của con người làm giảm sút độ đa dạng sinh học là
a. Phá rừng, khai thác gỗ, du canh, di dân khai hoang, nuôi trồng thủy sản, xây dựng đô thị, làm mất môi trường sống của động vật
b. Sử dụng tràn lan thuốc trừ sâu, việc thải các chất thải của các nhà máy gây ô nhiễm môi trường
c. Sự săn bắn động vật hoang dã
d. Tất cả các hoạt động trên
Lớp Thú có bao nhiêu loài
a. 2 600 loài
b. 3 600 loài
c. 4 600 loài
d. 5 600 loài
Đâu là nguyên nhân chính gây nên sự diệt vong của các loài động thực vật?
a. Do các loài thiên tai xảy ra
b. Do các loại dịch bệnh bất thường
c. Do khả năng thích nghi của sinh vật kém đi
d. Do các hoạt động của con người
Rắn ráo sống trong môi trường nào?
a. Trên cạn
b. Trên cây
c. Chui luồn trong đất
d. Trên cạn và trên cây