Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Sự chuyển hoá vật chất và năng lượng của cơ thể phụ thuộc vào sự điều khiển của mấy hệ cơ quan
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của quá trình dị hoá
A. Nước
B. Prôtêin
C. Xenlulôzơ
D. Tinh bột
Đối tượng nào dưới đây có quá trình dị hoá diễn ra mạnh mẽ hơn quá trình đồng hoá
A. Người cao tuổi
B. Thanh niên
C. Trẻ sơ sinh
D. Thiếu niên
Năng lượng giải phóng trong quá trình dị hoá được sử dụng để làm gì
A. Tất cả các phương án còn lại
B. Sinh công
C. Sinh nhiệt
D. Tổng hợp chất mới
Đồng hoá và dị hoá là hai quá trình
A. đều xảy ra sự tổng hợp các chất.
B. đều xảy ra sự tích luỹ năng lượng.
C. đối lập nhau.
D. mâu thuẫn nhau.
Chuyển hoá cơ bản là
A. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.
B. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái lao động cật lực.
C. năng lượng tích luỹ khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.
D. năng lượng tiêu dùng khi cơ thể ở trạng thái hoàn toàn nghỉ ngơi.
Đồng hoá xảy ra quá trình nào dưới đây
A. Giải phóng năng lượng
B. Tổng hợp chất hữu cơ đơn giản từ những chất hữu cơ phức tạp
C. Tích luỹ năng lượng
D. Phân giải các chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn giản
Loại dịch cơ thể mà tại đó diễn ra sự trao đổi chất trực tiếp với tế bào là
A. nước mô.
B. dịch bạch huyết.
C. máu.
D. nước bọt.
Quá trình trao đổi chất theo 2 cấp độ không thể hiện rõ ở hệ cơ quan nào dưới đây
A. Hệ hô hấp
B. Hệ tiêu hoá
C. Hệ bài tiết
D. Tất cả các phương án còn lại
Hệ cơ quan nào là cầu nối trung gian giữa trao đổi chất ở cấp độ tế bào và trao đổi chất ở cấp độ cơ thể
A. Hệ tiêu hoá
B. Hệ hô hấp
D. Hệ tuần hoàn
Trong quá trình trao đổi chất ở cấp độ tế bào, trừ khí cacbônic, các sản phẩm phân huỷ sẽ được thải vào môi trường trong và đưa đến
A. cơ quan sinh dục.
B. cơ quan hô hấp
C. cơ quan tiêu hoá.
D. cơ quan bài tiết.
Trong quá trình trao đổi chất, máu và nước mô sẽ cung cấp cho tế bào những gì
A. Khí ôxi và chất thải
B. Khí cacbônic và chất thải
C. Khí ôxi và chất dinh dưỡng
D. Khí cacbônic và chất dinh dưỡng
Trong quá trình trao đổi chất ở tế bào, khí cacbônic sẽ theo mạch máu tới bộ phận nào để thải ra ngoài
A. Phổi
B. Dạ dày
C. Thận
D. Gan
Nguyên liệu đầu vào của hệ tiêu hoá bao gồm những gì
A. Thức ăn, nước, muối khoáng
B. Ôxi, thức ăn, muối khoáng
C. Vitamin, muối khoáng, nước
D. Nước, thức ăn, ôxi, muối khoáng
Sự trao đổi chất ở người diễn ra ở mấy cấp độ
A. 4 cấp độ
B. 3 cấp độ
C. 2 cấp độ
D. 5 cấp độ
Thành phần nào dưới đây là chất thải của hệ hô hấp
A. Nước tiểu
B. Mồ hôi
C. Khí ôxi
D. Khí cacbônic
Hệ bài tiết không thải ra ngoài môi trường thành phần nào dưới đây
A. Mồ hôi
B. Nước tiểu
C. Phân
Bệnh đau dạ dày có thể phát sinh từ nguyên nhân nào dưới đây
B. Căng thẳng thần kinh kéo dài
C. Ăn các loại thức ăn thô cứng hoặc quá cay nóng
D. Nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori
Để răng chắc khoẻ, chúng ta nên sử dụng kem đánh răng có bổ sung
A. lưu huỳnh và phôtpho.
B. magiê và sắt.
C. canxi và fluo.
D. canxi và phôtpho.
Loại đồ ăn/thức uống nào dưới đây tốt cho hệ tiêu hoá
A. Nước giải khát có ga
B. Xúc xích
C. Lạp xưởng
D. Khoai lang
Khi ăn rau sống không được rửa sạch, ta có nguy cơ
A. mắc bệnh sởi.
B. nhiễm giun sán.
C. mắc bệnh lậu.
D. nổi mề đay.
Biện pháp nào dưới đây giúp cải thiện tình trạng táo bón ?
1. Ăn nhiều rau xanh
2. Hạn chế thức ăn chứa nhiều tinh bột và prôtêin
3. Uống nhiều nước
4. Uống chè đặc
A. 2, 3
B. 1, 3
C. 1, 2
D.1, 2, 3
Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn
A. Rượu trắng
B. Nước lọc
C. Nước khoáng
D. Nước ép trái cây
Loại vi khuẩn nào dưới đây kí sinh trên ống tiêu hoá của người
A. Vi khuẩn lao
B. Vi khuẩn thương hàn
C. Vi khuẩn giang mai
Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn
A. Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn
B. Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị
C. Tất cả các phương án còn lại
D. Ăn chậm, nhai kĩ
Vi khuẩn Helicobacter pylori – thủ phạm gây viêm loét dạ dày – kí sinh ở đâu trên thành cơ quan này
A. Lớp dưới niêm mạc
B. Lớp niêm mạc
C. Lớp cơ
D. Lớp màng bọc
Việc làm nào dưới đây có thể gây hại cho men răng của bạn
A. Uống nước lọc
B. Ăn kem
C. Uống sinh tố bằng ống hút
D. Ăn rau xanh
Các chất dinh dưỡng được hấp thụ qua đường máu sẽ đổ về đâu trước khi về tim
A. Tĩnh mạch chủ dưới
B. Tĩnh mạch cảnh trong
C. Tĩnh mạch chủ trên
D. Tĩnh mạch cảnh ngoài
Vai trò chủ yếu của ruột già là gì
A. Thải phân và hấp thụ đường
B. Tiêu hoá thức ăn và thải phân
C. Hấp thụ nước và thải phân
D. Tiêu hoá thức ăn và hấp thụ chất dinh dưỡng
Loại cơ nào dưới đây không tham gia vào quá trình thải phân khi đại tiện
B. Cơ chéo bụng ngoài
C. Cơ vòng hậu môn
D. Cơ nhị đầu
Chất nào dưới đây được hấp thụ từ ruột non và vận chuyển theo đường máu về tim
A. Axit béo
B. Tất cả các phương án còn lại
C. Glucôzơ
D. Vitamin C
Nếu qua hệ tiêu hoá, chất độc bị hấp thụ vào con đường máu thì chúng sẽ bị khử tại đâu
A. Tim
Tại ruột già xảy ra hoạt động nào dưới đây
A. Hấp thụ lại nước
B. Tiêu hoá thức ăn
C. Hấp thụ chất dinh dưỡng
D. Nghiền nát thức ăn
Loại vitamin nào dưới đây được vận chuyển theo con đường bạch huyết về tim
A. Vitamin B1
B. Vitamin E
C. Vitamin C
Có khoảng bao nhiêu phần trăm lipit được vận chuyển theo con đường máu
A. 70%
B. 40%
C. 30%
D. 50%
Đặc điểm nào của ruột non giúp chúng tăng hiệu quả hấp thụ chất dinh dưỡng
A. Hệ thống mao mạch máu và mao mạch bạch huyết dày đặc, phân bố tới từng lông ruột
B. Lớp niêm mạc gấp nếp, trên đó là các mào với lông ruột dày đặc giúp làm tăng diện tích bề mặt ruột non lên
C. Kích thước rất dài (2,8 – 3 mét)
Trong ống tiêu hoá của người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng thuộc về bộ phận nào
A. Dạ dày
B. Ruột non
C. Ruột già
D. Thực quản
Khi không có kích thích của thức ăn, cơ quan nào dưới đây không tiết ra dịch tiêu hoá
B. Gan
C. Ruột non
D. Tuỵ
Loại dịch nào đóng vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá thức ăn ở ruột non
A. Dịch tuỵ
B. Dịch ruột
C. Dịch mật
D. Dịch vị
Lớp cơ của thành ruột non có vai trò nào sau đây ?
1. Dự trữ chất dinh dưỡng, phòng khi cơ thể thiếu hụt dinh dưỡng vì nguyên nhân nào đó
2. Co bóp tạo lực đẩy thức ăn dần xuống các phần tiếp theo của ống tiêu hoá
3. Co bóp giúp thức ăn thấm đều dịch tuỵ, dịch mật và dịch ruột, tăng hiệu quả tiêu hoá thức ăn
A. 1, 2, 3
D. 2, 3