Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho hình bs.4. Biết ∠DOA = 120° , OA vuông góc với OC, OB vuông góc với OD. Cho biết số đo của mỗi góc ở tâm tìm được ở câu trên.
Cho hình bs.4. Biết ∠DOA = 120° , OA vuông góc với OC, OB vuông góc với OD. Đọc tên các góc ở tâm có số đo nhỏ hơn 1800.
Cho C là một điểm nằm trên cung lớn AB của đường tròn (O). Điểm C chia cung lớn AB thành hai cung AC và CB .chứng minh rằng cung lớn AB có sđ∠AB = sđ∠AC + sđ∠CB
Hướng dẫn: Xét ba trường hợp:
Tia OC nằm trong một góc kề bù với góc ở tâm AOB
Tia OC trùng với tia đối của một cạnh của góc ở tâm AOB
Tia OC nằm trong góc đối đỉnh của góc ở tâm AOB
Trên một đường tròn, có cung AB =140°, cung AD nhận B làm điểm chính giữa ,cung CB nhận A làm điểm chính giữa .Tínhn số đo cung nhỏ CD và cung lớn CD.
Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;R’) cắt nhau tại A,B.Đường phân giác cuả góc OBO’ cắt các đường tròn (O) , (O’) tương ứng tại C,D. Hãy so sánh các góc ở tâm BOC và BO’D
Hướng dẫn: Sử dụng các tam giác cân OBC ,O’BD
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại A ,B .Hãy so sánh R và R’ trong các trường hợp sau: Số đo hai cung nhỏ bằng nhau
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại A ,B .Hãy so sánh R và R’ trong các trường hợp sau: Số đo cung nhỏ AB của (O ;R) nhỏ hơn số đo cung nhỏ AB của (O’ ;R’)
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’ ; R’) cắt nhau tại A ,B .Hãy so sánh R và R’ trong các trường hợp sau: Số đo cung nhỏ AB của (O ;R) lớn hơn số đo cung nhỏ AB của (O’ ;R’)
Cho đường tròn (O;R), đường kính AB .Gọi C là điểm chính giữa của cung AB. Vẽ dây CD dài bằng R. Tính góc ở tâm BOD. Có mấy đáp số
Hai tiếp tuyến tại A,B của đường tròn (O ;R) cắt nhau tại M. Biết OM =2R. Tính số đo của góc ở tâm AOB?
Hãy xếp một tờ giấy để cắt thành một hình ngôi sao năm cánh đều nhau. Muốn cắt chỉ bằng một nhát kéo thì phải gấp tờ giấy đó thành một hình có góc ở tâm bằng bao nhiêu độ?
Một đồng hồ chạy chậm 25 phút. Hỏi để chỉnh lại đúng giờ thì phải quay kim phút một góc ở tâm là bao nhiêu độ?
Từ 3 giờ đến 6 giờ thì kim giờ quay được một góc ở tâm bằng bao nhiêu độ?
Từ 1 giờ đến 3 giờ thì kim giờ quay được một góc ở tâm bằng bao nhiêu độ ?
Cho phương trình: x4 - 13x2 + m = 0 . Tìm các giá trị của m để phương trình: Vô nghiệm
Cho phương trình: x4 - 13x2 + m = 0 . Tìm các giá trị của m để phương trình: Có 1 nghiệm
Cho phương trình: x4 - 13x2 + m = 0 . Tìm các giá trị của m để phương trình: Có 2 nghiệm phân biệt
Cho phương trình: x4 - 13x2 + m = 0 . Tìm các giá trị của m để phương trình: Có 3 nghiệm phân biệt
Cho phương trình: x4 - 13x2 + m = 0 . Tìm các giá trị của m để phương trình: Có 4 nghiệm phân biệt
Cho phương trình: x2 + px + 1 = 0 có hai nghiệm. Xác định p biết rằng tổng các bình phương của hai nghiệm bằng 254.
Giải các phương trình: (2x2 + 7x - 8) (2x2 + 7x - 3) - 6 = 0
Giải các phương trình: 2x4 + 22x3 + (1 - 32)x2 - 3x - 4 = 0
Giải các phương trình: x3 - 2x2 - 5x + 6 = 0
Giải các phương trình: x3 + 4x2 + x - 6 = 0
Muốn tìm hai số khi biết tổng của chúng bằng S, tích của chúng bằng P thì ta giải phương trình nào sau đây?
A) x2 + Sx + P = 0
B) x2 - Sx + P = 0
C) x2 - Sx - P = 0
D) x2 + Sx - P = 0
Cho hàm số y = -3x2. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A) Khi 0 < x < 15, hàm số đồng biến
B) Khi -1 < x < 1, hàm số đồng biến
C) Khi -15 < x < 0, hàm số đồng biến
D) Khi -15 < x < 1, hàm số đồng biến
Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 30km. Một ca nô đi từ A đến B, nghỉ 40 phút ở B rồi trở về bến A. Thời gian kể từ lúc đi đến lúc trở về đến A là 6 giờ. Tính vận tốc của ca nô khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 3km/h.
Một đội thợ mỏ phải khai thác 216 tấn than trong một thời gian nhất định. Ba ngày đầu mỗi ngày đội khai thác theo đúng định mức. Sau đó, mỗi ngày họ đều khai thác vượt định mức 8 tấn. Do đó họ đã khai thác được 232 tấn và xong trước thời hạn 1 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày đội thợ phải khai thác bao nhiêu tấn than?
Tìm hai số biết rằng tổng của chúng bằng 10 và tích của chúng bằng -10
Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + m – 1 = 0. Trong trường hợp phương trình có nghiệm là x1, x2, hãy tính theo m: x1 + x2; x1x2; x12+x22
Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m2 + m – 1 = 0. Tìm các giá trị của m để phương trình có nghiệm.
Giải các phương trình sau bằng phương pháp đặt ẩn phụ: 3x2+x+1– x = x2 + 3
Giải các phương trình sau bằng phương pháp đặt ẩn phụ: x2-2x2 – 2x2 + 4x – 3 = 0
Giải các phương trình trùng phương sau: 5x4 – 7x2 – 2 = 3x4 – 10x2 – 3
Giải các phương trình trùng phương sau: 3x4 – 6x2 = 0
Giải các phương trình trùng phương sau: 2x4 + x2 – 3 = x4 + 6x2 + 3
Giải các phương trình trùng phương sau: x4 + 2x2 – x + 1 = 15x2 – x – 35
Giải các phương trình: x2+14xx3+8=xx+2