Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. ∫0πsinx+π4dx=∫0π4sinx-π4dx
B. ∫0πsinx+π4dx=∫0πcosx+π4dx
C. ∫0πsinx+π4dx=∫03π4sinx+π4dx-∫3π4πsin(x+π4)dx
D. ∫0πsinx+π4dx=2∫0π4sinx+π4dx
Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. ∫01sin1-xdx=∫01sinxdx
B. ∫0πsinx2dx=2∫0π2sinx2dx
C. ∫011+xxdx=0
D. ∫01x20071+xdx=22009
Nếu ∫adfxdx=5, ∫adfxdx=2 với a <d < b thì ∫abfxdx
A. -2; B. 8;
C. 0; D. 3.
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số sau ? fx=xx+2x+12
A. x2+x-1x+1 B. x2-x-1x+1
C. x2+x+1x+1 D. x2x+1
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫01sin3xcosxdx=∫01t3dt
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫-11t2et+1dt=∫01t2dt
Hãy chỉ ra các kết quả đúng trong các kết quả sau: ∫01xn1-xmdx=∫01xm1-xndx; m, n∈N*
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y = |2x – x2|, y = 0 và x = 3 , quanh :
• Trục Ox
• Trục Oy
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y=1x-1 , y = 0, y = 2x, quanh trục Ox
Tính thể tích các khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng xác định bởi y=x23 , x = 0 và tiếp tuyến với đường y=x23 tại điểm có hoành độ x = 1, quanh trục Oy;
Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x3-x2 và y = 19(x - 1)
Tính diện tích các hình phẳng giới hạn bởi các đường sau: y = x - 1 + lnxx, y = x - 1 và x = e
Tính các tích phân sau: ∫0π4xsinx+(x+1)cosxxsinx+cosxdx
Tính các tích phân sau: ∫01x+2x2+2x+1lnx+1dx
Tính các tích phân sau: ∫121exe2x-1dx
Tính các tích phân sau: ∫0π4cos2x.cos2xdx
Tính các tích phân sau: ∫0π2cos5b-sin5bdb
Tính các tích phân sau: ∫1e4+5lnxxdx
Tính các tích phân sau: ∫12z2+1z-123dz, đặt u = z-123
Tính các tích phân sau: ∫01y-12ydy, đặt t = y
Tính các nguyên hàm sau: ∫1sinx-sinadx
Tính các nguyên hàm sau: ∫exex+e-xdx, đặt u = e2x+1
Tính các nguyên hàm sau: ∫x1+x232dx, đặt u = x2+1
Tính các nguyên hàm sau: ∫2x-3x-3dx, đặt u = x-3
Cho k, n ∈ N, biết (1+i)n ∈ R. Kết luận nào sau đây là đúng?
A. n = 4k + 1 B. n = 4k + 2
C. n = 4k + 2 D. n = 4k
Cho z1, z2 ∈ C là hai nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z1 + z2 ∈ R B. z1.z2 ∈ R
C. z1 - z2 ∈ R D. z12 + z22 ∈ R
Cho z là một số phức tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?
Số nào sau đây là số thuần ảo?
Số nào sau đây là số thực?
Tìm số phức z thỏa mãn:
|z − (2 + i)| = 10 và z¯.z = 25
Trên mặt phẳng Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện |z – i| = |(1 + i)z|.
(Đề thi Đại học năm 2010, khối B)
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn |z – (3 – 4i)|=2
(Đề thi Đại học năm 2009, khối D)
Tìm phần ảo của số phức z , biết z = (2+i)2(1 − i2)
(Đề thi đại học năm 2010, khối A)
Chứng tỏ rằng là số thực khi và chỉ khi z là một số thực khác – 1.
Tìm số phức z thỏa mãn hệ phương trình:
Tìm số phức z, biết:
a) z = z3;
b) |z| + z = 3 + 4i.
Giải các phương trình sau trên tập số phức:
b) (1-ix)2 + (3 + 2i)x − 5 = 0
a) (1 + 2i)x – (4 – 5i) = –7 + 3i
b) (3 + 2i)x – 6ix = (1 – 2i)[x – (1 + 5i)]
Áp dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để tính:
a) (2+i3)2;
b) (1+2i)3;
c) (3-i2)2;
d) (2-i)3.
Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Số phức z = a + bi là nghiệm của phương trình x2 - 2ax + (a2 + b2) = 0
B. Mọi số phức đều là nghiệm của một phương trình bậc hai với hệ số thực
C. Mọi phương trình bậc hai với hệ số thực đều có hai nghiệm trong tập số phức C (hai nghiệm không nhất thiết phân biệt)
D. Mọi phương trình bậc hai với hệ số thực có ít nhất một nghiệm thực