Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Một hình tam giác có độ dài mỗi cạnh đều bằng 15mm. Hỏi chu vi hình tam giác đo bằng bao nhiêu mi-li-mét ?
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1cm = … mm
4cm = … mm
1m = … mm
20mm = … cm
Viết dài hơn hoặc ngắn hơn vào chỗ chấm thích hợp :
a) Quãng đường Hà Nội – Đà Nẵng ………… quãng đường Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.
b) Quãng đường Hà Nội - Huế ………………quãng đường Nha Trang – Thành phố Hồ Chí Minh.
Đọc bảng rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm :
a) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Huế dài … km.
b) Quãng đường xe lửa từ Hà Nội đến Đà Nẵng dài … km.
c) Quãng đường xe lửa từ Đà Nẵng đến Thành phố Hồ Chí Minh dài ... km.
a) Quãng đường từ A đến C (qua B) dài … km.
b) Quãng đường từ B đến C dài hơn quãng đường từ B đến A là … km.
c) Quãng đường từ C đến B ngắn hơn quãng đường từ C đến D là … km.
1km = … m … m = 1km
1m = … dm … cm = 1m
1dm = … cm … dm = 1m
1m = … cm … cm = 1dm
Điền cm, dm, m vào chỗ chấm thích hợp :
a) Chiều dài chiếc ô tô khoảng 4……..
b) Chiều cao chiếc ghế tựa khoảng 10…..
c) Ngôi nhà hai tầng cao khoảng 8……...
d) Lọ hoa cao khoảng 30 ……….
Tấm vải thứ nhất dài 21m, tấm vải thứ hai ngắn hơn tấm vải thứ nhất 7m. Hỏi tấm vải thứ hai dài bao nhiêu mét ?
Tính :
27m + 5m = ...
3m + 40m = ...
34m + 16m = ...
16m − 9m = ...
59m − 27m = ...
63m − 25m = ...
1m = … dm 2m = … dm
1m = … cm 3m = … dm
a) Viết các số 832 ; 756 ; 698 ; 689 theo thứ tự từ bé đến lớn : ……
b) Viết các số 798 ; 789 ; 987 ; 897 theo thứ tự từ lớn đến bé : ……
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
367.....278 278.....280
800.....798 310.....357
823.....820 589.....589
988.....1000 796.....769
Số ?
a) 100; 200; …; 400; …; …; 700; …; 900; … .
b) 910; …; …; 940; …; 960; …; 980; … ; … .
c) 514; 515; …; …; 518; …; …; …; 522; … .
d) 895; 896; …; …; 899; …; …; 902; …; ….
Viết (theo mẫu) :
a) Khoanh vào số lớn nhất: 624; 671; 578.
b) Khoanh vào số bé nhất : 362; 432; 360.
a) 781; 782; …; 784; …; …; 787; …; …; 790; 791.
b) 471; …; …; …; 475; …; …; …; 479; …; 481.
c) …; 892; …; …; …; 896; … ; 898; …; …; 901.
d) 991; …; …; 994; …; …; 997; …; …; 1000.
Điền dấu > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống :
268....263 268....281
301....285 536....635
987....897 578....578
Trong hình bên :
a) Có … hình tam giác.
b) Có … hình tứ giác.
Đúng ghi Đ, sai ghi S :
Viết (theo mẫu)
Nối (theo mẫu)
Nối (theo mẫu) :
Khoanh vào số bé nhất :
151; 175; 115; 157; 199
115....119 137....130
156....156 149....152
185....179 165....156
189....194 172....170
192....200 190....158
a) Viết các số 108 ; 109 ; 105 ; 103 theo thứ tự từ bé đến lớn : ...
b) Viết các số 106 ; 101 ; 104 ; 102 theo thứ tự từ lớn đến bé : ...
Điền dấu > ; < hoặc = thích hợp vào chỗ trống.
102.....103 102.....102
104.....103 109.....110
107.....106 107.....108
101.....102 100.....100
a)
b)
a) 100 ; 110 ; … ; 130 ; … ; 150 ; … ; … ; … ; 190 ; … .
b) 200 ; 190 ; 180 ; … ; 160 ; … ; 140 ; … ; 120 ; … ; … .
Khoanh tròn vào số lớn nhất :
a) 800; 500; 900; 700; 400.
b) 300; 500; 600; 800; 1000.