Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Cho đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) . Hệ số góc của đường thẳng d là:
A. -a
B. a
C. 1/a
D. b
Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x - m và d': y = -2x - 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d // d' ?
A. m = -2
B. m = -4
C. m = 2
D. m ≠ 2; m ≠ -4
Cho hai đồ thị của hàm số bậc nhất là hai đường thẳng d: y = (m + 2)x - m và d': y = -2x - 2m + 1. Với giá trị nào của m thì d cắt d' ?
A. m ≠ -2
B. m ≠ -4
C. m ≠ -2; m ≠ -4
D. m ≠ 2; m ≠ 4
Cho hai đường thẳng d: y = x + 3 và d': y = -2x . Khi đó:
A. d // d'
B. d ≡ d'
C. d cắt d'
D. d ⊥ d'
Hai đường thẳng d: y = ax + b(a ≠ 0) và d': y = a'x + b'(a' ≠ 0) có a = a' và b ≠ b'. Khi đó:
Hai đường thẳng d: y = ax + b (a ≠ 0) và d': y = a'x + b'(a' ≠ 0) cắt nhau khi:
A. a≠a'
B. a≠a'b≠b'
C. a=a'b≠b'
D. a≠a'b=b'
Cho đường thẳng d: y=3x-12. Giao điểm của với trục tung là:
A. A16;0
B. B0;12
C. C0;-16
D. D0:-12
Cho hai đường thẳng d1 = 2x -2 và d2 = 3 - 4x . Tung độ giao điểm của d1; d2 có tọa độ là:
A. y = -13
B. y=23
C. y = 1
D. y = -1
Đồ thị hàm số y=3x-1+43 đi qua điểm nào dưới đây:
A. A-53;0
B. B1;34
C. C23;13
D. D4;43
Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào là đồ thị hàm số y = 2x + 1
A. Hình 4
B. Hình 2
C. Hình 3
D. Hình 1
Chọn khẳng định đúng về đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0).
A. Là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Là đường thẳng song song với trục hoành
C. Là đường thẳng đi qua hai điểm A0;b, B-ba;0 với a, b ≠ 0
D. Là đường cong đi qua gốc tọa độ
Tìm để hàm số y=2-m.x+1 là hàm số bậc nhất:
A. m < 2
B. m > 2
D. m ≠ 2
Hàm số nào dưới đây không là hàm số bậc nhất?
A. y = x
B. y=3-x2
C. y=2x
D. y = 7-5x
Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất:
A. y = 2x + 1
B. y = 0x + 3
C. y = 2x2+x+1
D. y=x+2+4
Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số y = ax + b là hàm số đồng biến khi:
A. a = 0
B. a < 0
C. a > 0
D. a ≠ 0
Chọn đáp án đúng nhất. Hàm số y = ax + b là hàm số bậc nhất khi:
D. a ≠0
Cho hai hàm số f(x) =x2 và g(x) = 5x - 4 . Có bao nhiêu giá trị của a để f(a) = g(a)
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
Chọn khẳng định đúng?
A. (23-68-2-2163).(-a6)=-3a2
B. (23-68-2-2163).(-a6)=3a2
C. (23-68-2-2163).(-a6)=-a2
D. (23-68-2-2163).(-a6)=a2
Với a, b > 0, đẳng thức nào dưới đây là đúng?
A. ab+baab+a-ba+b=2a
B. ab+baab+a-ba+b=a
C. ab+baab+a-ba+b=2
D. ab+baab+a-ba+b=2b
Đẳng thức nào dưới đây là đúng:
A. a-bb2a2b4a2-2ab+b4=a với a – b > 0, b ≠ 0
B. a-bb2a2b4a2-2ab+b4=a với a – b > 0, b ≠ 0
C. a-bb2a2b4a2-2ab+b4=ab với a – b > 0, b ≠ 0
D. a-bb2a2b4a2-2ab+b4=a-b với a – b > 0, b ≠ 0
Rút gọn biểu thức (12a2-322a+45200a):18 ta được:
A. 662a
B. 522a
C. 54a
D. 542a
Rút gọn biểu thức 2a-9a3+a216a+2a236a5với a > 0 ta được:
A. 14a+ aa
B. 14a- aa
C. 14a+ 2aa
D. 20a-2 aa
Giá trị biểu thức 5-16+25là:
A. 6
B. 4
Giá trị biểu thức 32+66-33là:
B. 5
Giá trị biểu thức 5+27-210là:
A. 4
Rút gọn biểu thức 38a+1432a25-a3.32a-2a với a > 0 ta được:
A. 4710a
B.215a
C. 47102a
D. 4752a
Rút gọn biểu thức 5a+2a4-a4a-25a với a > 0 ta được:
A. a
B. 4a
C. 2a
D. −a
Giá trị của biểu thức 232-27-48+375
A. 16a +123
B. 153
C. 123
D. 162
Giá trị của biểu thức 125-445+320-80
A. 5
B. -55
C. 105
D. 55
Giá trị của biểu thức 32+50-38-18
A. 1
B. 0
Giá trị của biểu thức (4-5)2-6-25là:
A. 5 − 25
C. 5 + 25
D. 1
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. a33 =2x⇔a3 =2x
B. a33 =2x⇔2a=x3
C. a33 =2x⇔a=2x3
D. a33 =2x⇔a=8x3
A. a33 =x⇔a3 = x
B. a33 =-x⇔a3 =- x
C. a33 =x⇔a = x3
D. a33 =-x⇔a= x3
Cho hai hàm số f(x) = -2x3 và h(x) = 10 - 3x . So sánh f(-2) và h(-1)
A. f(-2) < h(-1)
B. f(-2) ≤ h(-1)
C. f(-2) = h(-1)
D. f(-2) > h(-1)
Cho hàm số f(x) = x3 - 3x - 2. Tính 2.f(3)
A. 16
B. 8
C. 32
D. 64
Cho hàm số f(x) = 3 - x2. Tính f(-1)
A. -2
B. 2
C. 1
D. 0