Bạn hỏi - Chuyên gia trả lời
Bạn cần hỏi gì?
Áp dụng tính chất cơ bản của phân số, điền đa thức thích hợp vào chỗ trống 2x2y-2y3x-y=...1
A. 2y(x – y)
B. y(x + y)
C. 2x(x + y)
D. 2y (x + y)
Dùng quy tắc đổi dấu, hãy điền đa thức thích hợp vào chỗ trống để được đẳng thức: x-y2y-x = y-x ...
A. 2y- x
B. x – 2y
C. 2y + x
D. – 2y – x
Điền vào chỗ trống đa thức sao cho: ...x2-16=xx-4
A. x2-4x
B. x2+4x.
C. x2+4.
D. x2-4.
Phân thức 2(x + 3) bằng với phân thưc nào dưới đây ?
A. 6-x-3
B. 2xx2-3x
C. 2x+1x2+4x+3
D. 2yxy-3y
Với giá trị nào của x thì hai phân thức (x-2)(x2-5x+6) và 1(x - 3) bằng nhau ?
A. x = 2
B. x = 3
C. x ≠ 2, x ≠ 3.
D. x = 0.
Cho phân thức 2(x - 1), nhân cả tử và mẫu với đa thức ( x + 1 ) ta được phân thức mới là ?
A. 2(x-1)x2-1
B. 2(x-1)2x2-1
C. 2(x+1)x2-1
D. 2(x+1)2x2-1
Tìm A để: Ax2y3=x
A. x3y3
B. x2y3
C. x3y2
D. 2x3y3
Tìm A để: x5y4A=x2y4y.
A. 4x2y3
B. x3y4
C. 4x3y4
D. 4x3y
Tìm a để a x4y4-4xy2=x3y34y
A. a = -2x
B. a =-x
C. a = -y
D. a = -1
Trong các phân thức sau , phân thức nào bằng phân thức 2x3y48x2y3
A. x2y2xy
B. x2y24xy
C. 2x2y24xy
D. x2y24y
Trong các phân thức sau phân thức nào bằng phân thức -3x2y4xy2.
A. -3xy21
B. -3xy2x
C. -3xy2y
D. -3xy2xy
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
A. 1(x2 + 1)
B. (x + 1)2
C. x2-5
D. (x + 1)0
Tìm biểu thức A sao cho Ax2y3=-2xy2x2y
A. -2x2y
B. x2y4.
C. -2xy4.
D. -x3y.
Cặp phân thức nào bằng nhau ?
A. -x2y3xy và xy 3y
B. -x2yxy và 3y xy
C. 324x và 2y 16xy
Giá trị của x để phân thức x3-16xx3-3x2-4x bằng 0 ?
A. x = ± 4.
B. x ≠ 1.
C. x = -4.
D. x = - 1.
Điều kiện xác định của phân thức x2-49x2-16 là ?
A. x = ± 4/3.
B. x ≠ ± 4/3.
C. - 43 < x < 4/3.
D. x > 4/3.
Tìm giá trị của m để đa thức x3+3x2-5x+m chia hết cho ( x - 2 )
Tìm giá trị của a để biểu thức a2x3+3ax2-6x-2a chia hết cho ( x + 1 )
Thực hiện các phép chia sau 5x3-y34+x-y3:x2-2xy+y2
Thực hiện các phép chia sau 7x2-14+21-x3-3x-12:2x-12
Phân tích đa thức sau thành nhân tử x2(y-z)+y2(z-x)+z2(x-y)
Phân tích đa thức sau thành nhân tử a3+b3+c3-3abc
Chứng minh rằng: (a+b)2-(a-b)2=4ab. Từ đó tính: (a+b)2 biết a + b = 6 và ab = 8
Chứng minh rằng: (a+b)2-(a-b)2=4ab. Từ đó tính: (a+b)2 biết a - b = 3 và ab = 4.
Chứng tỏ rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào biến x : 4(x-6)-x2(2+3x)+x(5x-4)+3x2(x-1)
Tìm các số nguyên n để giá trị của biểu thức n3+6n2-7n+4 chia hết cho giá trị của biểu thức n - 2
Tìm số tự nhiên n để đa thức A chia hết cho đơn thức B với:
A=7xn-1y5-5x3y4;
B=5x2yn
Chứng mình rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến y (x≠0; y≠0) với biểu thức đó là A=23x2y3:-13xy+2x(y-1)(y+1)
Tìm x biết 3( 2x - 1 )( 3x - 1 ) - ( 2x - 3 )( 9x - 1 ) = 0
Tìm x biết ( x + 2 )( x + 3 ) - ( x - 2 )( x + 5 ) = 6
Tìm x biết 2( 5x - 8 ) - 3( 4x - 5 ) = 4( 3x - 4 ) + 11.
Tìm x biết 4( 18 - 5x ) - 12( 3x - 7 ) = 15( 2x - 16 ) - 6( x + 14 )
Tính giá trị của các biểu thức sau Q=3x4y3:2xy2 tại x = 2;y = 1
Tính giá trị của các biểu thức sau P=12x4y2:(-9xy2) tại x = - 3;y = 1,005.
Tính giá trị của biểu thức sau A=x6-2x4+x3+x2-x, biết x3-x=6.
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x2-2x-4y2-4y
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử x3+2x2+2x+1(ab-1)2+(a+b)2
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử (ab-1)2+(a+b)2
Tính giá trị của các biểu thức sau: B=42+62+48202+102-400
Tính giá trị của các biểu thức sau: A=352-152572-372