Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Hàm số có tập xác định:
A. D = [-4;-3] ∪ [2;+∞)
B. D = (-4;+∞)
C. D = (-∞;-3] ∪ [2;+∞)
D. D = (-4;-3] ∪ [2;+∞)
Tập nghiệm của bất phương trình |2x-1| < 3x-2 là:
A. (-∞;35)∪(23;+∞)
B. (-∞;35)∪(1;+∞)
C. (-∞;35)
D. (1;+∞)
Cho . Khi đó, cos2α nhận giá trị bằng:
A.- 79
B. 79
C. 49
D. -49
Với mọi số thực α, ta có bằng:
A. sinα
B. cosα
C. -sinα
D. -cosα
Tập nghiệm của bất phương trình là:
A. (-∞;2] ∪ [3;+∞)
B. (-∞;2] ∪ (3;+∞)
C. (-∞;2) ∪ [3;+∞)
D. [2;3]
Cho sinx + cosx = 2. Khi đó sin2 x có giá trị bằng:
A. -1
B. 0
C. 1
D. 2
Đường elip có tiêu cự bằng:
A. 7
B. 27
C. 5
D. 10
Đường tròn (C): x2 + y2 - 2x + 4y - 3 = 0 có tâm I, bán kính R là:
A. I(-1;2), R = 2
B. I(-1;2), R = 22
C. I(1;-2), R = 2
D. I(1;-2), R = 22
Cho . Khi đó, bằng:
A.- 23
B. -13
C. 13
D. 23
Đường elip có tâm sai bằng:
A. 53
B. 35
C. 45
D. 43
Cho hai điểm M(3;2), N(-1;-4). Đường trung trực của MN có phương trình là:
A. 2x + 3y + 1 = 0
B. 2x + 3y - 1 = 0
C. 2x - 3y + 1 = 0
D. 2x - 3y - 1 = 0
Cho đường thẳng Δ: x + 2y + m = 0 và đường tròn (C): x2 + y2 = 9. Giá trị của m để Δ tiếp xúc với (C) là:
A. m=35
B. m=-35
C. m=±35
D. m=5
Đường tròn (C): x2 + y2 - 4x + 6y - 12 = 0 có tâm I và bán kính R là:
A. I(-2;3), R = 25
B. I(-2;3), R = 5
C. I(2;-3), R = 25
D. I(2;-3), R = 5
Góc giữa hai đường thẳng d: x + y + 2 = 0 và d': y + 1 = 0 có số đo bằng:
A. 90°
B. 60°
C. 45°
D. 30°
Tập nghiệm của bất phương trình x2 - 3x - 4 < 0
A. (-∞;-1) ∪ (4;+∞)
B.(-∞;-1)
C. (4;+∞)
D. (-1;4)
Số đo tính theo đơn vị rađian của góc 135° là:
A. 2π3
B. 3π4
C. 5π6
D. 6π7
Đường thẳng d đi qua hai điểm A(8;0), B(0;7) có phương trình là:
A. x8+y7=1
B. x7+y8=1
C. x8+y7=-1
D. x8-y7=1
Cho elip (E): x2 + 9y2 = 9
a) Tìm tọa độ hai tiêu điểm của elip
b) Tìm trên (E) điểm M sao cho MF1 = 2MF2
Cho tam giác ABC biết A(-1;2), B(2;-4), C(1;0)
a) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại A
Cho elip (E): 4x2 + 9y2 = 36. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Độ dài trục lớn bằng 9
B. Độ dài trục nhỏ bằng 2
C. Tiêu điểm F1(0;5)
D. Tiêu cự bằng 25
Elip có tiêu cự bằng:
C. 8
D. 6
Đường tròn (C): x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0 có tâm I và bán kính R là:
A. I(-2;-1), R = 25
B. I(2;1), R = 25
C. I(-2;-1), R = 5
D. I(2;1), R = 5
Cho A(-1;3), B(-1;1). Phương trình đường tròn đường kính AB là:
A. x2 + (y + 2)2 = 1
B. (x + 1)2 + (y - 2)2 = 1
C. x2 + (y - 2)2 = 1
D. (x - 1)2 + (y - 2)2 = 1
Đường thẳng qua M(-2;3) và vuông góc với đường thẳng d: 2x - y + 3 = 0 là:
A. 2x - y + 7 = 0
B. 2x + y + 1 = 0
C. x + 2y - 4 = 0
D. x - 2y + 8 = 0
Cho đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. 3x + y + 3 = 0
B. 3x - y + 3 = 0
C. x + 3y + 3 = 0
D. x - 3y + 3 = 0
Trong (Oxy), cho hình bình hành ABCD có tâm I(1;2) và hai đường thẳng AB, AD lần lượt có phương trình là x + 3y - 6 = 0 và 2x - 5y - 1 = 0. Viết phương trình đường thẳng BC và CD.
Trong (Oxy) cho hai điểm A(-3;1), B(2;0) và đường thẳng Δ: 3x - y - 2 = 0
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
b) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A và vuông góc với Δ
c) Tìm tọa độ điểm M trên đường thẳng Δ sao cho BM = 2
Cho tam giác ABC có các đỉnh A(1;0), B(2;-3), C(-2;4) và đường thẳng Δ: x - 2y + 1 = 0. Đường thẳng Δ cắt cạnh nào của tam giác ABC?
A. AB và BC
B. AB và AC
C. AC và BC
D. Δ không cắt cạnh ΔABC
Cho đường thẳng d: x + 2y - 2 = 0 và điểm M(2;5). Điểm M’ đối xứng với M qua d có tọa độ là:
A. (4;-5)
B. (-2;-3)
C. (-6;-1)
D. (0;2)
Trong các đường thẳng có phương trình sau, đường thẳng nào cắt đường thẳng d: x - 2y + 1 = 0
A. -x + 2y - 1 = 0
B. x - 2y = 0
C. 2x - 4y - 1 = 0
D. 2x - y - 1 = 0
Cho tam giác ABC có A(1;-1); B(-1;0); C(3;3). Độ dài đường cao xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC bằng
A. 2
B. 3
Cho phương trình tham số của đường thẳng . Phương trình tổng quát của d là:
A. x + 2y - 3 = 0
B. x - 2y - 3 = 0
C. x - 2y + 3 = 0
D. x + 2y + 3 = 0
Trong (Oxy) cho A(2;-1) và d là đường thẳng đi qua A cắt Ox, Oy tại hai điểm M, N sao cho tam giác OMN cân. Phương trình đường thẳng d là:
A. x + y + 1 = 0
B. x + y - 1 = 0
C. -x - y + 3 = 0
D. x - y - 3 = 0
Khoảng cách từ điểm M(3;5) đến đường thẳng 3x - 4y + 1 là:
A. 25
B. 2
C. 25
D. 5
Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(-2;-1) và nhận làm vecto pháp tuyến là:
C. -x + y + 1 = 0
D. -x + y - 1 = 0
Cho hai đường thẳng d1: 2x + 23y + 5 = 0 và d2: y - 6 = 0. Góc giữa d1 và d2 có số đo bằng:
A. 30°
B. 45°
C. 60°
D. 135°
Điểm M thuộc đường thẳng và cách điểm N(2;0) một khoảng ngắn nhất có tọa độ là:
A. (-35;-45)
B. (-25;-65)
C. (-1;0)
D. (-2;2)
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng ; d2: x + 2y - 2 = 0 là:
A. (0;-1)
B. (2;0)
Phương trình tham số của đường thẳng đi qua A(-2;1) và nhận u =(3;5) làm vecto chỉ phương là:
A. x=-2+3ty=1+5t
B. x=3-2ty=5+t
C. x=-2+ty=3+5t
D. x=3+5ty=-2+t
Cho hai đường thẳng d: 2x + y - 5 = 0; Δ: mx + (m - 2)y + 3 = 0. Giá trị của m để d và Δ vuông góc với nhau là:
A. m=23
B. m=-23
C. m=2
D. m=-2