Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số:
Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số:
Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcosxsin2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫1221+x-1xex+1xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫23lnx-1-lnx+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫01ln2x+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0ln2xe-2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcos2xdx
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫-11x21-x34dx
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0πxsinx1+cos2xdx (đặt x = π - t)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫19x1-x3dx (đặt t = 1-x3)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)
Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx
Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds
Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx
Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt
Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy
∫xx-1dx bằng:
A. x-152+x-132+C
B. 2153x-152-5x-132+C
C. 2153x-152+5x-132+C
D. 1153x-152+5x-132+C
∫xlnx+1dx bằng:
A. x22-1lnx+1+14x-12+C
B. x22-1lnx+1-12x-12+C
C. x22-12lnx+1-14x-12+C
D. x22+1lnx+1-14x-12+C
Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A. (-∞; -2) B. (4; ∞)
C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞) D. (-2;4)
Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1
A. x > 4 B. -1 < x < 4
C. x > 9 D. -1 < x < 9
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình log2003x+log2004x = 2005 là
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Tìm x, biết log3x + log4(x+1) = 2
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 3 D. x = 4
∫x+1.sinxdx bằng:
A. (x + 1)cosx + sinx + C B. -(x + 1)cosx + sinx + C
C. -(x + 1)sinx + cosx + C D. (x + 1)cosx - sinx + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lg(x+2)3
A. {4} B. {-6}
C. {4;-6} D. {4;6}
∫x.e2xdx bằng:
A. e2xx-22 + C B. e2x+12 + C
C. e2xx-12 + C D. e2x2x-14 + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x+ log27x = 11
A. {18} B. {27}
C. {729} D. {11; 1}
Tìm x, biết log2x = -2
A. x = -4 B. x = 1/4
C. x = -1/4 D. x = 4
Hãy chỉ ra kết quả sai khi tính ∫sinx.cosx dx
A. sin2x2 + C B. -cos2x2 + C
C. -cos2x2 + C D. cos2x2 + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:
A. {2; log53} B. {5; log52}
C. {log53} D. {2}
Cho F'(x) = f(x), C là hằng số dương tùy ý.
Khi đó ∫f(x)dx bằng:
A. F(x) + C B. F(x) - C
C. F(x) + lnC D. F(x + C)
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+sinxdxcos2x
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+exe2xdx