Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho z1, z2 ∈ C. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z1.z2 + z1.z2 ∈ R.
B. z1.z2 + z1.z2 ∈ R
C. z1.z2.z1.z2 ∈ R
D. z1.z2 - z1.z2 ∈ R
Cho n, k ∈ N, biết in = -1. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. n là một số chẵn B. n là một số lẻ
C. n = 4k + 2 D. n = 4k + 3
Cho z ∈ C. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z + z¯ ∈ R.
B. z.z¯ ∈ R.
C. z - z¯∈ R.
D. z2+z¯2∈ R.
Cho hai số phức z1 = 2 + 5i ; z2 = 3 – 4i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1.z2
Cho hai số phức z1 = 1 + 2i ; z2 = 2 – 3i . Xác định phần thực và phần ảo của số phức z1 – 2z2
Tính giá trị của biểu thức: P = 1+i32 + 1-i32
(Đề thi tốt nghiệp THPT năm 2008)
Phân tích thành nhân tử trên tập số phức: u4-v4
Phân tích thành nhân tử trên tập số phức: u2+v2
Cho z = a + bi . Chứng minh rằng:
a, z2+z2=2a2-b2
b, z2-z2=4abi
c, z2.z2=a2+b22
Tính: 1-i2006
Tính: 1+i2006
Tính các lũy thừa sau: 2-i32
Tính các lũy thừa sau: 4+5i-4+3i5
Tính các lũy thừa sau: 2+3i3
Tính các lũy thừa sau: 3-4i2
Giải các phương trình sau trên tập số phức: 5 – 2ix = (3 + 4i)(1 – 3i).
Giải các phương trình sau trên tập số phức: (5 − 7i) + 3x = (2 − 5i)(1 + 3i)
Thực hiện các phép tính: 1-2i2 – (2 – 3i)(3 + 2i)
Thực hiện các phép tính: (2 + 4i)(3 – 5i) + 7(4 – 3i)
Cho z ∈ C. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu z ∈ C \ R thì z là một số thuần ảo.
B. Nếu z là một số thuần ảo thì z ∈ C \ R.
C. Nếu z là một số thuần ảo thì z = |z|.
D. Nếu z là một số thuần ảo thì z = z
Cho z ∈ C. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Nếu z ∈ R thì z = z¯.
B. Nếu z = z¯ thì z ∈ R.
C. Nếu z ∈ R thì z = |z|.
D. Nếu z = |z| thì z ∈ R.
Hãy biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ, biết |z| ≤ 2 và: Phần ảo của z nhỏ hơn 1, phần thực của z lớn hơn 1
Hãy biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ, biết |z| ≤ 2 và: Phần ảo của z lớn hơn 1
Hãy biểu diễn các số phức z trên mặt phẳng tọa độ, biết |z| ≤ 2 và: Phần thực của z không vượt quá phần ảo của nó
Số phức thỏa mãn điều kiện nào thì có điểm biểu diễn ở phần gạch chéo trong hình 4.3?
Số phức thỏa mãn điều kiện nào thì có điểm biểu diễn ở phần gạch chéo trong hình 4.2?
Trên mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: Modun của z bằng 1, phần thực của z không âm.
Trên mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: Phần ảo của z bằng hai lần phần thực của nó cộng với 1
Trên mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: Phần thực của z là số đối của phần ảo của nó
Trên mặt phẳng tọa độ tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện: Phần thực của z bằng phần ảo của nó
Cho hai số phức α = a + bi, β = c + di. Hãy tìm điều kiện của a, b, c, d để các điểm biểu diễn α và β trên mặt phẳng tọa độ: Đối xứng với nhau qua gốc tọa độ
Cho hai số phức α = a + bi, β = c + di. Hãy tìm điều kiện của a, b, c, d để các điểm biểu diễn α và β trên mặt phẳng tọa độ: Đối xứng với nhau qua đường phân giác của góc phần tư thứ nhất và góc phần tư thứ ba
Cho hai số phức α = a + bi, β = c + di. Hãy tìm điều kiện của a, b, c, d để các điểm biểu diễn α và β trên mặt phẳng tọa độ: Đối xứng với nhau qua trục Oy
Cho hai số phức α = a + bi, β = c + di. Hãy tìm điều kiện của a, b, c, d để các điểm biểu diễn α và β trên mặt phẳng tọa độ: Đối xứng với nhau qua trục Ox
Tìm các số thực x, y thỏa mãn: x + 2y + (2x – y)i = 2x + y + (x + 2y)i
Tìm các số thực x, y thỏa mãn: 4x + 3 + (3y – 2)i = y +1 + (x – 3)i
Tìm các số thực x, y thỏa mãn: 2x + 1 + (1 – 2y)i = 2 – x + (3y – 2)i
Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m/s thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó, ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô di chuyển bao nhiêu mét? (Đề minh họa của Bộ GD và ĐT)
A. 0,2m; B. 2m;
C. 10m; D. 20m.
Thể tích khối tròn xoay tạo bởi phép quay quanh trục Ox của hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = sin2/3x, y = 0 và x = π/2 bằng:
A. 1; B. 2/7;
C. 2π; D. 2π/3.
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi các đường: y = tanx; y = 0; x = -π/4 và x = π/4 bằng:
A. π; B. -π;
C. ln2; D. 0