Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Làm tính chia: 2x2z5-y3z3+4z6:z3.
A. 2x2z2-y3+4z3
B. x2z2-y3+4z3
C. -2x2z2-y3+4z3
D. 2x2z2+y3-4z3
Thưc hiện phép tính chia: 2(x-2y)4-9(x-2y)3+2(x-2y):(x-2y)
A. 2(x-2y)2-9(x-2y)+2
B. (x-2y)3-(x-2y)2+2
C. 2(x-2y)3-9(x-2y)2+2
D. 2(x-2y)3+2
Tính giá trị biểu thức A tại x = -2; y = 102; z = 102
A=4x2y3z+2x3y2z2-x2y2:x2y2
A. 1029
B. -1028
C. 30
D. -1
Thực hiện phép chia: 2x4y-6x2y7+4x5:2x2
A. x2y-3y7+2x3
B. xy-3y7+2x3
C. x2y+3y5+2x3
D. x2y-3y7+x2
Cho đa thức A=13x2y3+y6+x5y8 đơn thức B = 2x . Không làm tính chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đơn thức B hay không?
A. Không
B. Có
C. Chưa thể kết luận
D. Tất cả sai
Tiính 12x3y3+2x2y4:xy2 12x2y+2xy2
A. 12x2y+2xy2
B. 13x2y+2xy2
C. 12x2y+xy2
D. 12x2y+2xy
Làm tính chia x2y2+xy3+y4:2y3
A. x22+xy2+y22
B. -x22+xy2+y22
C. x22+xy2-y22
D. x22-xy2-y22
Giá trị của biểu thức A=(x-y)5+(x-y)4+(x-y)3:(x-y) với x = 3, y = 1 là?
A. A = 28
B. A = 16
C. A = 20
D. A = 14
Kết quả nào sau đây đúng ?
A. (-3x3+5x2y-2x2y2):(-2)=-3/2x3-5/2x2y+x2y2
B. (3x3-x2y+5xy2):(1/2x)=6x2-2xy+10y2
C. (2x4-x3+3x2):(-1/3x)=6x2+3x-9
D. (15x2-12x2y2+6xy3):(3xy)=5x-4xy-2y2
Đa thức M thỏa mãn xy2+13x2y2+72x3y=(5xy). M là ?
A. M=-15y+115xy+710x2
B. M=15y+115xy+710x2
C. M=-15y+115xy-710x2
D. M=15y-115xy+710x2
Tính x4y7:-2x2y2.
A. 14y5
B. -14y5
C. y5
D. 13y5
Tính -3x2y32:3xy2
A. –xy
B.–x2y2
C. -3xy
D. 3x3y4
Tính 2x2y42:2x2y3
A. 2x2y3
B. y2
C. 2x2y5
D. x2y3
Tính 12x3y7:2xy4
A. 14x2y3
B. 13x2y3
C. x2y3
D. x3y3
Tính x17:(-x)8
A.–x8
B. x11
C. –x9
D. x9
Tính (-7)20:(-7)18
A. 49
B. –49
C. – 14
D. 14
Rút gọn biểu thức: A=210:(-2)5.
A. 32
B. – 32
C. – 4
D. 4
Giá trị của biểu thức A=xy23:(xy)3 tại x= -1, y =1 là ?
A. A= -1
B. A= 1
C. A= 0
D. A= 2
Kết quả của phép tính (-3)6:(-2)3 là ?
A. 729/8
B. 243/8
C. -729/8
D. -243/8
Kết quả nào sau đây đúng?
A. (10xy2):(2xy)=5xy
B. -35x4y5z:56x3y2z=1825xy3
C. -34xy22:35x2y3=1516y
D. (-3x2y2z):(-z)=-3x2y
Giá trị lớn nhất của phân thức 5x2−6x+10 là
A. 5
B. -5
C. 2
D. -2
Cho x; y; z ≠ 0 thỏa mãn x + y + z = 0. Chọn câu đúng về biểu thức A = xyx2+y2−z2+yzy2+z2−x2+zxz2+x2−y2
A. A < -2
B.0 < A < 1
C. A > 0
D. A < -1
Thực hiện phép tính C = 2x2+4x+8x3−3x2−x+3:x3−8(x+1)(x−3)
A. C = (x−1)(x−2)2
B. C = 1(x−1)(x−2)
C. C = −2(x−1)(x−2)
D. C = 2(x−1)(x−2)
Thực hiện phép tính sau (2x3x+1−1):(1−8x29x2−1), ta được kết quả là
A. 1−3xx−1
B. 3x−1x−1
C. −(3x+1)x−1
D. 1−3x−x−1
Tìm biểu thức M, biết x+2yx3−8y3.M=5x2+10xyx2+2xy+4y2
A. M = -5x(x – 2y)
B. M = 5x(x – 2y)
C. M = x(x – 2y)
D. M = 5x(x + 2y)
Thực hiện phép tính x−6x2+1.3x2−3x+3x2−36+x−6x2+1.3xx2−36 ta được kết quả là
A. 3x−6
B. x + 6
C. x+63
D. 3x+6
Tìm x, biết: 1x.xx+1.x+1x+2.x+2x+3.x+3x+4.x+4x+5.x+5x+6=1
A. x = -6
B. x = -5
C. x = -7
D. không có x thỏa mãn
Tìm biểu thức Q biết: 5xx2+2x+1.Q=xx2−1
A. x+1x−1
B. x−1x+1
C. x−15(x+1)
D. x+15(x−1)
Biểu thức P = x−12−x:x−1x+2.x−24−x2 có kết quả rút gọn là:
A. 12−x
B. x+2x−2
C. x+22−x
D. 1x−2
Rút gọn biểu thức x2+4x+55x3+5.2xx2+4.3x3+3x4+4x2+5 ta được
A. 2x5(x2+4)
B. 6x5(x2+4)
C. 3x5(x2+4)
D. x5(x2+4)
Thực hiện phép tính 3x+15x2−4:x+5x−2 ta được
A. 3(x−2)x+2
B. 3(x+5)x−2
C. 3x−2
D. 3x+2
Tìm P biết P + 4x−12x3−3x2−4x+12=3x−3−x24−x2
A. P = xx+3
B. P = xx-3
C. P = 2xx−3
D. P = x−3x
Chọn câu đúng
A. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx3−1
B. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=12xx3−1
C. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−xx3−1
D. 4x2−3x+5x3−1−1−2xx2+x+1−6x−1=−12xx−1
Rút gọn biểu thức 1x+2+1(x+1)(x+2)+1(x+1)(2x+1) ta được
A. x+2x+1
B. 2x+1
C. 22x+1
D. 12x+1
Kết quả của phép tính 1x+1x(x+1)+...+1(x+9)(x+10) là:
A. x+20x(x+10)
B. x+9x+10
C. 1x+10
D. 1x(x+1)(x+10)
Điền vào chỗ trống: 2x−6x+3−...=x+12
A. −x2+152(x+3)
B. x2−152(x+3)
C. −x2−152(x+3)
D. Cả A, B, C
Thực hiện phép tính sau 2x+55x2y2+85xy2+2x−1x2y2 , ta được kết quả là:
A. 4x2y2
B. 22xy2
C. 45x2y2
D. 4xy2
Thực hiện phép tính sau: x3x2+1+xx2+1
A. -x
B. 2x
C. x2
D. x
Kết quả của phép tính 3x−12xy−5x−22xy là
A. −2x−12xy
B. −2x+1xy
C. −2x+12xy
D. −2x−1xy
Đa thức P trong đẳng thức 5(y−x)25x2−5xy=x−yP là
A. P = x + y
B. P = 5(x – y)
C. P = 5(y – x)
D. P = x