Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm giá trị của tham số m để hàm số
y = (m - 1)x4 - mx2 + 3 có đúng một cực trị
Cho hàm số: y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2. Xác định m để đồ thị (Cm) của hàm số đã cho tiếp xúc với trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Cho hàm số: y = f(x) = x4 – 2mx2 + m3 – m2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1.
Cho hàm số: y = –x4 – x2 + 6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: y = x/6 –1
Cho hàm số : y = x3 – 3x2. Tìm các giá trị của tham số m để phương trình: x3 – 3x2 – m = 0 có ba nghiệm phân biệt.
Cho hàm số : y = x3 – 3x2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho.
Cho hàm số y=a-1x33+ax2+3a-2x
Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với a = 3/2.
Từ đó suy ra đồ thị của hàm số
y=x36+3x22+5x2
Xác định a để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
Xác định a để hàm số luôn đồng biến.
Cho hàm số: y = –(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 5. Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực đại tại x = 1 ?
Cho hàm số: y = –(m2 + 5m)x3 + 6mx2 + 6x – 5. Xác định m để hàm số đơn điệu trên R. Khi đó, hàm số đồng biến hay nghịch biến? Tại sao?
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Xét sự biến thiên của hàm số (1) tùy thuộc vào giá trị m.
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Viết phương trình tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y = 13x + 1.
Cho hàm số: y = 4x3 + mx (m là tham số) (1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 1
Giao điểm của đồ thị hàm số y=2x+12x-1 và đường thẳng y = x + 2 là:
A. (1;3) và (-3/2; 1/2) B. (1;3) và (0;2)
C. (0; -1) và (-3/2; 1/2) D. (0; -1) và (0;2)
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 - 2x2 - 3 song song với đường thẳng y = 24x - 1 là:
A. y = 24x - 43 B. y = -24x - 43
C. y = 24x + 43 D. y = 24x + 1
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x4 - 2x2 tại điểm có hoành độ x = -2 là:
A. y = -24x + 40 B. y = 24x - 40
C. y = -24x - 40 D. y = -24x
Xác định giá trị của tham số m để hàm số
y = x3 - 3(m - 1)x2 - 3(m + 1)x - 5 có cực trị
A. m > 0 B. -1 < m < 1
C. m ≤ 0 D. ∀m ∈ R.
Biểu thức tổng quát của hàm số có đồ thị như hình 1.6 là:
A. y = ax2 + bx + c với a ≠ 0
B. y = ax3 + cx + d với a < 0
C. y = ax3 + bx2 + cx + d với a > 0 và b2 - 3ac > 0
D. y = x3
Hàm số y = x4 + (m2 - 4)x2 + 5 có ba cực trị khi:
A. -2 < m < 2 B. m = 2
C. m < -2 D. m > 2
Hàm số y = x3 + (m + 3)x2 + mx - 2 đạt cực tiểu tại x = 1 khi:
A. m = 1 B. m = 2
C. m = -3 D. m = 4
Cho hàm số: y=4-x2x+3m
Vẽ đồ thị của hàm số: y=4-x2x+3
Biện luận theo m số giao điểm của (Cm) và đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
Chứng minh rằng với mọi m, tiệm cận ngang của đồ thị (Cm) của hàm số đã cho luôn đi qua điểm B-74;-12
Xét tính đơn điệu của hàm số.
Cho hàm số: y=2x+1x-2
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) , biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng –5.
Cho hàm số: y=x44-2x2-94
Biện luận theo k số giao điểm của (C) với đồ thị (P) của hàm số: y = k – 2x2
Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của nó với trục Ox.
Cho hàm số y = 2x4 − 4x2 (1). Với giá trị nào của m, phương trình x2|x2 − 2| = m có đúng 6 nghiệm thực phân biệt?
Cho hàm số y = 2x4 − 4x2 (1). Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1).
Cho hàm số: y = x3 − (m + 4)x2 − 4x + m (1). Xác định k để (C) cắt đường thẳng y = kx tại ba điểm phân biệt.
Cho hàm số: y = x3 − (m + 4)x2 − 4x + m (1). Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đồ thị của hàm số (1) luôn luôn có cực trị.
Cho hàm số: y = x3 − (m + 4)x2 − 4x + m (1). Tìm các điểm mà đồ thị của hàm số (1) đi qua với mọi giá trị của m
a) y = x3 + (m + 3)x2 + mx – 2 đạt cực tiểu tại x = 1
b) y = −(m2 + 6m)x3/3 − 2mx2 + 3x + 1 đạt cực đại tại x = -1;
Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số:
Khảo sát và vẽ đồ thị các hàm số
a) y = 2 - 3x - x2;
b)x3 - x2 + x;
c) y = -x4 + 2x3 + 3.
Đồ thị hàm số nào sau đây có hai tiệm cận tạo với hai trục tọa độ một tứ giác có diện tích bằng 12?
Cho hàm số
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận. Tính OI.
A. 3 B. 6
C. 5 D. 2
Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số sau là:
A. y = 1 B. y = 5
C. y = 3 C. y = 10
Tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số sau là:
A. x = 2, y = 0 B. x = 0, y = 2
C. x = 1, x = 1 D. x = -2; y = -3