Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Chọn đáp án không đúng?
A. x-3x2−9=1x+3
B. 3x-33x=x−1x
C. x2−6x+99-x2=3−xx+3
D. x(x2−4)2-x=x(x+2)
Chọn câu sai.
A. 5x+55x=x+1x
B. x2−9x+3= x − 3
C. x+3x2−9=1x−3
D. 5x+55x=5
Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức x2−3x9-3x .
A. -x2+3x3x-9
B. x23
C. -x3−x23x+3
D. −2x36x
Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức 3−x3+x
A. −x-33+x
B. x2−6x+99-x2
C. 9-x2(3+x)2
D. x-3-3-x
Phân thức x2−4x+3x2−6x+9 (với x ≠ 3) bằng với phân thức nào sau đây?
A. x-1x+3
B. x+1x-3
C. x-1x-3
D. x+1x+3
Phân thức x+y3a (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?
A. 3a(x+y)29a(x+y) (x ≠ -y)
B. -x−y3a
C. -x+y3a
D. 3a(x+y)29a2(x+y) (x ≠ -y)
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức x+y3x (với điều kiện các phân thức đều có nghĩa)?
A. 3x(x+y)39x2(x+y)2
B. 3x(x+y)39x2(x+y)3
C. 3x(x+y)29x(x+y)2
D. 3x(x+y)39x(x+y)2
Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức 2x3y25 ?
A. 14x3y435xy (x, y ≠ 0)
B. 14x4y35xy (x, y ≠ 0)
C. 14x4y335
D. 14x4y335xy (x, y ≠ 0)
Giá trị của x để phân thức x2−1x2−2x+1 có giá trị bằng 0 là?
A. x = 1
B. x = -1
C. x = -1; x = 1
D. x = 0
Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức x2−911 có giá trị bằng 0?
A. 0
B. 2
C. 3
D. 1
Tìm x để phân thức 5x+43−2x bằng 32 ?
A. x = 116
B. x = -116
C. x = 14
D. Không có x thỏa mãn
Phân thức x2+12x có giá trị bằng 1 khi x bằng?
A. 1
D. -1
Để phân thức x2x2+4x+5 có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?
A. x ≠ -1 và x ≠ -3
B. x ≠ 1
C. x ≠ -2
D. x Î R
Để phân thức có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?
B. x = 3.
C. x ≠ -1 và x ≠ 3.
D. x ≠ -1.
Phân thức 13 -4xx3+64 xác định khi?
A. x ≠ 8.
B. x ≠ 4 và x ≠ -4.
C. x ≠ -4.
D. x ≠ 4.
Phân thức 5x - 1x2−4 xác định khi?
A. x ≠ 2
B. x ≠ 2 và x ≠ -2
C. x = 2
D. x ≠ -2
Với điều kiện nào của x thì phân thức -36x + 24 có nghĩa?
A. x ≠ -4.
B. x ≠ 3.
C. x ≠ 4.
D. x ≠ 2.
Với điều kiện nào của x thì phân thức x - 1x - 2 có nghĩa?
A. x ≤ 2
D. x ≠ 2
Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?
A. AB=A.MB.M (với M khác đa thức 0)
B. AB = A:NB:N (với N là một nhân tử chung, N khác đa thức 0).
C. AB = -A-B
D. AB=A+MB+M (với M khác đa thức 0).
Chọn đáp án đúng?
A. XY = -XY
B. XY = -X-Y
C. XY = X-Y
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Với B ≠ 0, D ≠ 0, hai phân thức AB và CD bằng nhau khi?
A. A. B = C. D
B. A. C = B. D
C. A. D = B. C
D. A. C < B. D
Phân thức AB xác định khi?
A. B ≠ 0
B. B ≥ 0
C. B ≤ 0
D. A = 0
A. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)
B. (x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]
C.
(x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)[(x – 1)2 + 2x – 2]
D. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)
Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y(xy – 2y2)
B. 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – y)
C. 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)
D. 4x3y2 – 8x2y3 = 4x2y2(x – 2y)
A. y5 – y4 = y4(y – 1)
B. y5 – y4 = y3(y2 – 1)
C. y5 – y4 = y5(1 – y)
D. y5 – y4 = y4(y + 1)
Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được
A. m(x + y + 1)
B. m(x + y + m)
C. m(x + y)
D. m(x + y – 1)
Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
A. x2(x + 12)
B. x(x2 + 12)
C. x(x2 – 12)
D. x2(x – 12)
Cho a, b, c là các số thỏa mãn điều kiện a = b + c. Khi đó
A. a3+b3a3+c=a+ba+c
B. a3+b3a3+c=a+ca+b
C. a3+b3a3+c=b+ca+b
D. a3+b3a3+c=b+ca+c
Cho A = 13+ 23 + 33 + 43 + … + 103. Khi đó
A. A chia hết cho 11
B. A chia hết cho 5
C. Cả A, B đều đúng
D. Cả A, B đều sai
Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức A = 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 + 12x2 – 12xy + 3y2 + 6x – 3y + 11 bằng
A. A = 1001
B. A = 1000
C. A = 1010
D. A = 990
Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức B = a3 + b3 + c3 – 3abc bằng
A. B = 0
B. B =1
C. B = 2
D. B = 3
Giá trị của biểu thức A = (x2 – 3x + 9)(x + 3) – (54 + x3)
A. 54
B. -27
C. -54
D. 27
Giá trị của biểu thức E = (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1) là
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
Cho M = 8(x – 1)(x2 + x + 1) – (2x – 1)(4x2 + 2x + 1) và N = x(x + 2)(x – 2) – (x + 3)(x2 – 3x + 9) – 4x.
Chọn câu đúng
A. M = N
B. N = M + 2
C. M = N – 20
D. M = N + 20
Cho
P = (4x + 1)3 – (4x + 3)(16x2 + 3) và Q = (x – 2)3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) + 5x.
Chọn câu đúng.
A. P = Q
B. P < Q
C. P > Q
D. P = 2Q
Giá trị của biểu thức Q = a3 + b3 biết a + b = 5 và ab = -3
A. Q = 170
B. Q = 140
C. Q = 80
D. Q = -170
Giá trị của biểu thức P = -2(x3 + y3) + 3(x2 + y2) khi x + y = 1 là
A. P = 3
B. P = 1
C. P = 5
D. P = 0
Rút gọn biểu thức H = (x + 5)(x2 – 5x + 25) – (2x + 1)3 + 7(x – 1)3 – 3x(-11x + 5) ta được giá trị của H là
A. Một số lẻ
B. Một số chẵn
C. Một số chính phương
D. Một số chia hết cho 12
Rút gọn biểu thức M = (2x + 3)(4x2 – 6x + 9) – 4(2x3 – 3) ta được giá trị của M là
D. Một số chia hết cho 5
Cho biểu thức B = x3 – 6x2 + 12x + 10. Tính giá trị của B khi x = 1002
A. B = 10003 + 18
B. B = 10003
C. B = 10003 -2
D. B = 10003 + 2