Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [-a; a]. Chứng minh rằng:
(1) : nếu f là hàm số chẵn
(2): nếu f là hàm số lẻ.
Áp dụng để tính:
Chứng minh rằng hàm số f(x) cho bởi
là hàm số chẵn.
Tính các tích phân sau đây:
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau:
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số:
d)
e)
Tính các tích phân sau:
bằng:
A. (x + 1)cosx + sinx + C B. -(x + 1)cosx + sinx + C
C. -(x + 1)sinx + cosx + C D. (x + 1)cosx - sinx + C
Hãy chỉ ra kết quả sai khi tính
Cho F'(x) = f(x), C là hằng số dương tùy ý.
Khi đó bằng:
A. F(x) + C B. F(x) - C
C. F(x) + lnC D. F(x + C)
Tính các nguyên hàm sau đây:
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số
Bằng cách biến đổi các hàm số lượng giác, hãy tính:
Áp dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
Tính các nguyên hàm sau bằng phương pháp đổi biến số:
Chứng minh rằng các hàm số F(x) và G(x) sau đều là một nguyên hàm của cùng một hàm số:
Kiểm tra xem nguyên hàm nào là một nguyên hàm của hàm số còn lại trong mỗi cặp hàm số sau:
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcosxsin2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫1221+x-1xex+1xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫23lnx-1-lnx+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫01ln2x+1dx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0ln2xe-2xdx
Áp dụng phương pháp tính tích phân từng phần, hãy tính các tích phân sau: ∫0π2xcos2xdx
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫-11x21-x34dx
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0πxsinx1+cos2xdx (đặt x = π - t)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫19x1-x3dx (đặt t = 1-x3)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)
Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx
Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds
Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx
Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt
Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy
∫xx-1dx bằng:
A. x-152+x-132+C
B. 2153x-152-5x-132+C
C. 2153x-152+5x-132+C
D. 1153x-152+5x-132+C
∫xlnx+1dx bằng:
A. x22-1lnx+1+14x-12+C
B. x22-1lnx+1-12x-12+C
C. x22-12lnx+1-14x-12+C
D. x22+1lnx+1-14x-12+C
Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A. (-∞; -2) B. (4; ∞)
C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞) D. (-2;4)