Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hai trung tâm công nghiệp lớn ở vùng Đông Bắc Ấn Độ là gì?
A. Giam-sét-pua và Côn-ca-ta.
B. Mun-bai và Niu Đê-li.
C. Ben-ga-lo và Cô-sin.
D. Pu-na và Ben-ga-lo.
Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc (năm 2005) chiếm:
A. 30%. B. 37%. C. 42%. D. 45%.
Phát minh nổi bật của Trung Quốc trước Công nguyên là gì?
A. La bàn. B. Thuốc súng.
C. Kĩ thuật in. D. Chữ viết.
Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào mà Trung Quốc chiếm vị trí thứ nhất thế giới (năm 2004)?
A. Điện và dầu khí.
B. Than, thép thô, xi măng, phân đạm.
C. Cơ khí và sản xuất ôtô.
D. Hóa chất và điện tử.
Lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất các nước Đông Nam Á là:
A. Xin-ga-po. B. Việt Nam.
C. Phi-lip-pin. D. Thái Lan.
Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh nhất ở thủ đô Niu Đê-li Ấn Độ?
A. Sản xuất ôtô và hóa dầu.
B. Chế tạo máy, dệt, may và hóa chất.
C. Luyện kim đen, hóa chất và thực phẩm.
D. Luyện kim màu và thiết bị điện tử.
Trung Quốc thu hồi lại Hồng Công vào năm nào?
A. Năm 1995. B. Năm 1996.
C. Năm 1997. D. Năm 1998.
Thành công lớn nhất của cuộc “cách mạng Xanh” ở Ấn Độ chính là:
A. Tự túc được lương thực.
B. Giải quyết hết việc làm ở nông thôn.
C. Hệ thống thủy lợi phát triển mạnh.
D. Áp dụng kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất nông nghiệp.
Động Đất, sóng thần hoạt động mạnh ở Đông Nam Á biển đảo là do:
A. Có biển bao quanh.
B. Vị trí kề sát “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
C. Có nhiều quần đảo.
D. Nằm trên vành đai sinh khoáng.
Thời kì nào Ấn Độ thực hiện tự do hóa nền kinh tế?
A. Từ năm 1947 đến năm 1950.
B. Từ năm 1950 đến năm 1980.
C. Từ năm 1991 đến nay.
D. Sau năm 2000.
Vùng Đông Bắc Trung Quốc thích hợp nhất là loại cây trồng nào?
A. Lúa mì và ngô.
B. Lúa gạo và cao su.
C. Thuốc lá và cà phê.
D. Mía và bông.
Ý nào sau đây không đúng của ngành sản xuất ôtô ở Nhật Bản hiện nay?
A. Chiếm 25% lượng ôtô của thế giới.
B. Xuất khẩu khoảng 45% sản lượng ôtô.
C. Chiếm 35% lượng ôtô của thế giới.
D. Là ngành công nghiệp đứng thứ hai thế giới.
Trước khi giành độc lập, Ấn Độ là thuộc địa của nước nào sau đây?
A. Nhật Bản. B. Anh. C. Pháp. D. Hoa Kì.
Chiếm 1/4 trữ lượng thế giới là loại khoáng sản nào của Ấn Độ?
A. Than đá. B. Quặng sắt.
C. Vàng. D. Dầu mỏ và khí đốt.
Phía Nam sông Trường Giang Trung Quốc tập trung nhiều nhất là loại khoáng sản nào?
A. Bô-xít, khí đốt. B. A-pa-tít.
C. Sắt, than, đồng. D. Các ý trên sai.
Cuối những năm 1990, Trung Quốc có chính sách gì phát triển kinh tế vùng nội địa?
A. Phát triển vùng chuyên canh cây công nghiệp.
B. Đầu tư 60% dự án công nghiệp cả nước.
C. Phát triển chăn nuôi đại gia súc.
D. Mở rộng diện tích trồng rừng.
Sự kiện nào đây là quan trọng nhất của Trung Quốc năm 2002?
A. Thu hồi lại Hồng Công.
B. Thu hồi lại Ma Cao.
C. Thành viên chính thức WTO.
D. Thành công tàu vũ trụ “Thần Châu V”.
Tại sao sản lượng cá khai thác của Nhật Bản ngày càng giảm?
A. Các nước thực hiện đặc quyền kinh tế 200 hải lí.
B. Nhiều thiên tai xảy ra.
C. Thị trường xuất hiện thu hẹp.
D. Phương tiện đánh bắt cá chậm phát triển.
Diện tích tự nhiên Nhật Bản 378 nghìn km2, trong đó đất nông nghiệp chiếm 14%, tương đương với khoảng bao nhiêu km2?
A. Gần 50 nghìn km2.
B. Gần 53 nghìn km2.
C. Gần 56 nghìn km2.
D. Gần 65 nghìn km2.
Loại gió nào hoạt động mạnh nhất ở Ấn Độ từ tháng VI đến tháng IX hằng năm?
A. Gió mùa Đông Bắc.
B. Gió mùa mùa hạ.
C. Gió mùa Đông Nam.
D. Các ý trên sai.
Đứng hàng thứ bảy và thứ hai trên thế giới là đặc điểm nào của Ấn Độ hiện nay?
A. Sản lượng bông và dân số.
B. Diện tích và sản lượng cao su.
C. Quặng sắt và sản lượng hải sản.
D. Diện tích và dân số.
Trở ngại chính về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở Trung Quốc là gì?
A. Lũ lụt ở đồng bằng Hoa Nam.
B. Khô hạn ở miền Tây.
C. Ở các đồng bằng đất bạc màu.
D. Ý A và B đúng.
Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản là:
A. Xe gắn máy.
B. Sản phẩm tin học.
C. Công nghiệp chế tao.
D. Rô-bốt (người máy)
Em hãy mô tả những gì em trông thấy ở hình 33 về tác hại của một trận động đất.
Quan sát hình 31, hãy chỉ và đọc tên từng bộ phận của núi lửa.
Hãy nêu một số ví dụ về tác động của ngoại lực đến địa hình trên bề mặt Trái Đất.
Hiện nay, trên Trái Đất có khoảng trên bao nhiêu núi lửa hoạt động?
Nấm đá là dạng địa hình được hình thành do tác động của nhân tố ngoại lực nào?
Quá trình nào sau đây không phải là quá trình ngoại lực?
A. Xói mòn.
B. Xâm thực.
C. Nâng lên hạ xuống.
D. Phong hoá.
Mối quan hệ giữa nội lực và ngoại lực là
Ý nào sau đây không đúng với tác động của nội lực đến địa hình bề mặt Trái Đất?
A. Các lớp đá bị uốn nếp hay đứt gãy.
B. Làm cho địa hình nâng lên hay hạ xuống.
C. Xâm thực, xói mòn các loại đá.
D. Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa.
Vành đai lửa lớn nhất hiện nay trên thế giới với gần 300 núi lửa còn hoạt động là
Biện pháp nào sau đây không phải để hạn chế thiệt hại do động đất gây ra:
A. Xây nhà chịu chấn động lớn.
B. Lập trạm dự báo
C. Nghiên cứu dự báo sơ tán dân.
D. Chuyển đến vùng có nguy cơ động đất
Bộ phận nào sau đây không phải của núi lửa
Nội lực tạo ra hiện tượng gì?
Quanh các vùng núi lửa đã tắt, dân cư thường tập trung đông vì ở đó có
Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Bắc?
Các lục địa nào nằm hoàn toàn ở nửa cầu Nam?
Lục địa nào có diện tích nhỏ nhất? Lục địa đó nằm ở nửa cầu nào?
Lục địa nào có diện tích lớn nhất? Lục địa đó nằm ở nửa cầu nào?