Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Trong bình kín chứa 40 ml khí oxi và 35 ml hỗn hợp khí gồm hiđro và một amin đơn chức X. Bật tia lửa điện để phản ứng cháy xảy ra hoàn toàn, rồi đưa bình về điều kiện ban đầu, thu được hỗn hợp khí có thể tích là 20 ml gồm 50%CO2, 25%N2, 25%O2 . Coi hơi nước đã bị ngưng tụ. Chất X là
A. anilin
B. propylamin
C. etylamin
D. metylamin
Cho dãy gồm các polime: (1) poli(metyl metacrylat), (2) poliisopren, (3) poli(etylen terephtalat); (4) poli(hexametilen ađipamit).
Số polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Đốt cháy amin X với không khí (N2 và O2 với tỉ lệ mol 4:1) vừa đủ, sau phản ứng thu được 17,6 gam CO2, 12,6 gam H2O và 69,44 lít N2 (đktc). Khối lượng của amin là:
A. 9,2 gam
B. 9 gam
C. 11 gam
D. 9,5 gam
Cho các chất: propen, toluen, glyxin, stiren. Số chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A. 2
B. 1
C. 4
D. 3
Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi amin X (đơn chức, bậc một) cần vừa đủ 9,25V lít khí O2, thu được 12V tổng thể tích khí và hơi gồm N2, CO2 và H2O (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
B. 4
D. 5
Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A (thuộc dãy đồng đẳng của anilin) thu được 4,62 gam CO2, a gam H2O và 168 cm3 N2 (đktc). Xác định số công thức cấu tạo thỏa mãn của A?
A. lớn hơn 4
C. 3
D. 2
Đốt cháy hoàn toàn 1 đồng đẳng X của anilin thì tỉ lệ nCO2 : nH2O = 1,4545 . CTPT của X là:
A. C7H7NH2
B. C8H9NH2
C. C9H11NH2
D. C10H13NH2
Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức thì thu được CO2 và nước theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 8 : 9 . CTPT của amin là
A. C4H8N
B. C3H7N
C. C3H6N
D. C4H9N
Đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức bậc I mạch hở thu được nCO2 : nH2O = 6 : 7. Tên amin là:
A. Phenylamin
B. Anlylamin
C. Isopropylamin
D. Propylamin
Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,24
B. 1,12.
C. 4,48.
D. 3,36
Đốt cháy hoàn toàn m gam metylamin (CH3NH2), sinh ra 2,24 lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của m là
A. 3,1 gam
B. 6,2 gam
C. 4,65 gam
D. 1,55 gam
Khi đốt cháy 4,5 gam một amin đơn chức giải phóng 1,12 lít N2CH5N. C2H7N C3H9N C3H7N (đktc). Công thức phân tử của amin đó là
A. CH5N.
B. C2H7N
C. C3H9N
D. C3H7N
Tiến hành trùng hợp 1,0 tấn etilen với hiệu suất phản ứng trùng hợp là 70%. Khối lượng polietilen thu được là
A. 2,8 tấn.
B. 1,0 tấn.
C. 0,5 tấn.
D. 0,7 tấn.
Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4→C2H2→C2H3Cl→PVC. Để tổng hợp 500 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50%).
A. 448,0.
B. 716,8.
C. 573,4.
D. 896,0.
Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chứa vòng benzen X cần dùng vừa đủ 0,925 mol O2, sinh ra 0,7 mol CO2 và 0,05 mol N2. Số công thức cấu tạo của X là
A. 3
B. 5
C. 2
D. 4
Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC. Giá trị của k là
A. 3.
B. 6.
C. 4.
D. 5.
Polime dùng làm nguyên liệu sản xuất thủy tinh hữu cơ plexiglas có cấu trúc như sau:
—CH2—C—CH3|COOCH3|n
Một đoạn mạch polime trên có phân tử khối là 40000u chứa bao nhiêu mắt xích?
A. 400.
B. 100.
C. 200.
D. 500.
Phân tử khối của một đoạn mạch amilopectin là 194400. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch amilopectin nêu trên là
A. 1080.
B. 1200.
C. 2160.
D. 1296.
Cho dãy gồm các polime sau: (1) poli(vinyl clorua), (2) poliacrilonitrin, (3) polietilen, (4) poli(vinyl axetat). Số polime trong thành phần chỉ chứa nguyên tố cacbon và hiđro là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 6,72 lít khí CO2, 1,12 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 8,1 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A. CH5N
Hai chất nào sau đây gồm các polime tổng hợp?
A. tinh bột, xenlulozơ.
B. polietilen, polibutađien.
C. sợi bông, xenlulozơ tri axetat.
D. tơ tằm, poli(hexametylen ađipamit).
Polime nào sau đây được dùng làm chất dẻo?
A. Poli(hexametylen ađipamit).
B. Poliisopren.
C. Polibutađien.
D. Polietilen.
Nhựa novolac được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
A. HCOOH trong môi trường axit.
B. CH3CHO trong môi trường axit.
C. CH3COOH trong môi trường axit.
D. HCHO trong môi trường axit.
Đun nóng polime --CH2-CHOOCCH3--n với dung dịch HCl loãng. Sản phẩm thu được là:
A. CH2=CH2 và CH3COOH.
B. -CH2-CHCOOH-n và CH3OH.
C. -CH2CHOH-n và CH3COOH.
D. CH3-CH2-OH và CH3COOH.
Câu nào sau đây là đúng?
A. Chất dẻo là những polime có tính đàn hồi.
B. Những vật liệu có tính dẻo đều là chất dẻo.
C. Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
D. Chất dẻo là những polime có khối lượng phân tử rất lớn.
Khi trùng hợp nguyên liệu nào sau đây thu được polime không dùng để chế tạo chất dẻo?
A. phenol và fomanđehit.
B. vinyl clorua.
C. vinyl xianua.
D. metyl metacrylat.
Tơ nilon-6,6 là
A. hexacloxiclohexan.
B. polieste của axit ađipic và etylen glicol.
C. poliamit của axit ε-aminocaproic.
D. poliamit của axit ađipic và hexametylen điamin.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
A. Bông.
B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ tằm.
D. Tơ visco.
Polime nào sau đây không chứa nitơ trong phân tử?
A. Poli(vinyl clorua).
B. Poliacrilonitrin.
C. Nilon-6,6.
D. Nilon-6.
Loại tơ nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nilon-6,6.
B. Tơ olon.
Loại tơ nào thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét?
A. Tơ nitron.
B. Tơ capron.
C. Tơ nilon-6,6.
D. Tơ lapsan.
Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6; (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là
A. (1); (2); (6).
B. (2); (3); (5); (7).
C. (5); (6); (7).
D. (2); (3); (6).
Cho dãy gồm các tơ: (1) tơ nitron, (2) tơ tằm, (3) tơ nilon-6,6, (4) tơ nilon-6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ thiên nhiên?
A. 4.
Monome trùng hợp tạo PVC là
A. CH2=CHCl.
B. CH3-CH2Cl.
C. CH2=CH2.
D. ClCH=CHCl.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. Buta-1,3-đien.
B. Penta-1,3-đien
C. But-2-en.
D. 2-metylbuta-1,3-đien.
Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH3COOCH=CH2
B. CH2=CCH3COOCH3
C. CH2=CHCOOCH3
D. C6H5CH=CH2
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. stiren
B. toluen
C. caprolactam
D. etilen
Polime X được sinh ra bằng cách trùng hợp CH2=CH2. Tên gọi của X là:
A. tơ olon.
B. poli(vinyl clorua).
C. polietilen.
D. tơ nilon-6.
Xét các phản ứng sau đây, phản ứng nào thuộc loại phản ứng trùng ngưng ?
1 nH2NCH26COOH→xt,to,p-HNCH2CO-n+nH2O2nNH2CH26NH2+nHOOCCH24COOH→xt,to,p-NHCH26NHCOCH24CO-n+2nH2O-CH2-CHCl|-CH2-CHCl|-n2+n2C2→xt,to,p-CH2-CHCl|-CHCl|-CHCl|-n2+n2HCl
A. chỉ phản ứng (1).
B. chỉ phản ứng (3).
C. hai phản ứng (1) và (2).
D. hai phản ứng (2) và (3).
Cho sơ đồ sau:Công thức cấu tạo của M là
A. CH2=CCH3COOCH2CH3
B. CH2=CHCOOCH=CH2
C. C6H5COOCH2CH3
D. CH2=CHCOOCH2CH2CH3