Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính đạo hàm của các hàm số y=x3-3x2+2x14
Tính đạo hàm của các hàm số: y=x3-8π3
Tính đạo hàm của các hàm số: y=x2-4x+3-2
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=x2+x-6-13
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=x3-3x2+2x14
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=x3-8π3
Tìm tập xác định của các hàm số sau: y=x2-4x+3-2
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 17<283
B. 134<235
C. 133>132
D. 45>47
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. 2-2 < 1 B. 0,013-1 > 75
A. π45-2 > 1 B. 138-3 < 3
Cho a và b là các số dương. Đơn giản các biểu thức sau: a13+b13:2+ab3+ba3
Cho a và b là các số dương. Đơn giản các biểu thức sau: a3+b3a23+b23-ab3
Cho a và b là các số dương. Đơn giản các biểu thức sau: a13b+b13aa6+b6
Cho a và b là các số dương. Đơn giản các biểu thức sau: a43a-13+a23a14a34+a-14
Tính: -0,5-4-6250,25-214-112
Tính: 2723--2-2+338-13
Tính: 423-43-1.2-23
Tính: 102+722+7.51+7
Xác định giá trị của tham số m để phương trình x3 + mx2 + x - 5 = 0 có nghiệm dương
A. m = 5; B. m ∈ R;
C. m = -3; D. m < 0
Xác định giá trị của tham số m để phương trình
13x3-12mx2-5=0
có nghiệm duy nhất
A. m < -303 B. 0 < m < 1
C. m < 0 D. m > -303
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây:
A. Hàm số y = 4cosx - 5sin2x - 3 là hàm số chẵn;
B. Đồ thị hàm số sau có hai tiệm cận đứng y=3x2-2x+5x2+x-7
C. Hàm số y=3x-23x+4 luôn nghịch biến;
D. Hàm số fx=-2x với x≥0sinx3 với x<0
không có đạo hàm tại x = 0.
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau đây:
A. Hàm số y = x3 - 5 có hai cực trị;
B. Hàm số y = x4/4 + 3x2 - 5 luôn đồng biến;
C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=3x-25-x là y = -3;
D. Đồ thị hàm số sau có hai tiệm cận đứng y=3x2-2x+5x2+x+7
Xác định giá trị của tham số m để phương trình 2x3 + 3mx2 - 5 = 0 có nghiệm duy nhất.
A. m = 53 B. m < 53
C. m > 53 D. m ∈ R
Xác định giá trị của tham số m để hàm số y = x3 + mx2 - 3 có cực đại và cực tiểu.
A. m = 3; B. m > 0;
C. m ≠ 0; D. m < 0.
Số giao điểm của đồ thị hàm số y = (x − 3)(x2 + x + 4) với trục hoành là:
A. 2; B. 3;
C. 0; D. 1.
Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số: y=x2-2x-3x-2
và y = x + 1 là:
A. (2; 2); B. (2; -3);
C(-1; 0); D. (3; 1).
Cho hàm số: y=x-2x+3
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞;+∞);
C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;+∞).
Giá trị lớn nhất của hàm số sau là: y=4x2+2x+3
A. 3; B. 2;
C. -5; D. 10.
Hoành độ các điểm cực tiểu của hàm số y = x4 + 3x2 + 2 là:
A. x = −1; B. x = 5;
C. x = 0; D. x = 1, x = 2.
Xác định giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m+1x-12-x
nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
A. m = −1; B. m > 1;
C. m ∈ (−1;1); D. m ≤ −5/2.
Hàm số y=-x42+1 đồng biến trên khoảng:
A. (-∞; 0); B. (1; +∞);
C. (-3; 4); D. (-∞; 1).
Chứng minh rằng phương trình 3x5 + 15x - 8 = 0 chỉ có một nghiệm thực
Tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho khoảng cách từ M đến tiệm cận đứng bằng khoảng cách từ M đến tiệm cận ngang.
Đồ thị (C) của hàm số y=x+2x-3
Chứng minh rằng giao điểm I của hai tiệm cận của (C) là tâm đối xứng của (C).
Cho hàm số: y=3x+1x-2. Tìm tất cả các điểm trên (C) có tọa độ là các số nguyên.
Cho hàm số: y=3x+1x-2. Viết phương trình các đường thẳng đi qua O(0;0) và tiếp xúc với (C).
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào nghịch biến?
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến?
Tìm x, biết (3-2)x = 3 + 2
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 1/2 D. x = -1
Tìm x, biết 9x = 1/3
A. x = -2 B. x = 2
C. x = 1/2 D. x = -1/2
Tìm x, biết (14)x = 16