Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Rút gọn các biểu thức sau:
a)1248−275−3311+5113b)150+1,6⋅60+4,5223−6c)(28−23+7)7+84d) 6 +52−120
Chứng minh các đẳng thức sau:
a)326+223−432=66b)(x6x+2x3+6x):6x=213vóix>0
Cho biểu thức
B=16x+16−9x+9+4x+4+x+1
với x ≥ -1.
a) Rút gọn biểu thức B;
b) Tìm x sao cho B có giá trị là 16.
Rút gọn các biểu thức sau (với a > 0, b > 0):
a)5a−4b25a3+5a16ab2−29ab)5a64ab3−3⋅12a3b3+2ab9ab−5b81a3b
a)515+1220+5b)12+4,5+12,5c)20−45+318+72d)0,1⋅200+2⋅0,08+0,4⋅50
Chứng minh đẳng thức:
aa+bba+b−ab=(a−b)2 vói a>0,b>0
Rút gọn 3√5a - √20a + 4√45a + √a với a ≥ 0.
√25x - √16x = 9 khi x bằng
(A) 1 ; (B) 3 ; (C) 9 ; (D) 81
Hãy chọn câu trả lời đúng.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
a) 3√5, 2√6, √29, 4√2 ; b) 6√2, √38, 3√7, 2√14
Phân tích thành nhân tử (với a, b, x, y là các số không âm)
a) ab+ba +a+1b) x3-y3+x2y-xy2
Rút gọn biểu thức sau (giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa):
2+21+2;15-51-3;23-68-2;a-a1-a;p-2pp-2
Rút gọn các biểu thức sau (giả thiết biểu thức chữ đều có nghĩa):
a)182-32b) ab1+1a2b2c) ab3+ab4d) a+aba+b
Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa
510;525;1320;22+252;y+byby
Khử mẫu của biểu thức lấy căn
abab;abba;1b+1b2;9a236b; 3xz2xy
1600;11540;350; 598; 1-3227
1600;11540;350;1-3227
Trục căn thức ở mẫu:
a)538;2b với b>0b)55-23 2a1-a với a≥0 và a≠1c)47+5 6a2a-b với a>b>0
a)45;b)3125c)32a2 với a>0
Rút gọn:
a)2x2-y23x+y22 với x≥0; y≥0 và x≠yb)22x5a21-4a+42 với a>0,5
Rút gọn các biểu thức sau với x ≥ 0:
a)23x-43x+27-33xb)32x-58x+718x+28
So sánh:
a)33 và 12b) 7 và 35c)1351 và 15150d) 126 và 612
Đưa thừa số vào trong dấu căn.
34;-52;-23xy với xy≥0; x2x với x>0
Viết các số hoặc biểu thức dưới dấu căn thành dạng tích rồi đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
a)54b) 108c) 0,120000d)-0,0528800e)7,63.a2
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
a) √(28a4b2 ) với b ≥ 0; b) √(72a2b4 ) với a < 0.
Rút gọn biểu thức
a) √2 + √8 + √50;
b) 4√3 + √27 - √45 + √5.
Với a ≥ 0, b ≥ 0, chứng tỏ √(a2 b) = a√b.
Dùng bảng căn bậc hai để tìm giá trị gần đúng của nghiệm mỗi phương trình sau:
a) x2 = 3,5 ; b) x2 = 132
Biết √9,119 ≈ 3,019. Hãy tính:
√911,9 ; √91190 ; √0,09119 ; √0,0009119
Dùng bảng số để tìm căn bậc hai số học của mỗi số sau đây rồi dùng máy tính bỏ túi kiểm tra và so sánh kết quả
0,71; 0,03; 0,216; 0,811; 0,0012; 0,000315
115; 232; 571; 9691
5,4; 7,2; 9,5; 31; 68
Dùng bảng căn bậc hai, tìm giá trị gần đúng của nghiệm phương trình
x2 = 0,3982.
Tìm
a) √911;
b) √988
Đố. Trên lưới ô vuông, mỗi ô cạnh 1cm, cho bốn điểm M, N, P, Q. Hãy xác định số đô cạnh, đường chéo và diện tích của tứ giác MNPQ.
Hình 3
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a) 0,01 = √0,0001;
b) -0,5 = √-0,25;
c) √39 < 7 và √39 > 6
d) (4 - √3).2x < √3(4 - √13) ⇔ 2x < √13
Tìm x, biết:
a)x÷32=9b)4x2+4x+1=6
a) ab23a2b4 với a<0; b≠0b) 27a-3248 với a>3c)9+12a+4a2b2 với a≥-1,5 và b<0d) a-baba-b2 với a<b<0
Giải phương trình:
a)2.x-50=0b)3.x +3=12+27c) 3 x2-12=0d)x25-20=0