Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo vùng của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp là:
A. Biểu đồ cột ghép B. Biểu đồ miền
C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ đường
Năm 2013, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là
A. 42,1% B. 43,1%
C. 44,1% D. 45,1%
Năm 2005, chênh lệch giữa vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất và thấp nhất vùng là
A. 37,9% B. 45,1%
C. 56,8% D. 60,2%
Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp giảm
A. 1,2 B. 5,6
C. 3,4 D. 5,7
Những vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp tăng
A. 1,2,3,6 B. 2,5,6,7
C. 1,2,3,7 D. 2,4,6,7
Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Kinh tế Nhà nước liên tục chiếm tỉ trọng trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta
B. Kinh tế ngoài Nhà nước không thay đổi về tỉ trọng cơ cấu giá trị sản xuất
C. Tỉ trọng của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng liên tục qua các năm
D. Từ năm 2005 trở đi, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất
Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Giá trị sản xuất của các thành phần kinh tế đều tăng
B. Tỉ trọng của thành phần kinh tế ngoài Nhà nước tăng liên tuc qua các năm
C. Năm 1996, thành phần kinh tế Nhà nước có giá trị lớn nhất
D. Từ năm 2005 đến năm 2013, thành phần kinh tế có vốn đầu tư của nước ngoài có giá trị lớn nhất
Nếu vẽ biểu đồ tròn thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 205 và 2013 thì bán kính đường tròn năm 2013
A. Lớn hơn 2,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
B. Lớn hơn 3,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
C. Lớn hơn 4,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
D. Lớn hơn 5,3 lần bán kính đường tròn năm 2005
Để thể hiện quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2005 và năm 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biều đồ tròn B. Biểu đồ
C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ kết hợp ( cột và đường)
Để thực hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là:
A. Biểu đồ đường B. Biểu đồ cột chồng
Để thể hiện giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) phân theo ngành kinh tế của nước ta giai đoạn 1996 – 2013, dạng biểu đồ thích hợp nhất là
A. Biểu đồ miền B. Biểu đồ kết hợp cột và đường
C. Biểu đồ tròn D. Biểu đồ cột chồng
So với năm 1996, tỉ trọng giá trị sản xuất của thành phần kinh tế Nhà nước
A. Không thay đổi B. Giảm 33,3%
C. Giảm 24,5% D. Giảm 30,5%
Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các thành phần kinh tế năm 2013 lần lượt là
A. 49,6%; 23,9%; 26,5% B. 25,1%; 34,2%; 43,7%
C. 19,1%; 38,9%; 42,0% D. 16,3%; 33,5%; 50,2%
So với 1996, tổng giá trị sản xuất công nghiệp ( giá thực tế) của nước ta năm 2013 tăng gấp
A. 6,6 lần B. 16,6 lần
C. 26,6 lần D. 36,6 lần
Tổng giá trị sản xuất công nghiệp (giá thực tế) của nước ta năm 2013 là
A. 5469,2 nghìn tỉ đồng B. 4569,2 nghìn tỉ đồng
C. 6459,2 nghìn tỉ đồng D. 9456, 2 nghìn tỉ đồng
So với ranh giới của các vùng kinh tế, ranh giới vùng công nghiệp không có sự thay đổi là :
A. Vùng 1 B. Vùng 2
C. Vùng 5 D. Vùng 6
Vùng công nghiệp có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
Vùng công nghiệp có số tỉnh ít nhất?
A. Vùng 1 B. Vùng 2 C. Vùng 3 D. Vùng 4
Hiện nay nước ta được phân thành mấy vùng công nghiệp?
A. 3 B. 6 C. 7 D. 8
Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và thành phố là đặc điểm của
A. Điểm công nghiệp B. Khu công nghiệp
C. Trung tâm công nghiệp D. Vùng công nghiệp
Căn cứ vào giá trị sản xuất, Hà Nội được xếp là:
A. Trung tâm công nghiệp rất lớn
B. Trung tâm công nghiệp lớn
C. Trung tâm công nghiệp trung bình
D. Trung tâm công nghiệp nhỏ
Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình là dựa vào
A. Vị trí địa lí của trung tâm công nghiệp
B. Diện tích của trung tâm công nghiệp
C. Giá trị sản xuất của trung tâm công nghiệp
D. Vai trò của trung tâm công nghiệp
Trung tâm nào dưới đây không phải là trung tâm công nghiệp lớn của nước ta ?
A. Đà Nẵng B. Thủ Dầu Một
C. Hải Phòng D. Vũng Tàu
Các trung tâm công nghiệp có ý nghĩa quốc gia ở nước ta gồm:
A. Hà Nội, Hải Phòng, TP Hồ Chí Minh
B. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, TP Hồ Chí Minh, Cần Thơ
C. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ
D. Hà Nội, TP Hồ Chí Minh
Tính diện tích, thể tích hình lập phương có cạnh là 1,5dm
Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm có ý nghĩa quốc gia, trung tâm có ý nghĩa vùng, trung tâm có ý nghĩa địa phương là dựa vào
Hình thức trung tâm công nghiệp ở nước ta chưa xuất hiện tại vùng
A. Tây Nguyên B. Trung du và miền núi Bắc Bộ
C. Bắc Trung Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là
A. Gắn liền với đô thị vừa và lớn
B. Hình thức tổ chức lãnh thô ở trình độ cao nhất
C. Không có dân cư sinh sống
D. Phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu
Trung tâm công nghiệp quan trọng nhất dọc theo Duyên hải miền Trung là
A. Vinh B. Quy Nhơn
C. Đà Nẵng D. Nha Trang
Nơi nào dưới đây không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Nơi có vị trí thuận lợi
B. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào
C. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt
D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao
Các khu công nghiệp của nước ta có đặc điểm phân bố là
A. Tập trung ở miền Bắc
B. Không đều theo lãnh thổ
C. Tập trung ở vùng miền núi
D. Đồng đều trên các vùng lãnh thổ
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta mới được hình thành từ những năm 90 của thế kỉ XX là
A. Điểm công nghiệp B. Vùng công nghiệp
C. Khu công nghiệp D. Trung tâm công nghiệp
Một trong những đặc điểm của khu công nghiệp nước ta là
B. Bao gồm nhiều tỉnh và thành phố
D. Có nhiều ngành chuyên môn hóa
Đặc điểm nào dưới đây không phải của khu công nghiệp ở nước ta?
A. Có ranh giới địa lí xác định
B. Do chính phủ quyết định thành lập
D. Phân bố gần nguồn nguyên liệu
Một trong những đặc điểm cơ bản của điểm công nghiệp ở nước ta là:
A. Thường hình thành ở các tỉnh miền núi
B. Mới được hình thành ở nước ta
C. Do Chính phủ thành lập
D. Có các ngành chuyên môn hóa
Hình thức nào dưới đây không phải là hình thức chủ yếu về tổ chức lãnh thổ công nghiệp ở nước ta ?
A. Khu công nghiệp B. Xí nghiệp công nghiệp
C. Điểm công nghiệp D. Trung tâm công nghiệp
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat địa lí Việt Nam trang 22, trong giai đoạn 2000- 2007 tỉ trọng sản xuất ngành này so với toàn ngành công nghiệp tăng thêm:
A. 1,1% B. 2,1%
C. 3,1% D. 4,1%
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ở Atlat địa lí Việt Nam trang 22, trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành này năm 2007 thì dệt may
A. 54,8% B. 55,8%
C. 56,8% D. 57,8%
Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở Atlat địa lí Việt Nam trang 22, giá trị sản xuất của ngành công nghiệp này trong giai đoạn 2000 – 2007 của nước ta tăng gần
A. 1,7 lần B. 2,7 lần
C. 3,7 lần D. 4,7 lần
Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa phân bố ở các đô thị lớn chủ yếu do
A. Đây là các vùng nuôi bò sữa lớn
B. Đây là nơi có kĩ thuật nuôi bò sữa phát triển
C. Đây là nơi có thị trường tiêu thụ lớn
D. Đây là nơi có nhiều lao động có trình độ