Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho tập A = {-10; -9; -8; -7; -5; -4;……; 8; 9; 10}. Hãy cho biết giá trị nào của x trong tập A sẽ là nghiệm của bất phương trình. |x| ≥7
Cho tập A = {-10; -9; -8; -7; -5; -4;……; 8; 9; 10}. Hãy cho biết giá trị nào của x trong tập A sẽ là nghiệm của bất phương trình. |x| ≤4
Cho tập A = {-10; -9; -8; -7; -5; -4;……; 8; 9; 10}. Hãy cho biết giá trị nào của x trong tập A sẽ là nghiệm của bất phương trình. |x| >8
Cho tập A = {-10; -9; -8; -7; -5; -4;……; 8; 9; 10}. Hãy cho biết giá trị nào của x trong tập A sẽ là nghiệm của bất phương trình. |x| < 3
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: x ≥ -6
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: x ≥ 4
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: x < -3
Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số: x > 5
Kiểm tra xem các giá trị sau đây của x có là nghiệm của bất phương trình x2 – 2x < 3x . x = 4
Kiểm tra xem các giá trị sau đây của x có là nghiệm của bất phương trình x2 – 2x < 3x . x = -3
Kiểm tra xem các giá trị sau đây của x có là nghiệm của bất phương trình x2 – 2x < 3x . x = 1
Kiểm tra xem các giá trị sau đây của x có là nghiệm của bất phương trình x2 – 2x < 3x . x = 2
Từ kết quả câu a, nếu x < 0 sẽ có kết quả nào ?
Cho x > 0, chứng tỏ: x+1x≥2
Đặt dấu <, > vào ô vuông cho đúng
-2 2,5
-22 2,52
2 3
22 32
-2 1
-22 12
-3 -2
-32 -22
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng -|a| - 2 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤vào ô vuông cho đúng |a| + 3 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng -|a| 0
Cho a là số bất kì, hãy đặt dấu < > ≥ ≤ vào ô vuông cho đúng |a| 0
Cho hai số a và b mà – 7a < -7b
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. a – 7 < b - 7
B. a > b
C. a < b
D. a ≤ b.
Cho ba số a, b và k mà a > b. Nếu ak < bk thì số k là
A. Số dương
B. Số 0
C. Số âm
D. Số bất kì.
Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.
Chứng minh rằng: Trong ba số nguyên liên tiếp thì bình phương số đứng giữa lớn hơn tích hai số còn lại.
Với số a bất kì, chứng tỏ: a(a + 2) < a+12
Cho a và b là các số dương, chứng tỏ: ab+ba≥2 .
Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2/2≥ab
Chứng tỏ rằng với a và b là các số bất kì thì: a2+b2-2ab≥0
Cho a, b, c, d là các số dương thỏa mãn a < b, c < d, chứng tỏ ac < bd.
Cho a < b và c < d, chứng tỏ a + c < b + d
So sánh m2 và m nếu: m dương nhưng nhỏ hơn 1
So sánh m2 và m nếu: m lớn hơn 1
Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 1,32 1,3
Điền dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: 0,62 0,6
Cho a > 0, b > 0 và a > b, chứng tỏ 1a < 1b
Cho bất đẳng thức m < 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m < 0?
Cho bất đẳng thức m > 0. Nhân cả hai vế của bất đẳng thức với số nào thì được bất đẳng thức 1/m > 0?
Cho 2a > 8, chứng tỏ a > 4. Điều ngược lại là gì? Điều đó có đúng không ?
Cho a > b và m < n, hãy đặt dấu >, < vào ô vuông cho thích hợp: m(a – b) n(a – b)