Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫0ln2ex-1dx (đặt t = ex-1)
Tính các tích phân sau bằng phương pháp đổi biến số: ∫12x1-x5dx (đặt t = 1 - x)
Tính các tích phân sau: ∫0π3cos3xdx + ∫π33π2cos3xdx + ∫3π25π2cos3xdx
Tính các tích phân sau: ∫013s-2sds
Tính các tích phân sau: ∫0π22cosx-sin2xdx
Tính các tích phân sau: ∫14t+1t-1t2dt
Tính các tích phân sau: ∫01y3+3y2-2dy
∫xx-1dx bằng:
A. x-152+x-132+C
B. 2153x-152-5x-132+C
C. 2153x-152+5x-132+C
D. 1153x-152+5x-132+C
∫xlnx+1dx bằng:
A. x22-1lnx+1+14x-12+C
B. x22-1lnx+1-12x-12+C
C. x22-12lnx+1-14x-12+C
D. x22+1lnx+1-14x-12+C
Tìm tập hợp nghiệm của bất phương trình:
A. (-∞; -2) B. (4; ∞)
C. (-∞; -2) ∪ (4; +∞) D. (-2;4)
Tìm x, biết lg2(x + 1) > 1
A. x > 4 B. -1 < x < 4
C. x > 9 D. -1 < x < 9
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình
Số nghiệm của phương trình log2003x+log2004x = 2005 là
A. 0 B. 1
C. 2 D. Vô số
Tìm x, biết log3x + log4(x+1) = 2
A. x = 1 B. x = 2
C. x = 3 D. x = 4
∫x+1.sinxdx bằng:
A. (x + 1)cosx + sinx + C B. -(x + 1)cosx + sinx + C
C. -(x + 1)sinx + cosx + C D. (x + 1)cosx - sinx + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau lg(152 + x3) = lg(x+2)3
A. {4} B. {-6}
C. {4;-6} D. {4;6}
∫x.e2xdx bằng:
A. e2xx-22 + C B. e2x+12 + C
C. e2xx-12 + C D. e2x2x-14 + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log3x + log9x+ log27x = 11
A. {18} B. {27}
C. {729} D. {11; 1}
Tìm x, biết log2x = -2
A. x = -4 B. x = 1/4
C. x = -1/4 D. x = 4
Hãy chỉ ra kết quả sai khi tính ∫sinx.cosx dx
A. sin2x2 + C B. -cos2x2 + C
C. -cos2x2 + C D. cos2x2 + C
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình:
A. {2; log53} B. {5; log52}
C. {log53} D. {2}
Cho F'(x) = f(x), C là hằng số dương tùy ý.
Khi đó ∫f(x)dx bằng:
A. F(x) + C B. F(x) - C
C. F(x) + lnC D. F(x + C)
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+sinxdxcos2x
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+exe2xdx
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+sin2xsinxdx
Tính các nguyên hàm sau đây: ∫x+lnxx2dx
Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào là một nguyên hàm của hàm số fx=11+sinx
a) F(x) = 1 - cosx2+π4
b) G(x) = 2tanx2
c) H(x) = ln(1 + sinx)
d) K(x) = 21-11+tanx2
Phương trình sau có bao nhiêu nghiệm:
Tìm x, biết: 2x + 3x = 5x.
A. x = 0 B. x = 1
C. x = -1 D. x = 2
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 3x.2x2 = 1
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 5.4x - 7.10x + 2.25x = 0
A. {1; 1/5} B. {1; 5/2}
C. {0;1} D. {0;-1}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình: 25x - 6.5x+1 + 53 = 0
A. {1;2} B. {5;25}
C. {-1;2} D. {2;-1}
A. {6} B. {4}
C. {2} D. {1}
Tìm x, biết
A. x = 3 B. x = 3/2
C. x = 2/3 D. x = 1/6
Tìm tập nghiệm của bất phương trình:
A. x < 3 B. x ≥ 1
C. 1 ≤ x < 3 D. x < 1
A. x > 3/2 B. x < 3/2
B. x > 2/3 D. x < 2/3
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình sau:
A. {2} B. {1/4}
C. {2; 1/4} D. {2; 1/16}
Số nghiệm của phương trình lg(x2-6x+7) = lg(x-3) là
A. 2 B. 1
C. 0 D. Vô số
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình log2 + log2(x-1) = 1
A. {1} B. {2}
C. {1;2} D. {-1;2}
Tìm tập hợp nghiệm của phương trình xlg4 + 4lgx = 32
A. {100} B. {10}
C. {100;10} D. {4}