Bạn cần hỏi gì?
Mỗi quyển vở giá 1500 đồng. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng:
| Số quyển vở | 1 quyển | 2 quyển | 3 quyển | 4 quyển |
| Số tiền | 1500 đồng |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Cạnh hình vuông | Diện tích hình vuông | Chu vi hình vuông |
| 2cm | 2 x 2 = 4 (cm2) | 2 x 4 = 8 (cm) |
| 4cm | ||
| 6cm | ||
| 8cm |
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Chiều dài | Chiều rộng | Diện tích hình chữ nhật | Chu vi hình chữ nhật |
| 15cm | 9cm | 15 x 9 = 135 (cm2) | (15 + 9) x 2 = 48 (cm) |
| 12cm | 6cm | ||
| 20cm | 8cm | ||
| 25cm | 7cm |
Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
| Đọc | Viết |
| Sáu xăng-ti-mét vuông. | |
| 12cm2 | |
| Ba trăm linh năm xăng-ti-mét vuông. | |
| 2004cm2 |
