Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tam giác vuông OPM có cạnh OP nằm trên trục Ox. Đặt POM^;OM=R0≤α≤π3;R>0Gọi V là khối tròn xoay thu được khi quay tam giác đó quanh trục Ox (H.63).
Tính thể tích của V theo α và R
Tính thể tích khối tròn xoay đó hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh Ox: y = tanx; y = 0; x = 0; x=π4
Tính thể tích khối tròn xoay đó hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quay quanh Ox:
y = cos x;y = 0;x=π
y=1-x2;y=0
Parabol y=x22 chia hình tròn có tâm tại gộc toạ độ, bán kính 22 thành hai phần. Tìm tỉ số diện tích của chúng.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=x2+1 , tiếp tuyến với đường này tại điểm M(2; 5) và trục Oy.
Nhắc lại khái niệm mặt tròn xoay và khối tròn xoay trong hình học.
Hãy nhắc lại công thức tính thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng B và chiều cao bằng h.
Tính diện tích hình thang vuông được giới hạn các đường thẳng y = -2x – 1, y = 0, x = 1 và x = 5.
So sánh với diện tích hình thang vuông trong câu hỏi 1 bài 2.
Tính ∫01x1-x5dx bằng hai phương pháp:
a) Đổi biến số u = 1 – x;
b) Tính tích phân từng phần.
Tính các tích phân sau: ∫0πsin2x.cos2xdx
Tính các tích phân sau: ∫0ln2e2x+1exdx
Tính các tích phân sau: ∫021-xdx
Tính các tích phân sau: ∫-π2π2sin3x.cos5xdx
Tính các tích phân sau:∫1221-3xx+12dx
Tính các tích phân sau: ∫02xx+12
Tính các tích phân sau: ∫1221xx+1dx
Tính các tích phân sau: ∫0π2sinπ4-xdx
Tính các tích phân sau: ∫-12121-x23dx
Từ đó tính ∫01x+1exdx
Hãy tính ∫x+1exdx bằng phương pháp tính nguyên hàm từng phần.
Hãy chứng minh các tính chất 1 và 2.
Kí hiệu T là hình thang vuông giới hạn bởi đường thẳng y = 2x + 1, trục hoành và hai đường thẳng x = 1, x = t (1 ≥ t ≥ 5) (H.45).
1. Tính diện tích S của hình T khi t = 5 (H.46).
2. Tính diện tích S(t) của hình T khi x ∈ [1; 5].
Cho tích phân I=∫012x+12dx
1. Tính I bằng cách khai triển 2x+12.
2. Đặt u = 2x + 1. Biến đổi biểu thức 2x+12dx thành g(u)du.
3. Tính ∫u0u1gudu và so sánh kết quả với I trong câu 1
Giả sử f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b], F(x) và G(x) là hai nguyên hàm của f(x). Chứng minh rằng F(b) – F(a) = G(b) – G(a), (tức là hiệu số F(b) – F(a) không phụ thuộc việc chọn nguyên hàm).
Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫1-x.cosxdx
Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫x2+2x-1.exdx
Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính: ∫x.ln1+xdx
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau: fx=11+x1-2x
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau: fx=e3-2x
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau: fx=tan2x
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau:
f(x) = sin5x.cos3x
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau: fx=1sin2x.cos2x
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau:fx=2x-1ex
Tìm hiểu nguyên hàm của các hàm số sau: fx=x+x+1x3
Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số còn lại? 1-2x2.ex và 1-4x.ex
Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số còn lại? sin2x và sin sin2x
Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số còn lại? e-x và -e-x