Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Muối Fe2+ làm mất màu dung dịch KMnO4 trong môi trường axit tạo ra ion Fe3+ , còn Fe3+ tác dụng với I- tạo ra I2 và Fe2+. Sắp xếp các chất và ion Fe3+, I2 và MnO4- theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa:
A. I2<MnO4-<Fe3+
B. MnO4-<Fe3+<I2
C. Fe3+<I2<MnO4-
D. I2<Fe3+<MnO4-
Cho các phương trình ion rút gọn sau:
a) Cu2++Fe→ Fe2++Cu b) Cu+2Fe3+→2Fe2++Cu2+ c) Fe2++Mg→Mg2++Fe
Nhận xét đúng là :
A. Tính khử của : Mg>Fe>Fe2+>Cu
B. Tính khử của : Mg>Fe2+>Cu>Fe
C. Tính oxi hóa của : Cu2+>Fe3+>Fe2+>Mg2+
D. Tính oxi hóa của: Fe3+>Cu2+>Fe2+ >Mg2+
Từ 2 phản ứng :
Cu+2Fe3+→Cu2++2Fe2+
Cu2++Fe→Cu+Fe2+
Có thể rút ra kết luận:
A. Tính oxi hóa : Fe3+>Cu2+>Fe2+
B. Tính khử : Fe>Fe2+>Cu
C. Tính oxi hóa : Fe3+>Fe2+>Cu2+
D. Tính khử : Cu>Fe>Fe2+
Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X, hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan. Các muối trong dung dịch X là
A. FeCl3, NaCl
B. FeNO33, FeCl3, NaNO3, NaCl
C. FeCl2, FeNO32, NaCl, NaNO3
D. FeCl2, NaCl
Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
A. HNO3
B. CuNO32
C. FeNO32
D. FeNO33
Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO4 và FeSO4
B. MgSO4 và Fe2SO43
C. MgSO4, Fe2SO43 và FeSO4
D. MgSO4
Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là
A. FeCl3
B. FeCl2
C. CuCl2, FeCl2
D. FeCl2, FeCl3
Cho a mol sắt tác dụng với a mol khí clo, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào nước, thu được dung dịch Y. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Dung dịch Y không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cl2
B. Cu
C. AgNO3
D. NaOH
Tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột mà vẫn giữ nguyên khối lượng của Ag ban đầu, dung dịch cần dùng là
A. Dung dịch HNO3 đặc nguội
B. Dung dịch AgNO3 dư
C. Dung dịch FeCl3
D. Dung dịch H2SO4 loãng
Dãy kim loại nào sau đây khi cho mỗi kim loại vào dung dịch FeCl3 dư đến phản ứng xảy ra hoàn toàn không thu được chất rắn?
A. Cu; Fe; Zn; Al
B. Na; Ca; Al; Mg
C. Ag; Al; K; Ca
D. Ba; K; Na; Ag
Trong các kim loại: Mg; Al; Ba; K; Ca và Fe có bao nhiêu kim loại mà khi cho vào dung dịch CuSO4 tạo được kim loại Cu?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (chứa 2 muối) và chất rắn Y (chứa 2 kim loại). Hai muối trong X là :
A. AgNO3 và FeNO32
B. MgNO32 và FeNO33
C. MgNO32 và FeNO32
D. MgNO32 và AgNO3
Cho dãy các kim loại: Cu, Zn, Ni, Ba, Mg, Ag. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch FeCl3 là:
A. 5
B. 3
C. 4
Dùng lượng dư dung dịch chứa chất nào sau đây khi tác dụng với Fe thì thu được muối sắt(III)?
A. AgNO3
B. CuSO4
C. FeCl3
D. HCl
Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
A. CuSO4
B. AlCl3
C. HCl
D. FeCl3
Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các:
A. FeNO32, AgNO3, FeNO33
B. FeNO32, AgNO3
C. FeNO33, AgNO3
D. FeNO32, FeNO33
Cho hỗn hợp Fe, Mg vào dung dịch AgNO3 và CuNO32 thì thu được dung dịch A và 1 kim loại. Kim loại thu được sau phản ứng là?
A. Cu
B. Ag
C. Fe
D. Mg
Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Zn vào cốc đựng dung dịch CuSO4 dư, thứ tự các kim loại tác dụng với muối là:
A. Fe, Zn, Mg.
B. Mg, Zn, Fe.
C. Mg, Fe, Zn.
D. Zn, Mg, Fe.
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Mg, Fe, Cu
B. Mg, Fe2+, Ag
C. Mg, Cu, Cu2+
D. Fe, Cu, Ag+
Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag. Cặp chất không phản ứng với nhau là
A. Cu và dung dịch AgNO3
B. Fe và dung dịch FeCl3
C. dung dịch FeNO33 và dung dịch AgNO3
D. Fe và dung dịch CuCl2
Phát biểu không đúng là:
A. Fe2+ oxi hoá được Cu
B. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
C. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Cu2+
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. FeNO33
B. CuCl2
C. ZnNO32
D. AgNO3
Dung dịch muối không phản ứng với Fe là ?
B. AgNO3
D. MgCl2
Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là?
A. Zn2+, Cu2+, Ag+
B. Cr2+, Cu2+, Ag+
C. Cr3+, Au3+, Fe3+
D. Fe3+, Cu2+, Ag+
Kim loại Fe có thể khử được ion nào sau đây?
A. Mg2+
B. Zn2+
C. Cu2+
D. Al3+
Kim loại nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dịch?
A. Ag.
B. Mg.
C. Cu.
D. Fe.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
A. Fe+Cu2+→Fe2++Cu
B. 2Fe3++Cu→2Fe2++Cu2+
C. Fe2++Cu→Cu2++Fe
D. Cu2++2Fe2+→2Fe3++Cu
Cho phản ứng hóa học: Fe+CuSO4 →FeSO4+Cu. Trong phản ứng này xảy ra
A. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
B. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Cho dãy các kim loại sau: Ag, Cu, Fe, Al. Các kim loại trên theo được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính chất:
A. dẫn nhiệt.
B. dẫn điện.
C. tính dẻo.
D. tính khử.
Dãy ion được sắp xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là
A. Ag+, Fe3+, Cu2+, H+, Fe2+, Zn2+
B. Zn2+, Fe2+, H+, Cu2+, Fe3+, Ag+
C. Ag+, Fe3+, H+, Cu2+, Fe2+, Zn2+
D. Fe3+, Ag+, Fe2+, H+, Cu2+, Zn2+
Cho các ion riêng biệt trong dung dịch là Ni2+, Zn2+, Ag+, Sn2+, Fe3+, Pb2+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất và ion có tính oxi hóa yếu nhất lần lượt là
A. Fe3+ và Zn2+
B. Ag+ và Zn2+
C. Ni2+ và Sn2+
D. Pb2+ và Ni2+
Dãy cation kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa từ trái sang phải là:
A. Cu2+,Fe2+,Mg2+
B. Mg2+,Fe2+, Cu2+
C. Mg2+, Cu2+, Fe2+
D. Cu2+, Mg2+, Fe2+
Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?
A. Ca2+
B. Ag+
D. Zn2+
Trong các ion sau đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là?
A. Cu2+
B. Fe3+
C. Ca2+
D. Ag+
Nhận xét nào sau về amin không đúng?
A. Metylamin và etylamin điều kiện thường là chất khí, có mùi khai giống amoniac
B. Tính bazơ của benzylamin lớn hơn của anilin
C. Anilin phản ứng với dung dịch Br2 tạo kết tủa
D. Anilin không tan trong H2O nhưng tan tốt trong dung dịch KOH.
Chỉ ra phát biểu sai khi nói về anilin
A. Tan vô hạn trong nước
B. Có tính bazơ yếu hơn NH3
C. Tác dụng dung dịch brom tạo kết tủa trắng
D. ở thể lỏng trong điều kiện thường
Amin là loại hợp chất hữu cơ quan trọng, đóng nhiều chức năng khác nhau trong các cơ thể sinh vật, như kiểm soát các hoạt động sinh học, truyền dẫn thần kinh, hay chống lại các tác nhân xâm nhập có hại. Vì có hoạt tính sinh học cao mà các amin cũng được sử dụng nhiều như các loại thuốc và biệt dược. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về amin?
A. Anilin làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B. Isopropylamin là amin bậc hai.
C. Để nhận biết anilin người ta dùng dung dịch brom
D. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Dung dịch chất nào sau đây có khả năng làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng?
A. Phenylamin
B. Benzylamin.
C. Phenylamoni clorua
D. Điphenylamin
Cho dãy các chất: axit oxalic, stiren, ancol benzylic, anilin, toluen, anđehit axetic. Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu nước brom là
A. 4.
C. 5.
Chất không phản ứng với dung dịch axit clohiđric là
A. Metylamoni sunfat
B. Anilin
C. Natri axetat
D. Metylamin