Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Khi nói về đặc điểm chung của lớp Lưỡng cư, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Thụ tinh trong
B. Là động vật biến nhiệt
C. Phát triển qua biến thái
D. Da trần, ẩm ướt
Ếch đồng là động vật
A. Biến nhiệt
B. Hằng nhiệt
C. Đẳng nhiệt
D. Cơ thể không có nhiệt độ
Những đặc điểm nào của cá giúp nó thích nghi với đời sống dưới nước
A. Bơi bằng vây, hô hấp bằng mang
B. Có 1 vòng tuần hoàn, tim hai ngăn
C. Thụ tinh ngoài và là động vật biến nhiệt
D. Tất cả các đặc điểm trên đều đúng
Nhờ đâu mà Chân khớp đa dạng về cấu tạo cơ thể
A. Có nhiều loài
B. Sự thích nghi với điều kiện sống và môi trường khác nhau
C. Thần kinh phát triển cao
D. Có số lượng cá thể lớn
Loài sâu bọ nào có hại cho đời sống con người
a. Bọ ngựa
b. Chuồn chuồn
c. Ve sầu
d. Châu chấu
Hoạt động cung cấp ôxi và thức ăn cho các tế bào và các cơ quan của châu chấu là do
a. Sự nâng lên hạ xuống của các cơ ngực
b. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành bụng
c. Hệ thống ống khí từ các lỗ thở ở hai bên thành ngực
d. Sự phát triển của hệ tuần hoàn
Nhện bắt mồi và tự vệ được là nhờ có
a. Đôi chân xúc giác
b. Đôi kìm
c. 4 đôi chân bò
d. Núm tuyến tơ
Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người
a. Chân kiếm
b. Mọt ẩm
c. Tôm hùm
d. Con sun
Cơ quan nào làm nhiệm vụ che chở bảo vệ cơ thể tôm
a. Râu
b. Vỏ cơ thể
c. Đuôi
d. Các đôi chân
Ngành thân mềm có đặc điểm chung là
a. Thân mềm, cơ thể không phân đốt
b. Có vỏ đá vôi, có khoang áo
c. Hệ tiêu hóa phân hóa
d. Tất cả các đáp án trên
Thân mềm có tập tính phong phú là do
a. Có cơ quan di chuyển
b. Cơ thể được bảo vệ bằng vỏ cứng
c. Hệ thần kinh phát triển
d. Có giác quan
Trai di chuyển được là nhờ
a. Chân trai thò ra thụt vào
b. Động tác đóng mở vỏ trai
c. Hình thành chân giả
d. Cả a và b đúng
Giun đốt mang lại lợi ích gì cho con người
a. Làm thức ăn cho người
b. Làm thức ăn cho động vật khác
c. Làm cho đất trồng xốp, thoáng, màu mỡ
d. Tất cả a, b, c đều đúng
Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm chung của lớp thú
a. Là động vật hằng nhiệt
b. Bộ răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh và răng hàm
c. Tim 4 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu đi nuôi cơ thể là máu pha
d. Thai sinh và nuôi con bằng sữa mẹ
Vì sao mưa nhiều, giun đất lại chui lên mặt đất?
a. Hô hấp
b. Tiêu hóa
c. Lấy thức ăn
d. Tìm nhau giao phối
Đặc điểm của khỉ hình người là
a. Không có chai mông, túi má và đuôi
b. Có chai mông lớn, túi má lớn, đuôi dài
c. Có chai mông nhỏ, túi má nhỏ, không đuôi
d. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
Đặc điểm chung của ngành giun tròn là
a. Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc
b. Khoang cơ thể chưa chính thức
c. Cơ quan tiêu hóa dạng ống
d. Tất cả đáp án trên đúng
Đặc điểm của vượn là
a. Có chai mông nhỏ, không có túi má và đuôi
d. Không có chai mông, túi má và đuôi
Ngành giun dẹp cơ thể
a. Đối xứng tỏa tròn
b. Đối xứng hai bên
c. Không đối xứng
d. Cơ thể có hình dạng không cố định
Đặc điểm của Bộ Linh trưởng là
a. Ăn tạp, nhưng ăn thực vật là chính
b. Có tứ chi thích nghi với cầm nắm, leo trèo
c. Đi bằng bàn chân
d. Tất cả các ý trên đúng
Đặc điểm của sán lá gan thích nghi với sống kí sinh là
a. Mắt và giác quan phát triển
b. Hệ tiêu hóa tiêu giảm
c. Mắt và lông bơi tiêu giảm, các giác bám phát triển
d. Hệ sinh dục lưỡng tính
Cơ thể ruột khoang
d. Luôn biến đổi hình dạng
Đặc điểm móng của Bộ Voi là
a. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
b. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
c. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
d. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Đại diện nào thuộc Bộ Guốc lẻ
a. Tê giác và hươu
b. Ngựa và lợn
c. Voi và ngựa
d. Tê giác và ngựa
Sứa tự vệ nhờ
a. Di chuyển bằng cách co bóp dù
b. Thân sứa có hình bán cầu, trong suốt
c. Xúc tu có nọc để làm tê liệt con mồi
d. Không có khả năng tự vệ.
Đặc điểm móng của Bộ Guốc lẻ là
a. Guốc có 5 ngón, guốc nhỏ
b. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
c. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
d. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
Cơ thể thủy tức có kiểu đối xứng nào
a. Không đối xứng
b. Đối xứng tỏa tròn
c. Đối xứng hai bên
d. Cả b, c đúng
Nhóm động vật nguyên sinh nào sau đây sống kí sinh
a. Trùng giày, trùng sốt rét
b. Trùng roi, trùng kiết lị
c. Trùng biến hình, trùng giày
d. Trùng kiết lị, trùng sốt rét
Đại diện nào KHÔNG thuộc Bộ Guốc chẵn
a. Lợn
b. Ngựa
c. Hươu
d. Bò
Cơ thể của động vật nguyên sinh có đặc điểm chung là
a. Có kích thước hiển vi, chỉ là một tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
b. Có kích thước hiển vi, đa bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
c. Có kích thước hiển vi, chỉ là một hoặc hai tế bào nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
d. Có kích thước hiển vi, đơn bào hoặc đa bào đơn giản nhưng đảm nhiệm mọi chức năng sống
Đặc điểm móng của Bộ Guốc chẵn là
a. Guốc có 2 ngón chân giữa phát triển bằng nhau
b. Guốc có 3 ngón chân giữa phát triển hơn cả
d. Guốc có 1 ngón chân giữa phát triển hơn cả
Thú Móng guốc chia làm mấy bộ
a. 2 bộ là Bộ Guốc chẵn và Bộ Guốc lẻ
b. 2 bộ là Bộ Voi và Bộ Guốc chẵn
c. 2 bộ là Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
d. 3 bộ là Bộ Guốc chẵn, Bộ Guốc lẻ và Bộ Voi
Trùng giày lấy thức ăn nhờ
a. Chân giả
b. Lỗ thoát
c. Lông bơi
d. Không bào co bóp
Trùng roi khác thực vật ở những điểm nào?
a. Có khả năng di chuyển
b. Có diệp lục
c. Tự dưỡng
d. Có cấu tạo tế bào
Cách bắt mồi của hổ là
a. Tìm mồi
b. Lọc nước lấy mồi
c. Rình mồi, vồ mồi
d. Đuổi mồi, bắt mồi
Động vật có ở khắp mọi nơi là do:
a. Chúng có khả năng thích nghi cao
b. Sự phân bố từ xa xưa
c. Do con người tác động
d. Cả a, b, c đúng
Loài ăn thực vật
a. Sóc
b. Báo
c. Chuột chù
d. Chuột đồng
Đặc điểm răng của Bộ Ăn thịt phù hợp với chế độ ăn thịt là
a. Các răng đều nhọn
b. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm
c. Răng cửa lớn, răng hàm kiểu nghiền
d. Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên, sắc
Loài nào KHÔNG có tập tính đào hang
a. Chuột chũi
b. Sói
c. Chuột đồng
d. Chuột chù
Đặc điểm răng của Bộ Gặm nhấm là
a. Không có răng nanh
b. Răng cửa lớn, sắc
c. Răng cửa cách răng hàm khoảng trống hàm
d. Tất cả các đặc điểm trên đúng