Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Quay hình phẳng Q giới hạn bởi các đường: y1 = sinx và y2 = 2x/π quanh trục Ox, ta được một khối tròn xoay. Khi đó, thể tích khối tròn xoay này bằng:
A. 1/6 B. π/6
C. 8 D. π2/6
Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường: y = f(x), y = 0, x = b và x = a (trong đó hàm số f(x) liên tục trên đoạn [b,a]). Thể tích khối tròn xoay tạo nên bởi phép quay H quanh trục Ox được cho bởi công thức:
A. π∫abf2xdx B. ∫abf2xdx
C. π∫baf2xdx D. ∫baπfx2dx
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y1 = x3; y2 = 4x, bằng:
A. 0 B. 4
C. 8 D. -8
Diện tích hình phẳng P giới hạn bởi các đường: y1 = x, y2 = 2x, y3 = 2 - x bằng:
A. 1 B. 2/3
C. 2 D. 1/3
Trong các cặp hình phẳng giới hạn bởi các đường sau, cặp nào có diện tích bằng nhau?
a) {y = x + sinx, y = x với 0 ≤ x ≤ π} và {y = x + sinx, y = x với π ≤ x ≤ 2π}
b) {y = sinx, y = 0 với 0 ≤ x ≤ π} và {y = cosx, y = 0 với 0 ≤ x ≤ π};
c) {y = √x, y = x2}
và { , y = 1 − x}
Cho hình phẳng R giới hạn bởi các đường sau đây:
y1=f1(x), y2=f2(x) là các hàm số liên tục trên đoạn [a;b], x = a và x = b. Hãy chỉ ra công thức sai trong việc tính diện tích hình R.
A. ∫ab|f1x-f2x|dx
B. ∫ab|f2x-f1x|dx
C. ∫ba|f1x-f1x|dx
D. ∫ab[f1(x)-f2(x)]dx
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên).
a) Tính diện tích Sn của hình bậc thang (tổng diện tích của n hình chữ nhật con).
b) Tìm và so sánh với cách tính diện tích hình phẳng này bằng công thức tích phân.
Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường , y = 0, x = 1 và x = a (a > 1). Gọi thể tích đó là V(a). Xác định thể tích của vật thể khi a → +∞ (tức là ).
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi:
a) y = 2 – x2 , y = 1 , quanh trục Ox.
b) y = 2x – x2 , y = x , quanh trục Ox.
c) ,x = 0, y = 3, quanh trục Oy.
Tính thể tích vật thể:
a) Có đáy là một tam giác cho bởi: y = x , y = 0 , và x = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
b) Có đáy là một hình tròn giới hạn bởi x2 + y2 = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
c) {y = x, y = x2}
và { y = 1-x2 , y = 1 − x}
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:
a) y = 2x – x2, x + y = 2 ;
b) y = x3 – 12x, y = x2
c) x + y = 1, x + y = -1, x – y = 1, x – y = -1;
d)
e) y = x3 – 1 và tiếp tuyến với y = x3 – 1 tại điểm (-1; -2).
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tìm limn→∞Sn và so sánh với cách tính diện tích hình phẳng này bằng công thức tích phân.
Một hình phẳng được giới hạn bởi y = e-x, y = 0, x = 0, x = 1. Ta chia đoạn [0; 1] thành n phần bằng nhau tạo thành một hình bậc thang (bởi n hình chữ nhật con như Hình bên). Tính diện tích Sn của hình bậc thang (tổng diện tích của n hình chữ nhật con).
Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1x , y = 0, x = 1 và x = a (a > 1). Gọi thể tích đó là V(a). Xác định thể tích của vật thể khi a → +∞ (tức là lima→+∞Va ).
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y=2x+113 ,x = 0, y = 3, quanh trục Oy.
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2x – x2 , y = x , quanh trục Ox.
Tính thể tích các khối tròn xoay khi quay hình phẳng xác định bởi: y = 2 – x2 , y = 1 , quanh trục Ox.
Có đáy là một hình tròn giới hạn bởi x2+y2 = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Có đáy là một tam giác cho bởi: y = x , y = 0 , và x = 1. Mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông.
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 1 và tiếp tuyến với y = x3 – 1 tại điểm (-1; -2).
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 11+x2, y = 12
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: x + y = 1, x + y = -1, x – y = 1, x – y = -1
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3 – 12x, y = x2
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = 2x – x2, x + y = 2
∫01sinxxdx bằng:
A. 2(sin1 - cos1) B. sin1 - cos1
C. 2(cos1 - sin1) D. 2(sin1 + cos1)
Đối với tích phân ∫0π4tanxcos2xdx
thực hiện đổi biến số t = tanx ta được:
A. ∫0π4tdt B. ∫-10tdt
C. ∫01tdt D. -∫01tdt
∫1elnxx2dx bằng:
A. -1 - 1e B. 1 - 2e
C. -1 + 2e D. 0
∫-π2π2sin2x.sinx2+cos3xdx bằng:
A. 2 B. 2π
C. π D. -π
∫-11x-x3dx bằng:
A. 1/2 B. 2
C. -1 D. 0
Hãy chỉ ra kết quả sai trong việc khử giá trị tuyệt đối của tích phân sau đây: ∫02πsinxdx
A. ∫02πsinxdx B. ∫0π2sinxdx
C. ∫0πsinxdx-∫π2πsinxdx D. -∫π2π2sinxdx
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
a, ∫0π2sinxdx+∫π23π2sinxdx+∫π22πsinxdx=0
b, ∫0π2sinx3-cosx3dx=0
c, ∫-1212ln1-x1+xdx=0
d, ∫0211+x+x2+x3+1dx=0
In=∫0π2sinnxdx,n∈N*
Tính I3 và I5
bằng:
Đối với tích phân
Chứng minh rằng: In=n-1nIn-2, n>2
bằng
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b]. Chứng minh rằng: ∫0π2fsinxdx=∫0π2fcosxdx